Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Phuơng
Ngày gửi: 14h:52' 11-10-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 192
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Phuơng
Ngày gửi: 14h:52' 11-10-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
TRANG 33
CON SỐ MAY MẮN
Tính diện tích hình chữ nhật
2m
S =8 8m x 2
= 16 m2
So sánh
2m2 9dm2
>
29dm2
So sánh
790ha
<
79km2
=
03:05 chiều
Đọc viết các số thập phân dạng đơn giản.
03:05 chiều
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Toán
Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
cm
0
1
0
0
1
0
0
0
mm
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
100
1000
được viết thành 0,1;
0,01; 0,001.
1
1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1 m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01 m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001 m.
1000
03:05 chiều
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
03:05 chiều
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
* 5dm hay
* 7cm hay
mm
* Các phân số thập
phân ,
,
được viết thành 0,5;
0,07; 0,009.
9
m còn được viết thành 0,5 m.
m còn được viết thành 0,07 m.
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
03:05 chiều
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
03:05 chiều
Bài 1:
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
0,9
1
10
0,01
0
9
10
0,1
03:05 chiều
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.
2
3 4
5 6
7
8
9
1
0
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
03:05 chiều
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,03
0,008
0,006
03:05 chiều
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
dm cm
5
1
0
3
0
0
0
7
2
5
9
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
12
m
100
0,12m
………m
0,35
………m
………m
0,09
………m
………m
………m
0,7
03:05 chiều
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
dm
cm
0
6
8
0
0
0
0
0
0
3
mm Viết phân số thập phân
Viết số thập phân
……….m
0,68
……….m
1
……….m
0,001
……….m
5
6
……….m
0,056
……….m
7
5
……….m
0,375
……….m
03:05 chiều
Phiếu kiểm tra củng cố
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
03:05 chiều
CON SỐ MAY MẮN
Tính diện tích hình chữ nhật
2m
S =8 8m x 2
= 16 m2
So sánh
2m2 9dm2
>
29dm2
So sánh
790ha
<
79km2
=
03:05 chiều
Đọc viết các số thập phân dạng đơn giản.
03:05 chiều
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Toán
Tiết 32. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
m
dm
cm
0
1
0
0
1
0
0
0
mm
* Các phân số thập
phân 1 ; 1 ; 1
10
100
1000
được viết thành 0,1;
0,01; 0,001.
1
1
* 1dm hay
m còn được viết thành 0,1 m.
10
1
* 1cm hay
m còn được viết thành 0,01 m.
100
1
* 1mm hay
m còn được viết thành 0,001 m.
1000
03:05 chiều
* 0,1 đọc là: không phẩy một.
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một.
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một.
1
0,001 =
1000
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
03:05 chiều
m
dm
cm
0
5
0
0
7
0
0
0
* 5dm hay
* 7cm hay
mm
* Các phân số thập
phân ,
,
được viết thành 0,5;
0,07; 0,009.
9
m còn được viết thành 0,5 m.
m còn được viết thành 0,07 m.
* 9mm hay
m còn được viết thành 0,009m.
03:05 chiều
* 0,5 đọc là: không phẩy năm.
5
0,5 =
10
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy.
7
0,07 =
100
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín.
9
0,009 =
1000
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
03:05 chiều
Bài 1:
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
0,9
1
10
0,01
0
9
10
0,1
03:05 chiều
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.
2
3 4
5 6
7
8
9
1
0
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01 0,02 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
03:05 chiều
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,03
0,008
0,006
03:05 chiều
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
0
0
dm cm
5
1
0
3
0
0
0
7
2
5
9
mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân
5
0,5m
m
10
12
m
100
0,12m
………m
0,35
………m
………m
0,09
………m
………m
………m
0,7
03:05 chiều
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm (theo mẫu).
m
dm
cm
0
6
8
0
0
0
0
0
0
3
mm Viết phân số thập phân
Viết số thập phân
……….m
0,68
……….m
1
……….m
0,001
……….m
5
6
……….m
0,056
……….m
7
5
……….m
0,375
……….m
03:05 chiều
Phiếu kiểm tra củng cố
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
03:05 chiều
 








Các ý kiến mới nhất