Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Hòa
Ngày gửi: 10h:12' 30-06-2023
Dung lượng: 610.7 KB
Số lượt tải: 156
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Hòa
Ngày gửi: 10h:12' 30-06-2023
Dung lượng: 610.7 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH VĂN
Bài KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Giáo viên thực hiện: Đặng Thị nga
a)
m
0
0
0
dm cm mm
1
1dm hay
m còn được viết
10 thành 0,1 m
1
0
0
1cm hay
1
0
1
1
m còn được viết
100
thành 0,01m
1mm hay 1 m còn được viết
1000 thành 0,001m
Nhận xét :
Phân số
thập phân
1
10
1
100
1
1000
Số thập
phân
=
=
=
0,1
0,01
0,001
Đọc là
Không phẩy một
Không phẩy không một
Không phẩy không không
một
m dm cm mm
0 5
0 0 7
0 0 0 9
Thảo luận nhóm đôi
5ví dụ a hãy trao đổi với bạn
Dựa
vào
5dm =
m = 0,5 m
10
và viết các số đo trên
ra đơn vị 7
mét theo 2 cách.
7cm =
m = 0,07m
100
9mm =
9
m = 0,009 m
1000
Nhận xét :
Phân số
thập phân
5
10
7
100
Số thập
phân
=
=
9
=
1000
0,5
0,07
0,009
®äc lµ
Không phẩy năm
Không phẩy không bảy
Không phẩy không
không chín
Các số : 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 …
được
gì?phân.
gọi làgọi
số là
thập
Số thập phân có đặc điểm gì khác
so với số tự nhiên ?
Bài 1. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số:
a)
0
5
10
1
10
2
10
3
10
4
10
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0
0,1
6
10
0,6
7
10
0,7
8
10
9
10
0,8
0,9
1
1
10
0,01
b)
0
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
7
100
0,07
8
100
9
100
0,08
0,09
0,1
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a. 7dm =
7
10
m = 0,7m
b. 9cm =
9
m=
100
0,09m
5dm = 5 m = 0,5
.... m
10
3
3cm =
m = 0,03
... m
100
2 mm = 2 m = 0,002
..... m
1000
8 mm = 8 m = 0,008
... m
1000
4g = 4 kg = 0,004
... kg
1000
6
6g =
kg = 0,006
... kg
1000
Bài 3.
m
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
dm cm
mm
Viết phân số thập phân
Viết số thập phân
5
10
m
0,5 m
12
100
m
0,12 m
0
5
0
1
2
0
3
5
35
….
m
0
0
9
m
0
0
5
6
0
3
7
5
100
9
….
100
….
0,35
m
….
0,09 m
56 m
….
….
0,056
m
375 m
….
….
0,375
m
1000
1000
2
Tìm Ng«i sao may m¾n
1
5
2
3
4
1
Chọn cách viết đúng
87
100
A.
0,087
B.
0,87
=
C. 0,0087
D. 0,807
B. 0,87
2
Chọn cách đọc đúng:
0,0 018
A. Không phẩy mười tám D. Không phẩy một linh tám
B. Mười támC. Không phẩy không không mười tám
C. Không phẩy
không không mười tám
3
Các số sau đây số nào là số thập phân
C. 4
A. 18
5
B. 0,050
B. 0,050
D. 800
4
Hãy đọc số : 0,985
Không phẩy chín trăm tám mươi lăm
5
Ng«i sao may m¾n
Trß ch¬i
1
Chọn đáp án đúng
87
100
A.
0,87
B.
0,087
=
C. 0,0087
D. 8,07
2
Chọn cách đọc đúng:
0,008
A. Không phẩy mười tám D. Không phẩy một linh tám
B. Tám phẩyC. Không phẩy không không tám
3
Các số sau đây số nào là số thập phân
C. 4
A. 18
5
B. 0,050
D. 800
Chän ®¸p ¸n ®óng:
4
A. 8,45
B. 8,045
C. 8,450
D. 84,500
45
8
?
100
1
Bài KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Giáo viên thực hiện: Đặng Thị nga
a)
m
0
0
0
dm cm mm
1
1dm hay
m còn được viết
10 thành 0,1 m
1
0
0
1cm hay
1
0
1
1
m còn được viết
100
thành 0,01m
1mm hay 1 m còn được viết
1000 thành 0,001m
Nhận xét :
Phân số
thập phân
1
10
1
100
1
1000
Số thập
phân
=
=
=
0,1
0,01
0,001
Đọc là
Không phẩy một
Không phẩy không một
Không phẩy không không
một
m dm cm mm
0 5
0 0 7
0 0 0 9
Thảo luận nhóm đôi
5ví dụ a hãy trao đổi với bạn
Dựa
vào
5dm =
m = 0,5 m
10
và viết các số đo trên
ra đơn vị 7
mét theo 2 cách.
7cm =
m = 0,07m
100
9mm =
9
m = 0,009 m
1000
Nhận xét :
Phân số
thập phân
5
10
7
100
Số thập
phân
=
=
9
=
1000
0,5
0,07
0,009
®äc lµ
Không phẩy năm
Không phẩy không bảy
Không phẩy không
không chín
Các số : 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 …
được
gì?phân.
gọi làgọi
số là
thập
Số thập phân có đặc điểm gì khác
so với số tự nhiên ?
Bài 1. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên
các vạch của tia số:
a)
0
5
10
1
10
2
10
3
10
4
10
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0
0,1
6
10
0,6
7
10
0,7
8
10
9
10
0,8
0,9
1
1
10
0,01
b)
0
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
7
100
0,07
8
100
9
100
0,08
0,09
0,1
2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
a. 7dm =
7
10
m = 0,7m
b. 9cm =
9
m=
100
0,09m
5dm = 5 m = 0,5
.... m
10
3
3cm =
m = 0,03
... m
100
2 mm = 2 m = 0,002
..... m
1000
8 mm = 8 m = 0,008
... m
1000
4g = 4 kg = 0,004
... kg
1000
6
6g =
kg = 0,006
... kg
1000
Bài 3.
m
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
dm cm
mm
Viết phân số thập phân
Viết số thập phân
5
10
m
0,5 m
12
100
m
0,12 m
0
5
0
1
2
0
3
5
35
….
m
0
0
9
m
0
0
5
6
0
3
7
5
100
9
….
100
….
0,35
m
….
0,09 m
56 m
….
….
0,056
m
375 m
….
….
0,375
m
1000
1000
2
Tìm Ng«i sao may m¾n
1
5
2
3
4
1
Chọn cách viết đúng
87
100
A.
0,087
B.
0,87
=
C. 0,0087
D. 0,807
B. 0,87
2
Chọn cách đọc đúng:
0,0 018
A. Không phẩy mười tám D. Không phẩy một linh tám
B. Mười támC. Không phẩy không không mười tám
C. Không phẩy
không không mười tám
3
Các số sau đây số nào là số thập phân
C. 4
A. 18
5
B. 0,050
B. 0,050
D. 800
4
Hãy đọc số : 0,985
Không phẩy chín trăm tám mươi lăm
5
Ng«i sao may m¾n
Trß ch¬i
1
Chọn đáp án đúng
87
100
A.
0,87
B.
0,087
=
C. 0,0087
D. 8,07
2
Chọn cách đọc đúng:
0,008
A. Không phẩy mười tám D. Không phẩy một linh tám
B. Tám phẩyC. Không phẩy không không tám
3
Các số sau đây số nào là số thập phân
C. 4
A. 18
5
B. 0,050
D. 800
Chän ®¸p ¸n ®óng:
4
A. 8,45
B. 8,045
C. 8,450
D. 84,500
45
8
?
100
1
 







Các ý kiến mới nhất