Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Linh Trang
Ngày gửi: 10h:45' 16-10-2022
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Linh Trang
Ngày gửi: 10h:45' 16-10-2022
Dung lượng: 16.2 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Nguyễn Thị Linh Trang
1
HỘP QUÀ BÍ MẬT
HỘP QUÀ BÍ MẬT
5
5 dm = ........m ?
10
HỘP QUÀ BÍ MẬT
9
9 mm = .............m
1000
HỘP QUÀ BÍ MẬT
7
7 cm =100
...........m
KHÁI NIỆM
VỀ SỐ THẬP
PHÂN
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm về số thập phân
m
dm
cm mm
0
1
0
0
1
0
0
0
1
1
(Không phẩy một)
10 = 0,1
1
1
1 dm = .......m = 0,1 m
10
1
1 cm = ..........m = 0,01 m
100
1
1 mm = ...........m = 0,001 m
1000
1
(Không phẩy không một)
100 = 0,01
(Không phẩy không không một)
1000 = 0,001
Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm về số thập phân
5
5 dm = .......m = 0,5 m
10
0
5
7
7 cm = ..........m = 0,07 m
100
0
0
7
9
9 mm = ...........m = 0,009 m
0
0
0
9
1000
7
5
= 0,07 (Không phẩy không bảy)
= 0,5 (Không phẩy năm)
100
10
9
= 0,009 (Không phẩy không không chín)
1000
Các số 0,5 ; 0,07 ; 0,009 cũng là số thập phân
m
dm
cm mm
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm về số thập phân
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm về số thập phân
5
10
0,5
5 dm =.......m =........m
12
100
12
0,12
1 dm 2 cm=.......cm
= .........m =........m
10
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm về số thập phân
35
9 100
100 7
68 10
100 1
1000
56
1000 375 11
1000
0,35
0,09
0,7
0,68
0,001
0,056
0,375
0,5
0,002
0,004
12
1
HỘP QUÀ BÍ MẬT
HỘP QUÀ BÍ MẬT
5
5 dm = ........m ?
10
HỘP QUÀ BÍ MẬT
9
9 mm = .............m
1000
HỘP QUÀ BÍ MẬT
7
7 cm =100
...........m
KHÁI NIỆM
VỀ SỐ THẬP
PHÂN
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm về số thập phân
m
dm
cm mm
0
1
0
0
1
0
0
0
1
1
(Không phẩy một)
10 = 0,1
1
1
1 dm = .......m = 0,1 m
10
1
1 cm = ..........m = 0,01 m
100
1
1 mm = ...........m = 0,001 m
1000
1
(Không phẩy không một)
100 = 0,01
(Không phẩy không không một)
1000 = 0,001
Các số 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là số thập phân
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm về số thập phân
5
5 dm = .......m = 0,5 m
10
0
5
7
7 cm = ..........m = 0,07 m
100
0
0
7
9
9 mm = ...........m = 0,009 m
0
0
0
9
1000
7
5
= 0,07 (Không phẩy không bảy)
= 0,5 (Không phẩy năm)
100
10
9
= 0,009 (Không phẩy không không chín)
1000
Các số 0,5 ; 0,07 ; 0,009 cũng là số thập phân
m
dm
cm mm
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm về số thập phân
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm về số thập phân
5
10
0,5
5 dm =.......m =........m
12
100
12
0,12
1 dm 2 cm=.......cm
= .........m =........m
10
Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2022
Toán
Khái niệm về số thập phân
35
9 100
100 7
68 10
100 1
1000
56
1000 375 11
1000
0,35
0,09
0,7
0,68
0,001
0,056
0,375
0,5
0,002
0,004
12
 









Các ý kiến mới nhất