Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Khái niệm số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 16h:46' 11-01-2024
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
Cá nhân:
Đọc các số thập phân sau:0,4;
0,05; 0,008

Cả lớp:
Viết các phân số thập phân sau thành
số thập phân:
Dãy 1
Dãy 2
Dãy 3

2
0,2 m
dm ......
10

8
0,08 m
cm .........
100

7
mm 0,007
..........m
1000

m
2
8
0

dm cm mm

Thảo luận theo bàn

7

1.Đọc số đo trong từng
dòng.

5

6

2. Viết các số đo trong
mỗi dòng thành số đo có
đơn vị đo là mét và đọc
lại số đo đó.

1

9

5

m

dm

2

7

8
0

5
1

cm

mm

 2m 7dm hay  

m

Viết thành 2,7m ,đọc là: hai phẩy bảy mét
 8m 56cm hay  

6
9

5

m

Viết thành 8,56m ,đọc là: tám phẩy năm
mươi sáu mét.
 0m 195dm hay 195 m
1000

Viết thành 0,195m ,đọc là: không phẩy
một
trăm chín mươi lăm mét.

Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là : số thập phân

Ví dụ 1:

8,56

Phần nguyên

Phần thập phân

8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu.
Ví dụ 2:

90,638

Phần nguyên

Phần thập phân

90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi
tám.

Ghi nhớ
- Mỗi số thập phân gồm …
hai phần: phần
………….
nguyên
phần thập phân, chúng được phân cách bởi
và ……..………..
dấu phẩy
………...
- Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên những chữ số ở bên phải dấu
…………….,
phần thập phân
phẩy thuộc về ………………

Bài 1. Đọc mỗi số thập phân sau:

9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307
9,4: Chín phẩy bốn.

7,98: Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477: Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy
mươi bảy.
206,075: Hai trăm linh sáu phẩy không
trăm bảy mươi lăm.
0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy.

Bài 2. Viết các hỗn số sau thành số thập phân
225
9
45
rồi đọc số đó: 5 10 ; 82
; 810 1000
 

 

 

100

Về nhà:

HS làm bài ở VBT và xem bài: Hàng của
số thập phân. Đọc, viết số thập phân.

Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:

9
5
 5,9
10

45
82
 82,45
100
225
810
810,225
1000

- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở
phần thập phân của số thập phân.

Chú ý:

(Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
4
5
82
 82,04
005
04
810
 810,005;
100
00
1000
000
468x90
 
Gửi ý kiến