Bài 28. Kim loại kiềm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 14-10-2013
Dung lượng: 221.5 KB
Số lượt tải: 339
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:21' 14-10-2013
Dung lượng: 221.5 KB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích:
0 người
Chuong VIII
Kim Loại Phân Nhóm Chính Nhóm I, II, III
Kim Lo?i Ki?m
Nguyễn Tấn Tài
N?i Dung Chớnh
I. VỊ TRÍ, CẤU TẠO
IV. ỨNG DỤNG_ ĐiỀU CHẾ
BÀI TẬP
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Vị trí trong BTH
2. Cấu tạo và tính chất của KLK
1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
2. Khối lượng riêng
1. Ứng dụng
2. Cách điều chế
3. Tính cứng
3. Tác dụng với nước
1.Tác dụng với
phi kim
2. Tác dụng với axit
1. V? trớ.
Kim lo?i ki?m thu?c phõn nhúm chớnh nhúm I trong b?ng h? th?ng tu?n hon v d?ng d?u m?i chu k?.
-Bao g?m cỏc kim lo?i:
Li Na K Cs Fr
2.Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
Một số đại lượng đặc trưng của kim loại kiềm
Cấu hình electron: kim loại kiềm là những nguyên tố s. Lớp ngoài cùng chỉ có 1 electron ở phân lớp ns1.
Năng lượng ion hóa: các kim loại kiềm có năng lượng ion hóa nhỏ nhất so với các kim loại ở cùng chu kì. Do vậy, các kim loại kiềm có tinh khử rất mạnh:
Số oxi hóa: trong các hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1
Thế điện cực chuẩn có giá trị rất âm
1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của kim loại kiềm thấp hơn nhiều so với các kim loại khác.
Tính chất này là do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền vững.
2. Khối lượng riêng
Khối lượng riêng của các kim loại kiềm cũng nhỏ hơn so với các kim loại khác.
Khối lượng riêng của các kim loại kiềm nhỏ là do nguyên tử của các kim loại kiềm có bán kính lớn và do cấu tạo mạng tinh thể của chúng kém đặc khít.
3. Tính cứng
Các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt chúng bằng dao. Tính chất này là do liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu.
Một số hằng số vật lí của kim loại kiềm
1. Tác dụng với phi kim
Hầu hết các kim loại kiềm có thể khử được các phi kim.
Thí dụ: Na cháy trong môi trường khí oxi khô tạo ra natri peoxit . Trong hợp chất peoxit, oxi có số oxi hóa -1
1. Tác dụng với axit
Do thế cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử bằng không nên các kim loại kiềm có thể khử dễ dàng ion H+ của dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng) thành khí H2 (phản ứng gây nổ nguy hiểm) :
Dạng tổng quát:
1. Tác dụng với nước
Vì thế cự chuẩn của kim loại kiềm nhỏ hơn nhiều so với thế điện cực chuẩn của hidro nên kim loại kiềm có thể khử được nước dễ dàng, giải phóng khí hidro.
Dạng tổng quát:
Các kim loại kiềm tác dụng với nước
1. Ứng dụng của kim loại kiềm
Kim lo?i ki?m cú nhi?u ?ng d?ng quan trong:
Kim lo?i ki?m
1. Điều chế kim loại kiềm
Nguyờn t?c:
Phuong phỏp: di?n phõn cỏc mu?i halogenua ho?c hidroxit c?a chỳng ? d?ng núng ch?y.
Bài tập vận dụng
Nguyên tử của các kim loại nhóm IA khác nhau về?
A. Số electron ngoài cùng của các nguyên tố
B. Cấu hình electron nguyên tử
C. Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất
D. Kiểu mạng tinh thể của đơn chất
Đáp án nào ta?
Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân?
A. Bán kính nguyên tử giảm dần
B. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần
C. Năng lượng ion hóa của nguyên tử giảm dần
D. Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần
Đáp án nào ta?
The end
Good luck to you
Kim Loại Phân Nhóm Chính Nhóm I, II, III
Kim Lo?i Ki?m
Nguyễn Tấn Tài
N?i Dung Chớnh
I. VỊ TRÍ, CẤU TẠO
IV. ỨNG DỤNG_ ĐiỀU CHẾ
BÀI TẬP
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Vị trí trong BTH
2. Cấu tạo và tính chất của KLK
1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
2. Khối lượng riêng
1. Ứng dụng
2. Cách điều chế
3. Tính cứng
3. Tác dụng với nước
1.Tác dụng với
phi kim
2. Tác dụng với axit
1. V? trớ.
Kim lo?i ki?m thu?c phõn nhúm chớnh nhúm I trong b?ng h? th?ng tu?n hon v d?ng d?u m?i chu k?.
-Bao g?m cỏc kim lo?i:
Li Na K Cs Fr
2.Cấu tạo và tính chất của kim loại kiềm
Một số đại lượng đặc trưng của kim loại kiềm
Cấu hình electron: kim loại kiềm là những nguyên tố s. Lớp ngoài cùng chỉ có 1 electron ở phân lớp ns1.
Năng lượng ion hóa: các kim loại kiềm có năng lượng ion hóa nhỏ nhất so với các kim loại ở cùng chu kì. Do vậy, các kim loại kiềm có tinh khử rất mạnh:
Số oxi hóa: trong các hợp chất, kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa +1
Thế điện cực chuẩn có giá trị rất âm
1. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của kim loại kiềm thấp hơn nhiều so với các kim loại khác.
Tính chất này là do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm kém bền vững.
2. Khối lượng riêng
Khối lượng riêng của các kim loại kiềm cũng nhỏ hơn so với các kim loại khác.
Khối lượng riêng của các kim loại kiềm nhỏ là do nguyên tử của các kim loại kiềm có bán kính lớn và do cấu tạo mạng tinh thể của chúng kém đặc khít.
3. Tính cứng
Các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt chúng bằng dao. Tính chất này là do liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu.
Một số hằng số vật lí của kim loại kiềm
1. Tác dụng với phi kim
Hầu hết các kim loại kiềm có thể khử được các phi kim.
Thí dụ: Na cháy trong môi trường khí oxi khô tạo ra natri peoxit . Trong hợp chất peoxit, oxi có số oxi hóa -1
1. Tác dụng với axit
Do thế cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử bằng không nên các kim loại kiềm có thể khử dễ dàng ion H+ của dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng) thành khí H2 (phản ứng gây nổ nguy hiểm) :
Dạng tổng quát:
1. Tác dụng với nước
Vì thế cự chuẩn của kim loại kiềm nhỏ hơn nhiều so với thế điện cực chuẩn của hidro nên kim loại kiềm có thể khử được nước dễ dàng, giải phóng khí hidro.
Dạng tổng quát:
Các kim loại kiềm tác dụng với nước
1. Ứng dụng của kim loại kiềm
Kim lo?i ki?m cú nhi?u ?ng d?ng quan trong:
Kim lo?i ki?m
1. Điều chế kim loại kiềm
Nguyờn t?c:
Phuong phỏp: di?n phõn cỏc mu?i halogenua ho?c hidroxit c?a chỳng ? d?ng núng ch?y.
Bài tập vận dụng
Nguyên tử của các kim loại nhóm IA khác nhau về?
A. Số electron ngoài cùng của các nguyên tố
B. Cấu hình electron nguyên tử
C. Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất
D. Kiểu mạng tinh thể của đơn chất
Đáp án nào ta?
Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim loại kiềm theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân?
A. Bán kính nguyên tử giảm dần
B. Nhiệt độ nóng chảy tăng dần
C. Năng lượng ion hóa của nguyên tử giảm dần
D. Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần
Đáp án nào ta?
The end
Good luck to you
 








Các ý kiến mới nhất