Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 08h:05' 21-05-2013
Dung lượng: 86.8 KB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lương Yên
Ngày gửi: 08h:05' 21-05-2013
Dung lượng: 86.8 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẢNG TRUNG
Chào mừng các thầy giáo, cô giáo về dự giờ lớp 5C
GV: Don Th? Lõn
KHI NI?M S? TH?P PHN
TOÁN
Kiểm tra bài cũ :
+ 1dm = m ?
10
+ Các phân số được gọi là
gì ?
Phân số thập phân.
a)
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
* 1 dm
hay
Còn được viết thành 0,1 m
a)
* 1 dm
hay
Còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
Còn được viết thành 0,01 m
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
a)
* 1 dm
hay
Còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
hay
Còn được viết thành 0,01 m
* 1 mm
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
a)
1 dm hay còn được viết thành 0,1 m
1 cm hay còn được viết thành 0.01m
1 mm hay còn được viết thành 0,001m
0,1
0,01
0,001
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
hay
còn được viết thành 0.01m
* 1 mm
hay
còn được viết thành 0,001m
Các phân số thập phân
; du?c vi?t thnh 0,1;
; 0,01
; 0,001
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
0,1 =
0,01 =
0,001 =
a)
* 1 dm hay còn được viết thành 0,1 m
Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
* 1 cm hay còn được viết thành 0,01 m
* 1 mm hay cũn du?c vi?t thnh 0,001 m
0,1
đọc là: không phẩy một
0,01
đọc là: không phẩy không một
;
0,001
đọc là: không phẩy không không một
Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là các số thập phân
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
b)
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
b)
5
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
b)
5
7
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
b)
5
7
9
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
0,5 =
0,07 =
0,009 =
b)
0,5
Đọc là: không phẩy năm
0,07
Đọc là: không phẩy không bảy
0,009
Đọc là: không phẩy không không chín
Các số : 0,5 ; 0,07 ; 0,009 gọi là các số thập phân
5 dm
7 cm
9 mm
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Khái niệm số thập phân
+ Số thập có đặc điểm gì khác so với số tự nhiên ?
Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; 0,5 ; 0,07 ; 0,009 … được gọi là gì ?
+ Tự tìm ra bảng con 1 VD về số thập phân.
những số thập phân.
Luyện tập
b) Cỏc phõn s? th?p phõn du?c vi?t thnh 0,5; 0,07; 0,009
Cỏc s? 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 g?i l cỏc s? th?p phõn.
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Bài1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
a)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Luyện tập
a) Cỏc phõn s? th?p phõn du?c vi?t thnh 0,1; 0,01; 0,001
Bài1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
0
0,01
0,1
a)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
Luyện tập
a)
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Bài1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
b)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
Luyện tập:
Bài 1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
V
Luyện tập:
Bài 1 Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Luyện tập:
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
S/35
Luyện tập:
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
S/35
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
Chọn cách viết đúng.
a) 5/10 =…
.0,5
.0,1
0,05
0,01
B
C
D
A
A
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
b) 35/100=…
.0,5
0, 35
0,035
0,3
A
B
D
C
Chọn cách viết đúng.
C
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
7/100=…
c
.0,07
0, 01
0,007
.0,7
A
C
D
B
Chọn cách viết đúng.
B
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
d) 56/1000=…
.0,0056
0, 056
0,005
.0,56
A
B
D
C
Chọn cách viết đúng.
C
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
b) Cỏc phõn s? th?p phõn du?c vi?t thnh 0,5; 0,07; 0,009
Cỏc s? 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 g?i l cỏc s? th?p phõn.
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Chào mừng các thầy giáo, cô giáo về dự giờ lớp 5C
GV: Don Th? Lõn
KHI NI?M S? TH?P PHN
TOÁN
Kiểm tra bài cũ :
+ 1dm = m ?
10
+ Các phân số được gọi là
gì ?
Phân số thập phân.
a)
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
* 1 dm
hay
Còn được viết thành 0,1 m
a)
* 1 dm
hay
Còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
Còn được viết thành 0,01 m
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
a)
* 1 dm
hay
Còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
hay
Còn được viết thành 0,01 m
* 1 mm
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
a)
1 dm hay còn được viết thành 0,1 m
1 cm hay còn được viết thành 0.01m
1 mm hay còn được viết thành 0,001m
0,1
0,01
0,001
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
hay
còn được viết thành 0.01m
* 1 mm
hay
còn được viết thành 0,001m
Các phân số thập phân
; du?c vi?t thnh 0,1;
; 0,01
; 0,001
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
0,1 =
0,01 =
0,001 =
a)
* 1 dm hay còn được viết thành 0,1 m
Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
* 1 cm hay còn được viết thành 0,01 m
* 1 mm hay cũn du?c vi?t thnh 0,001 m
0,1
đọc là: không phẩy một
0,01
đọc là: không phẩy không một
;
0,001
đọc là: không phẩy không không một
Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 gọi là các số thập phân
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
b)
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
b)
5
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
b)
5
7
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
b)
5
7
9
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
0,5 =
0,07 =
0,009 =
b)
0,5
Đọc là: không phẩy năm
0,07
Đọc là: không phẩy không bảy
0,009
Đọc là: không phẩy không không chín
Các số : 0,5 ; 0,07 ; 0,009 gọi là các số thập phân
5 dm
7 cm
9 mm
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Khái niệm số thập phân
+ Số thập có đặc điểm gì khác so với số tự nhiên ?
Các số : 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; 0,5 ; 0,07 ; 0,009 … được gọi là gì ?
+ Tự tìm ra bảng con 1 VD về số thập phân.
những số thập phân.
Luyện tập
b) Cỏc phõn s? th?p phõn du?c vi?t thnh 0,5; 0,07; 0,009
Cỏc s? 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 g?i l cỏc s? th?p phõn.
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Bài1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
a)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
TON
Khỏi ni?m s? th?p phõn
Luyện tập
a) Cỏc phõn s? th?p phõn du?c vi?t thnh 0,1; 0,01; 0,001
Bài1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
0
0,01
0,1
a)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
Luyện tập
a)
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
Bài1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
b)
0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
Luyện tập:
Bài 1: Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
V
Luyện tập:
Bài 1 Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Luyện tập:
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
S/35
Luyện tập:
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
S/35
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
Chọn cách viết đúng.
a) 5/10 =…
.0,5
.0,1
0,05
0,01
B
C
D
A
A
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
b) 35/100=…
.0,5
0, 35
0,035
0,3
A
B
D
C
Chọn cách viết đúng.
C
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
7/100=…
c
.0,07
0, 01
0,007
.0,7
A
C
D
B
Chọn cách viết đúng.
B
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
d) 56/1000=…
.0,0056
0, 056
0,005
.0,56
A
B
D
C
Chọn cách viết đúng.
C
Luyện tập:
Bài 1:Đọc các phân số thập phấn và số thập phân trên các vạch của tia số
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Bài3:Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chố chấm(theo mẫu)
b) Cỏc phõn s? th?p phõn du?c vi?t thnh 0,5; 0,07; 0,009
Cỏc s? 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 g?i l cỏc s? th?p phõn.
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất