Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

khtn 6 bài 17 tế bào

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Tú
Ngày gửi: 23h:27' 30-03-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
MỤC TIÊU
Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần chính.
Phân biệt được tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực; tế bào động vật và tế bào thực vật. Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh.
1

Tiết 32: CHỦ ĐỀ 6: TẾ BÀO- ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG
2
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Các loại tế bào
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Dựa vào đặc điểm của nhân, tế bào gồm 2 loại: tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
3
Quan sát hình 17.4, 17.5 hãy gọi tên các thành phần của từng tế bào.
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
Các thành chính phần của tế bào
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
a) Tế bào động vật
b) Tế bào thực vật
4
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
Các thành phần chính của tế bào
Hình 17.4. Cấu tạp tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
a) Tế bào động vật
b) Tế bào thực vật
Màng tế bào
Chất tế bào
Vùng nhân
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
Màng nhân
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
Lục lạp
Màng nhân
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Quan sát hình 17.4, 17.5 và trả lời câu hỏi từ 4-7.
4. Nhận biết các thành phần có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
Màng tế bào
Chất tế bào
- Nhân tế bào(hoặc vùng nhân)
6
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Các thành phần chính của tế bào
Tế bào được cấu tạo từ ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào hoặc vùng nhân
Tìm hiểu các thành phần chính của tế bào
7
4. Hãy chỉ ra điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực .
8
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
5. Chỉ ra điểm khác biệt giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.
Màng nhân
10
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
Hình 17.4. Cấu tạo tế bào nhân sơ
11
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật
6.Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật
12
Hình 17.5. Cấu tạo tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật
13
Xác định chức năng các thành phần của tế bào bằng cách ghép mỗi thành phần cấu tạo ở cột A với một chức năng ở cột B
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
14
Xác định chức năng các thành phần của tế bào bằng cách ghép mỗi thành phần cấu tạo ở cột A với một chức năng ở cột B
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
Đáp án: 1b; 2c; 3a
15
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
Chức năng của mỗi thành phần chính trong tế bào
- Màng tế bào:bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào.
- Chất tế bào: là nơi diễn ra các hoạt động sống.
- Nhân tế bào: điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
16
Các loại tế bào
- Dựa vào đặc điểm của nhân, tế bào gồm 2 loại: tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực
- Tế bào nhân sơ: nhân chưa hoàn chỉnh không có màng nhân bao bọc.
- Tế bào nhân thực: Nhân hoàn chỉnh, có màng nhân bao bọc
Phân biệt tế bào thực vật với tế bào động vật
- Tế bào thực vật: Có lục lạp, lục lạp là bào quan chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp.
- Tế bào động vật: Không có lục lạp.
BÀI 17: TẾ BÀO (tt)
17
Bài tập
1. Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?
Vì trong tế bào thực vật có lục lạp, lục lạp là bào quan chứa sắc tố diệp lục có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp.
18
Bài tập
2. Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?
Màng tế bào
Chất tế bào
Nhân tế bào
Vùng nhân
19
Bài tập
3. Đặc điểm của tế bào nhân thực là
có chất tế bào
có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
có lục lạp
có vùng nhân
Học bài
Soạn trước phần 2 SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO – BÀI 17 TẾ BÀO
Nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào
Nêu được ý nghĩa của quá trình lớn lên và sinh sản của tế bào
Nhiệm vụ về nhà
20
468x90
 
Gửi ý kiến