Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://violet.vn/th-quantoan-haiphong
Người gửi: Hoàng Sĩ Nguyên
Ngày gửi: 15h:38' 23-08-2011
Dung lượng: 480.0 KB
Số lượt tải: 192
Nguồn: http://violet.vn/th-quantoan-haiphong
Người gửi: Hoàng Sĩ Nguyên
Ngày gửi: 15h:38' 23-08-2011
Dung lượng: 480.0 KB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích:
0 người
phòng giáo dục quận hồng bàng
trường tiểu học quán toan
nhiệt liệt chào mừng
các thầy giáo, cô giáo về dự tiết toán
lớp 5
GV: Ng. Thanh Xuân
Kiểm tra bài cũ :
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
1 dm = . m
7 cm = . m
1 mm = . m
Toán
Thứ bảy ngày 26 tháng 8 năm 2006
a)
Toán
Khái niệm số thập phân
Thứ bảy ngày 26 tháng 8 năm 2006
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
0
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
1
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
còn được viết thành 0,01 m
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
hay
còn được viết thành 0,01 m
* 1 mm
a)
1 dm hay còn được viết thành 0,1 m
1 cm hay còn được viết thành 0,01 m
1 mm hay còn được viết thành 0,001 m
0,1
0,01
0,001
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
hay
còn được viết thành 0,01 m
* 1 mm
hay
còn được viết thành 0,001 m
Các phân số thập phân
; được viết thành 0,1
; ; 0,01
; 0,001
0,1 =
0,01 =
0,001 =
a)
* 1 dm hay còn được viết thành 0,1 m
Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
* 1 cm hay còn được viết thành 0,01 m
* 1 mm hay còn được viết thành 0,001 m
0,1
đọc là : không phẩy một ;
0,01
đọc là : không phẩy không một ;
0,001
đọc là : không phẩy không không một ;
Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là các số thập phân
b)
b)
5
b)
5
7
b)
5
7
9
0,5 =
0,07 =
0,009 =
b)
0,5
đọc là : không phẩy năm ;
0,07
đọc là : không phẩy không bảy ;
0,009
đọc là : không phẩy không không chín;
Các số : 0,5 ; 0,07 ; 0,009 gọi là các số thập phân
Luyện tập
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Bài 1 : Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số :
a)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
Luyện tập
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Bài 1 : Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số :
0
0,01
0,1
a)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
Luyện tập
a)
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Bài 1 : Đọc các số thập phân và phân số trên các vạch của tia số :
b)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
Luyện tập
Bài 3. Viết các phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
S/35
Luyện tập
Bài 3. Viết các phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
S/35
Luyện tập
Bài 1 :
Bài 3. Viết các phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Bài 2 : Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
V
Luyện tập
Bài 1 :
Bài 3. Viết các phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Bài 2 : Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:
S
Đ
Luyện tập
Bài 1 :
Bài 3. Viết các phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Bài 2 : Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Xin cám ơn các thầy cô giáo và các em học sinh
trường tiểu học quán toan
nhiệt liệt chào mừng
các thầy giáo, cô giáo về dự tiết toán
lớp 5
GV: Ng. Thanh Xuân
Kiểm tra bài cũ :
Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm
1 dm = . m
7 cm = . m
1 mm = . m
Toán
Thứ bảy ngày 26 tháng 8 năm 2006
a)
Toán
Khái niệm số thập phân
Thứ bảy ngày 26 tháng 8 năm 2006
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
0
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
1
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
còn được viết thành 0,01 m
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
hay
còn được viết thành 0,01 m
* 1 mm
a)
1 dm hay còn được viết thành 0,1 m
1 cm hay còn được viết thành 0,01 m
1 mm hay còn được viết thành 0,001 m
0,1
0,01
0,001
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
hay
còn được viết thành 0,01 m
* 1 mm
hay
còn được viết thành 0,001 m
Các phân số thập phân
; được viết thành 0,1
; ; 0,01
; 0,001
0,1 =
0,01 =
0,001 =
a)
* 1 dm hay còn được viết thành 0,1 m
Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
* 1 cm hay còn được viết thành 0,01 m
* 1 mm hay còn được viết thành 0,001 m
0,1
đọc là : không phẩy một ;
0,01
đọc là : không phẩy không một ;
0,001
đọc là : không phẩy không không một ;
Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là các số thập phân
b)
b)
5
b)
5
7
b)
5
7
9
0,5 =
0,07 =
0,009 =
b)
0,5
đọc là : không phẩy năm ;
0,07
đọc là : không phẩy không bảy ;
0,009
đọc là : không phẩy không không chín;
Các số : 0,5 ; 0,07 ; 0,009 gọi là các số thập phân
Luyện tập
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Bài 1 : Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số :
a)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
Luyện tập
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Bài 1 : Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số :
0
0,01
0,1
a)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
Luyện tập
a)
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Bài 1 : Đọc các số thập phân và phân số trên các vạch của tia số :
b)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
Luyện tập
Bài 3. Viết các phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
S/35
Luyện tập
Bài 3. Viết các phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
S/35
Luyện tập
Bài 1 :
Bài 3. Viết các phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Bài 2 : Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
V
Luyện tập
Bài 1 :
Bài 3. Viết các phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Bài 2 : Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:
S
Đ
Luyện tập
Bài 1 :
Bài 3. Viết các phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Bài 2 : Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Xin cám ơn các thầy cô giáo và các em học sinh
 








Các ý kiến mới nhất