Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Kiểu mảng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhung
Ngày gửi: 21h:17' 01-11-2020
Dung lượng: 303.5 KB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích: 0 người
Câu 1:
Trong các khai báo mảng sau đây khai báo nào là dỳng ?
A. Var ArrayReal = Array [-100..200] of Real;
B. Var ArrayBoolean : Array [1:8] of Boolean;
D. Var Arraychar : Array [1...5] of char;
C. Var Arrayint : Array [1..20] of integer;
Kiểm tra bài cũ
Câu 2:
Trong Pascal để khai báo mảng một chiều gồm 5 phần tử có kiểu nguyên bằng cách gián tiếp ta thực hiện như sau:
A. Type Songuyen = Array[1: 5] of integer;
Var A:Songuyen ;
B. Type Songuyen = Array[1.. 5] of real;
Var A:Songuyen ;
D. Type Songuyen : Array[1.. 5] of integer;
Var A:Songuyen ;
C. Type Songuyen = Array[1.. 5] of integer;
Var A:Songuyen ;
Kiểm tra bài cũ
Câu 3:
Trong ngôn ng? lập trỡnh pascal d? tham chi?u đến các phần tử trong m?ng ta th?c hi?n nhuư thế nào?
A. Tờn bi?n m?ng (ch? s?)
B. Tờn bi?n m?ng[ch? s?]
D. Tờn bi?n m?ng`ch? s?`
C. Tờn bi?n m?ng{ch? s?}
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ


A. Writeln(‘nhap gia tri cho mang’);
For i:=5 to 1 do
Begin
Write(‘nhap A[‘,i,’]=‘);
Readln(A[i]);
End;


C. Writeln(‘nhap gia tri cho mang’);
For i:=1 to 5 do
Begin
Write(‘nhap A[‘,i,’]=‘);
Readln(A[i]);
End.


B. Writeln(‘nhap gia tri cho mang’);
For i:=1 to 5 do
Begin
Write(‘nhap A[‘,i,’]=‘);
Readln(A[i]);
End;


D. Writeln(‘nhap gia tri cho mang’);
For i:=1 to 5 do
Write(‘nhap A[‘,i,’]=‘);
Readln(A[i]);

Câu 4:
Để nhập mảng gồm 5 phần tử có kiểu nguyên ta có thủ tục nào?.
Kiểm tra bài cũ


A. Writeln(‘mảng vừa nhập là’);
For i:=5 to 1 do
Write (A[i]);


C. Writeln(‘mảng vừa nhập là’);
Write (A[i]);



B. Writeln(‘mảng vừa nhập là’);
For i:=1 to 5 do
Write (‘A[i]’);


D. Writeln(‘mảng vừa nhập là’);
For i:=1 to 5 do
Write (A[i]);

Câu 5
Để xuất mảng gồm 5 phần tử có kiểu nguyên ta có thủ tục nào?.
BÀI 11: KIỂU MẢNG (tiết 2) - BÀI TẬP
1. Khai bỏo tr?c ti?p:
Var : Array [ki?u ch? s?] of 2. Khai bỏo giỏn ti?p:
Type = Array[ki?u ch? s?] of ;
Var : ;
3. Tham chi?u d?n cỏc ph?n t? trong b?ng:
Tờn bi?n m?ng[ch? s?]
4. Thủ tục để nhập mảng gồm 5 phần tử có kiểu nguyên
For i:=1 to 5 do
Begin
Write(‘nhap A[‘,i,’]=‘); Readln(A[i]);
End;
5. Thủ tục để xuất mảng gồm 5 kiểu nguyên.
Writeln(‘mang vua nhap la: ’);
For i:=1 to 5 do Write (A[i],‘ ‘);
I. Lý thuyết
II. BÀI TẬP
Bài 1: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số nguyên dương N (N<=100), và dãy số A1,A2,...,An . Tính tổng giá trị các phần tử trong mảng và hiển thị kết quả lên màn hình.
Bài 2: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số nguyên dương N (N<=100), và dãy số A1,A2,...,An . Đếm các số chia hết cho 3 trong mảng và hiển thị kết quả lên màn hình.
Bài 3: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số nguyên dương M, N (N<=100), và dãy số A1,A2,...,An . Đếm xem có bao nhiêu phần tử trong mảng = số M và hiển thị kết quả lên màn hình.
1. Nhập n và dãy A1,...,An;
Write(` Nhap vao so luong phan tu:`);
Readln(n);
For i:=1 to n do
begin
write(` Phan tu thu ` ,i, ` = `);
readln(A[i])
end;
2. S ? 0 ;
S:=0;
S:= S+ A[i];
Write(`Tong S=`, S:3);

3. Nếu i>N dua ra S => Kết thúc;
4. i ? i+1 , S ? S+A[i], => quay lại bưu?c 3.
THUẬT TOÁN
THỂ HIỆN BẰNG PASCAL
For i :=1 to n do
Bài 1: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số nguyên dương N (N<=100), và dãy số A1,A2,...,An . Tính tổng giá trị các phần tử trong mảng và hiển thị kết quả lên màn hình.
Giáo viên: Vũ Thị Ngân
9
Chương trình tính tổng được thể hiện trên pascal
1. Nhập n và dãy A1,...,An;
Write(‘ Nhap vao so luong phan tu:’); Readln(n);
For i:=1 to n do
begin
write(‘ Phan tu thu ’ ,i, ’ = ’);
readln(A[i])
end;
2. dem  0 ;
dem:=0;
If A[i] mod 3= 0 then dem:= dem+1;

3. Nếu i>N đ­ưa ra dem => Kết thúc;
4. Nếu A[i] mod 3=0 thì,
dem  dem+1, i  i+1
=>quay lại b­ước 3.
For i :=1 to n do
THUẬT TOÁN
THỂ HIỆN BẰNG PASCAL
Bài 2: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số nguyên dương N (N<=100), và dãy số A1,A2,...,An . Đếm các số chia hết cho 3 trong mảng và hiển thị kết quả lên màn hình.
Giáo viên: Vũ Thị Ngân
11
Chương trình đếm các số chia hết cho 3 được thể hiện trên pascal
1. Nhập m, n và dãy A1,...,An;
Write(‘ Nhap vao so luong phan tu:’); Readln(n);
For i:=1 to n do
begin
write(‘ Phan tu thu ’ ,i, ’ = ’);
readln(A[i])
end;
2. dem  0 ;
dem:=0;
If A[i] = m then dem:= dem+1;

3. Nếu i>N đ­ưa ra dem => Kết thúc;
4. Nếu A[i] mod 3=0 thì,
dem  dem+1, i  i+1
=>quay lại b­ước 3.
For i :=1 to n do
THUẬT TOÁN
THỂ HIỆN BẰNG PASCAL
Bài 3: Viết chương trình nhập vào từ bàn phím số nguyên dương M, N (N<=100), và dãy số A1,A2,...,An . Đếm xem có bao nhiêu phần tử trong mảng = số M và hiển thị kết quả lên màn hình.
Write(‘ Nhap m:’); Readln(m);
 
Gửi ý kiến