Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 16h:46' 11-01-2024
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 16h:46' 11-01-2024
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
Cá nhân:
Đọc các số thập phân sau:0,4;
0,05; 0,008
Cả lớp:
Viết các phân số thập phân sau thành
số thập phân:
Dãy 1
Dãy 2
Dãy 3
2
0,2 m
dm ......
10
8
0,08 m
cm .........
100
7
mm 0,007
..........m
1000
m
2
8
0
dm cm mm
Thảo luận theo bàn
7
1.Đọc số đo trong từng
dòng.
5
6
2. Viết các số đo trong
mỗi dòng thành số đo có
đơn vị đo là mét và đọc
lại số đo đó.
1
9
5
m
dm
2
7
8
0
5
1
cm
mm
2m 7dm hay
m
Viết thành 2,7m ,đọc là: hai phẩy bảy mét
8m 56cm hay
6
9
5
m
Viết thành 8,56m ,đọc là: tám phẩy năm
mươi sáu mét.
0m 195dm hay 195 m
1000
Viết thành 0,195m ,đọc là: không phẩy
một
trăm chín mươi lăm mét.
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là : số thập phân
Ví dụ 1:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu.
Ví dụ 2:
90,638
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi
tám.
Ghi nhớ
- Mỗi số thập phân gồm …
hai phần: phần
………….
nguyên
phần thập phân, chúng được phân cách bởi
và ……..………..
dấu phẩy
………...
- Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên những chữ số ở bên phải dấu
…………….,
phần thập phân
phẩy thuộc về ………………
Bài 1. Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
9,4: Chín phẩy bốn.
7,98: Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy
mươi bảy.
206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không
trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Bài 2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân
225
9
45
rồi đọc số đó: 5 10 ; 82
; 810 1000
100
Về nhà:
HS làm bài ở VBT và xem bài: Hàng của
số thập phân. Đọc, viết số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
10
45
82
82,45
100
225
810
810,225
1000
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở
phần thập phân của số thập phân.
Chú ý:
(Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
4
5
82
82,04
005
04
810
810,005;
100
00
1000
000
Đọc các số thập phân sau:0,4;
0,05; 0,008
Cả lớp:
Viết các phân số thập phân sau thành
số thập phân:
Dãy 1
Dãy 2
Dãy 3
2
0,2 m
dm ......
10
8
0,08 m
cm .........
100
7
mm 0,007
..........m
1000
m
2
8
0
dm cm mm
Thảo luận theo bàn
7
1.Đọc số đo trong từng
dòng.
5
6
2. Viết các số đo trong
mỗi dòng thành số đo có
đơn vị đo là mét và đọc
lại số đo đó.
1
9
5
m
dm
2
7
8
0
5
1
cm
mm
2m 7dm hay
m
Viết thành 2,7m ,đọc là: hai phẩy bảy mét
8m 56cm hay
6
9
5
m
Viết thành 8,56m ,đọc là: tám phẩy năm
mươi sáu mét.
0m 195dm hay 195 m
1000
Viết thành 0,195m ,đọc là: không phẩy
một
trăm chín mươi lăm mét.
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là : số thập phân
Ví dụ 1:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu.
Ví dụ 2:
90,638
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi
tám.
Ghi nhớ
- Mỗi số thập phân gồm …
hai phần: phần
………….
nguyên
phần thập phân, chúng được phân cách bởi
và ……..………..
dấu phẩy
………...
- Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên những chữ số ở bên phải dấu
…………….,
phần thập phân
phẩy thuộc về ………………
Bài 1. Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
9,4: Chín phẩy bốn.
7,98: Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy
mươi bảy.
206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không
trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.
Bài 2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân
225
9
45
rồi đọc số đó: 5 10 ; 82
; 810 1000
100
Về nhà:
HS làm bài ở VBT và xem bài: Hàng của
số thập phân. Đọc, viết số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
10
45
82
82,45
100
225
810
810,225
1000
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở
phần thập phân của số thập phân.
Chú ý:
(Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
4
5
82
82,04
005
04
810
810,005;
100
00
1000
000
 









Các ý kiến mới nhất