Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Phuơng
Ngày gửi: 14h:52' 11-10-2022
Dung lượng: 315.9 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Phuơng
Ngày gửi: 14h:52' 11-10-2022
Dung lượng: 315.9 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đổi các đơn vị đo sau sang mét:
2
8
,2 m
0,08 m
dm 0
......
cm .........
10
100
7
,007m
mm 0
..........
1000
0,2; 0,08; 0,007… được gọi là gì?
Được gọi là số thập phân.
TOÁN
Baøi : KHAÙI NIEÄM SOÁ THAÄP PHAÂN (tiếp theo)
7
2m7 dm hay 2 m Được viết thành 2,7 m
10
2,7 m Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
56
6
8m56cm hay 8
mĐược viết thành8,56m
100
9
5 8,56m Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
mĐược viết thành 0,195m
0m195mm hay0m và
1000
0,195m Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
m dm cm mm
2
7
8
5
0
1
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
Ví dụ 1 :
5, 68
Phần nguyên
Phần thập phân
5,68 Đọc là : năm phẩy sáu mươi tám.
Ví dụ 2 :
90, 638
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi
tám.
- Em hãy nêu về cấu tạo của số thập phân:
Mỗi số thập phân gồm có hai phân: phần nguyên và
phần thập phân ,chúng được tách nhau bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần
nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc
phần thập phân.
1- Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 :
7,98 :
Chín phẩy tư.
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 :
Không phẩy ba trăm linh bảy.
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
Em hãy cho biết cấu tạo của số thập phân
25,477
25, 477
Phần nguyên
Phần thập phân
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
?
10
45
82
?
100
225
810
?
1000
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10
45
82
82,45 :
100
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
225
810
810,225 : Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
1000
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
10
45
82
82,45
100
225
810
810,225
1000
- Phần nguyên của hỗn số viết ở
phần nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở
phần thập phân của số thập phân.
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì
phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
4
5
82
82,04
810
810,005;
005
04
100
00
1000
000
Củng cố
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
Đáp án:
Số thập phân gồm có hai phần: Phần
nguyên và phần thập phân, chúng được
phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần
nào?
Đáp án
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần
nào?
Đáp án
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần thập phân.
Em hãy khoanh vào ý mà em cho là đúng?
34
8
?
Chän ®¸p ¸n
®óng:
1000
A.8,34
B.8,034
C.8,340
D.83,400
Đổi các đơn vị đo sau sang mét:
2
8
,2 m
0,08 m
dm 0
......
cm .........
10
100
7
,007m
mm 0
..........
1000
0,2; 0,08; 0,007… được gọi là gì?
Được gọi là số thập phân.
TOÁN
Baøi : KHAÙI NIEÄM SOÁ THAÄP PHAÂN (tiếp theo)
7
2m7 dm hay 2 m Được viết thành 2,7 m
10
2,7 m Đọc là : Hai phẩy bảy mét.
56
6
8m56cm hay 8
mĐược viết thành8,56m
100
9
5 8,56m Đọc là : Tám phẩy năm mươi sáu mét.
195
mĐược viết thành 0,195m
0m195mm hay0m và
1000
0,195m Đọc là :không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
m dm cm mm
2
7
8
5
0
1
Các số : 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
Ví dụ 1 :
5, 68
Phần nguyên
Phần thập phân
5,68 Đọc là : năm phẩy sáu mươi tám.
Ví dụ 2 :
90, 638
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi
tám.
- Em hãy nêu về cấu tạo của số thập phân:
Mỗi số thập phân gồm có hai phân: phần nguyên và
phần thập phân ,chúng được tách nhau bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần
nguyên, những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc
phần thập phân.
1- Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 :
7,98 :
Chín phẩy tư.
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 :
Không phẩy ba trăm linh bảy.
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
Em hãy cho biết cấu tạo của số thập phân
25,477
25, 477
Phần nguyên
Phần thập phân
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
?
10
45
82
?
100
225
810
?
1000
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10
45
82
82,45 :
100
Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
225
810
810,225 : Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm.
1000
2- Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9
10
45
82
82,45
100
225
810
810,225
1000
- Phần nguyên của hỗn số viết ở
phần nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở
phần thập phân của số thập phân.
* Chú ý: Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu chữ số 0 thì
phần thập phân có bấy nhiêu chữ số)
4
5
82
82,04
810
810,005;
005
04
100
00
1000
000
Củng cố
Cấu tạo số thập phân gồm mấy phần?
Đáp án:
Số thập phân gồm có hai phần: Phần
nguyên và phần thập phân, chúng được
phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy thuộc phần
nào?
Đáp án
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần nguyên.
Những chữ số nằm ở bên phải dấu phẩy thuộc phần
nào?
Đáp án
Những chữ số nằm ở bên trái dấu phẩy
thuộc phần thập phân.
Em hãy khoanh vào ý mà em cho là đúng?
34
8
?
Chän ®¸p ¸n
®óng:
1000
A.8,34
B.8,034
C.8,340
D.83,400
 








Các ý kiến mới nhất