Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 10: Kim loại phân nhóm chính nhóm II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://hcm.edu.vn
Người gửi: Trương Hoàng Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:46' 23-11-2007
Dung lượng: 772.0 KB
Số lượt tải: 305
Số lượt thích: 0 người
PHẦN I :
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1 : Viết phương trình biểu diễn
Na 2 CO 3 ? NaHCO 3 ?NaOH

? NaCl ?Na ? H 2 ? Cu .
1
2
3
4
5
6
Câu 2 : Phân biệt các dung dịch sau đây bằng 1 thuốc thử :
Na 2 CO 3 , K3 PO 4 và Na 2 SO 4

NaCl , KCl , AgNO 3,và NH4 NO 3
Câu 3 : Tại sao các dung dịch NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm ?

Gi?i thích, viết phương trình phản ứng minh họa.
KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM II
PHẦN II :
Bài 10 :
I - Vị trí ? cấu tạo 1. Vị trí nguyên tố
- Radi laø nguyeân toá phoùng xaï coù haït nhaân khoâng beàn
- Ca, Sr Ba goïi laø kim loaïi kieàm thoå
2.Cấu tạo nguyên tử
Có 2 e ở lớp ngoài cùng, cũng là nguyên tố nhóm s, đủ 2e.
Bán kính nguyên tử tương đối lớn, chỉ nhỏ hơn kim loại kiềm.
Lực hút giữa hạt nhân với e ngoài cùng yếu, hơi lớn hơn kim loại kiềm cùng chu kì.
Rất dễ nhường 2e ngoài cùng nên cũng có tính khử mạnh, chỉ kém kim loại kiềm cùng chu kì :
M -2e ? M2+
3. Cấu tạo tinh thể :
Be và Mg : lăng trụ lục giác đều.
Ca và Sr : lập phương tâm diện.
Ba và Ra : lập phương tâm khối.
Tinh thể lập phương tâm khối Ba, Ra
Có 9 ion dương ở đỉnh và ở tâm của khối.
Tinh thể lập phương tâm diện : Ca, Sr Có 14 ion dương, gồm 8 ở đỉnh và 6 ở tâm các mặt.
Tinh thể lăng trụ lục giác đều : Be, Mg có 17 ion dương ở đỉnh, ở tâm và ở mặt trung trực
II - Lí tính :
III- Hóa tính : 1.Tác dụng với đơn chất
a.Với Ôxi tạo ôxít
M + O2 =
MO
1/2
t0
Mg + O2 =
Thí d? :
MgO
½
to
* ở t0 6000C tạo Peoxit
Ba + O2 =
BaO2
600 0 C
b.Với Halogen :
Tạo muối halogenua

M + X2 =
MX2
t0
Thí dụ :
Ca + Cl2 =
CaCl2
t0
c.Với lưu huỳnh :
Tạo muối sunfua

Thí d? :
2.Tác dụng với hợp chất :
a.Với H2O :
? .Be và Mg :
Chỉ phản ứng ở nhiệt độ cao
Thí dụ :
. Ca, Sr, Ba ( ôû t0 thöôøng)
M + H2O =
M(OH)2 + H2
2

Ba+ H2O =
Ba(OH)2 + H2

2

Thí dụ :
b.Với axít :
?. axít HCl,H2SO4loãng ,có khí H2 ? bay ra :
M + H+ =
M2+ + H2
2

Mg + HCl =
MgCl2 + H2

2
Thí dụ :
?. HNO3, H2SO4 đđ
* HNO3, đđ: cĩ khí NO2 bay ra
Be(NO3)2 + NO2 + H2O
Be + HNO3đđ =
Th í dụ :
* H2SO4 đđ: tạo thành khí SO2 hoặc S hoặc H2 S
Ca + H2SO4 ññ =
CaSO4 +SO2 + H2O
Thí dụ :
* HNO3 loaõng : có khí NO bay ra
Mg+ HNO3loaõng =
Mg(NO3)2 + NO + H2O
Th í dụ :
c.Với Bazơ : Chỉ có Beri có tính lưỡng tính mới tác dụng với Bazơ
NaOH + Be =
Na2BeO2 + H2
2

Natri berilat
d.Với dung dịch muối
?. Be và Mg tạo ra kim loại
Mg + CuSO4 =
MgSO4 +Cu
?.Ca, Sr, Ba: tạo ra khí H2 và hidrôxít kim loại
Ca + FeCl2 + H2O =
Fe(OH)2 + CaCl2 +H2
2


Mg+ NH 4Cl ? không phản ứng
Th í dụ :
Th í dụ :
IV- Điều chế :
MX2 =
M + X2
đpnc
Thí dụ :
CaCl2 =
Ca + Cl2
đpnc

PHẦN III :
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO :

1. V? trí Nguyên t?.
2. Cấu tạo nguyên tử.
3. Cấu tạo tinh thể.
CỦNG C? BI
V - Ứng dụng
Beri tạo ra hợp kim cứng, đàn hồi, làm vỏ máy bay, tàu biển.
Mg tạo ra hợp kim nhẹ, bền, chế tạo máy bay, tên lửa.

Cr làm chất khử để tách kim loại, tách oxi, S.
II.Lí tính :
III. Hoá tính :
1. Tác dụng với dụng với đơn chất
a. với ôxi.
b. với halogen.
c. với lưu huỳnh.
2. Tác dụng với hợp chất :
a. Với nước
b. Với axít
? / HCl, H2SO4 loãng
? / HNO3, H2SO4 đđ
c. Với bazơ
d. Với muối :
IV. Điều chế

V. Ứng dụng
PHẦN IV : Bài tập về nhà
Sách giáo khoa trang 115, 116
Từ số 1 đến số 8
468x90
 
Gửi ý kiến