Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Langthang
Ngày gửi: 07h:45' 17-10-2022
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 249
Nguồn:
Người gửi: Võ Langthang
Ngày gửi: 07h:45' 17-10-2022
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 249
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
Ngồi học
đúng tư thế
Tập trung
nghe giảng
Tắt mic khi người
khác nói, bật
camera trong suốt
quá trình học.
Chú Sóc Nâu
đang cố gắng
nhặt những
hạt dẻ để
mang về tổ.
Hãy giúp đỡ
chú Sóc bằng
cách trả lời
đúng các câu
hỏi
7 km2 = … hm2
a: 70 000
b: 7 000
c: 70
d: 700
1m = … cm
a: 10
b: 1000
c: 100
d: 10 000
3m2 2dm2 = ….. m2
a: 3
b: 3
c: 320
d: 3 200
Thịt lợn
0,5kg
Lạc 1,6kg
Thịt bò 1,2kg
Gạo nếp
2,4kg
Thứ Ba ngày 09 tháng 11 năm 2021
Toán
Khái niệm số thập phân
m
dm
cm mm
0
1
0
0
1
0
0
0
1
1
viết
thành
* 1dm hay
m còn được
1
1
1
10 thập phân
Các phân số
;
;
0,1m.
10 100 1000
1
* 1cm hay
m còn được viết thành
100
0,01m.
1
được
viết
thành
còn0,01;
được0,001.
viết thành
* 1mm hay 1000 m0,1;
0,001m.
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không
không một .
1
0,001 =
1000
Đổi các đơn vị số đo sau:
14
14g = 1000 kg = 0,014 kg
5
5hm2 = 100 km2 = 0,05 km2
16 mm2=
16
100
cm2 = 0,16 cm2
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân
và số thập phân trên các vạch của tia
số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Bài 1b: Đọc các phân số thập
phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.
0
1 2 3
4
8 9
5 6 7
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
0,1
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu).
7
a) 7 dm m 0,7 m
10
5
5 dm m 0,5 m
10
2
m 0,002 m
2 mm
1000
4
4g
kg 0,004 kg
1000
3
3 cm
m 0,03 m
100
8
8mm
m 0,008 m
1000
6
6g
kg 0,006 kg
1000
Chuẩn bị bài sau:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
( tiếp theo)
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
Ngồi học
đúng tư thế
Tập trung
nghe giảng
Tắt mic khi người
khác nói, bật
camera trong suốt
quá trình học.
Chú Sóc Nâu
đang cố gắng
nhặt những
hạt dẻ để
mang về tổ.
Hãy giúp đỡ
chú Sóc bằng
cách trả lời
đúng các câu
hỏi
7 km2 = … hm2
a: 70 000
b: 7 000
c: 70
d: 700
1m = … cm
a: 10
b: 1000
c: 100
d: 10 000
3m2 2dm2 = ….. m2
a: 3
b: 3
c: 320
d: 3 200
Thịt lợn
0,5kg
Lạc 1,6kg
Thịt bò 1,2kg
Gạo nếp
2,4kg
Thứ Ba ngày 09 tháng 11 năm 2021
Toán
Khái niệm số thập phân
m
dm
cm mm
0
1
0
0
1
0
0
0
1
1
viết
thành
* 1dm hay
m còn được
1
1
1
10 thập phân
Các phân số
;
;
0,1m.
10 100 1000
1
* 1cm hay
m còn được viết thành
100
0,01m.
1
được
viết
thành
còn0,01;
được0,001.
viết thành
* 1mm hay 1000 m0,1;
0,001m.
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
1
0,1 =
10
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
1
0,01 =
100
* 0,001 đọc là: không phẩy không
không một .
1
0,001 =
1000
Đổi các đơn vị số đo sau:
14
14g = 1000 kg = 0,014 kg
5
5hm2 = 100 km2 = 0,05 km2
16 mm2=
16
100
cm2 = 0,16 cm2
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân
và số thập phân trên các vạch của tia
số.
0
1 2 3 4 5 6 7 8
10 10 10 10 10 10 10 10
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
1
10
0,01
0
0,1
9
10
0,9
1
Bài 1b: Đọc các phân số thập
phân và số thập phân trên các
vạch của tia số.
0
1 2 3
4
8 9
5 6 7
100 100 100 100 100 100 100 100 100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
0,1
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu).
7
a) 7 dm m 0,7 m
10
5
5 dm m 0,5 m
10
2
m 0,002 m
2 mm
1000
4
4g
kg 0,004 kg
1000
3
3 cm
m 0,03 m
100
8
8mm
m 0,008 m
1000
6
6g
kg 0,006 kg
1000
Chuẩn bị bài sau:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
( tiếp theo)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất