Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KNTT - Bài 1. Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Công
Ngày gửi: 10h:29' 06-08-2026
Dung lượng: 15.5 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 0 người
PHẦN BA. SINH HỌC CƠ THỂ

Phần ba. SINH HỌC CƠ THỂ
1

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật.

2
3

Cảm ứng ở sinh vật.
Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

4

Sinh sản ở sinh vật.

5

Mối quan hệ giữa các quá trình sinh lí trong cơ thể sinh vật và
một số ngành nghề liên quan đến sinh học cơ thể.

PHẦN BA. SINH HỌC CƠ THỂ
CHƯƠNG 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN
HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT

Chương 1.
TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
I.

Khái quát về TĐC và CHNL.

II. Trao đổi nước và khoáng ở thực vật.
III. Quang hợp ở thực vật.
IV. Hô hấp ở thực vật.
V. Dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật.
VI. Hô hấp ở động vật.
VII. Tuần hoàn ở động vật.
VIII.Miễn dịch ở người và động vật.
IX. Bài tiết và cân bằng nội môi.

Hình ảnh nói lên điều gì?

Tiêu hóa ở người

Minions dance

Khi nhảy hoặc chơi thể thao, cơ thể có cảm
giác nóng lên, mồ hôi ra nhiều, nhịp thở và nhịp
tim tăng lên, có biểu hiện khát nước hơn so với
lúc chưa chạy.

Khi hoạt động cơ thể sẽ
xảy ra những hiện tượng
nào

BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

Bài 1. KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT
VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
Điều gì xảy ra nếu cơ thể sinh vật không lấy đủ các chất cần thiết từ
môi trường và không thải các chất ra môi trường?
- Không lấy vào: không được cung cấp nguyên liệu và NL cho các hoạt
động sống ảnh hưởng đến tồn tại, phát triển.
- Không thải chất thải: chất độc hại, dư thừa sinh ra do chuyển hóa
rối loạn, có thể tử vong.

I. VAI TRÒ CỦA TĐC VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG ĐỐI VỚI SINH VẬT

I. VAI TRÒ CỦA TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA
NĂNG LƯỢNG ĐỐI VỚI SINH VẬT.

Nghiên cứu thông tin sgk mục I trang 5, thảo
luận (3'): Trao đổi chất và chuyển hóa năng
lượng có vai trò như thế nào đối với sinh vật?

Bài 1. KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT
VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
I. VAI TRÒ CỦA TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG ĐỐI VỚI
SINH VẬT.

- Cung cấp nguyên vật liệu cho sự hình thành chất sống, cấu tạo nên tế
bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể sinh vật.
- Bài tiết các chất dư thừa, chất độc hại ra ngoài môi trường nhằm đảm
bảo hoạt động sống bình thường của cơ thể.
- Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật như vận
động, cảm ứng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,…

Bài 1. KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT
VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT

II. Các dấu hiệu đặc trưng của TĐC và CHNL ở sinh vật.
1. Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.
2. Biến đổi các chất kèm theo chuyển hoá năng lượng và tế bào.
3. Thải các chất vào môi trường.
4. Điều hòa.

1. Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

Carbon
dioxide

Thực vật lấy chất khoáng, nước,
CO2 và năng lượng ánh sáng.
Hệ vận chuyển đưa các chất
hữu cơ đến tế bào cơ thể, đồng
thời vận chuyển nước, chất
khoáng từ rễ lên lá.

1. Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

Động vật lấy dinh dưỡng nhờ
hệ tiêu hóa và lấy O2 từ không
khí từ hệ hô hấp.
Chất dinh dưỡng và O2 được
vận chuyển đến các tế bào nhờ
hệ tuần hoàn.

2. Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào.
Các chất tiếp nhận từ môi trường được vận chuyển
đến tế bào tham gia vào đồng hóa và dị hóa.

3. Thải các chất vào môi trường.

Các chất dư thừa, chất độc hại được tạo ra từ quá
trình chuyển hóa được cơ thể thải ra môi trường.

4. Điều hòa.

Hormon GA điều hòa hoạt động nảy mầm của hạt.

4. Điều hòa.
Hệ thần kinh giao cảm

Hệ thần kinh phó giao cảm

Các chức năng sinh lí, trao
đổi chất của cơ thể người
được điều hòa thông qua hệ
thần kinh hoặc hormone.

Đáp án: 1 – d; 2 - c; 3 - b; 4 - a.
Cột A

Cột B

1. Tiếp nhận các chất từ môi
trường và vận chuyển các chất.

a. Thông qua hoormon thực vật hoặc hoormon và hệ thần
kinh ở động vật.

2. Biến đổi các chất kèm theo
chuyển hóa năng lượng ở tế bào.

b. Các chất dư thừa, chất độc hại được tạo ra từ quá trình
chuyển hóa được cơ thể thải ra môi trường.

3. Thải các chất vào môi trường.

c. Các chất tiếp nhận từ môi trường được vận chuyển đến tế
bào tham gia vào đồng hóa và dị hóa.

4. Điều hòa.

d. Thực vật lấy chất khoáng, nước, CO2 và năng lượng ánh
sáng. Hệ vận chuyển đưa các chất hữu cơ đến tế bào cơ thể,
đồng thời vận chuyển nước, chất khoáng từ rễ lên lá.
Động vật lấy dinh dưỡng nhờ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ
không khí từ hệ hô hấp. Chất dinh dưỡng và O2 được vận
chuyển đến các tế bào nhờ hệ tuần hoàn.

III. CÁC GIAI ĐOẠN CHUYỂN HÓA NĂNG
LƯỢNG TRONG SINH GIỚI.

Năng lượng ánh sáng
Nhiệt

Các giai đoạn chuyển hóa năng
lượng trong sinh giới (1, 2, 3)
tương ứng với các giai đoạn
nào?

1.1.Giai
đoạn tổng hợp
....................

Năng lượng hóa học tích
lũy trong các chất hữu cơ
Nhiệt

2. Giai
....................
2.
đoạn phân giải

Năng lượng hóa học tích lũy
trong ATP
Nhiệt

3.
đoạn huy động
3. Giai
....................
năng lượng

Các hoạt động sống

III. CÁC GIAI ĐOẠN CHUYỂN HÓA
NĂNG LƯỢNG TRONG SINH GIỚI
Giai đoạn tổng
hợp
- Nguồn năng
lượng khởi đầu
trong sinh giới?
- Chất nào trong
cây xanh hấp thu
nguồn năng lượng
khởi đầu đó và
năng lượng tích lũy
ở dạng nào?
- Động vật lấy năng
lượng từ đâu?

Giai đoạn phân
giải
- Năng lượng trong
các liên kết hóa học
trong các phân tử
hữu cơ ở dạng thế
năng được chuyển
thành động năng
nhờ quá trình nào?
- Năng lượng của
quá trình phân giải
tích lũy ở dạng
nào?

Thời gian: 5'

Giai đoạn huy
động năng lượng
- Năng lượng tạo ra
từ hô hấp tế bào
được sử dụng cho
các hoạt động sống
nào?
- Các dạng năng
lượng khác nhau
cuối cùng được
chuyển hóa thành
dạng nào?

Bài 1. KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT
VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT
III. Các giai đoạn CHNL trong sinh giới.
Tổng hợp

Nguồn năng
lượng khởi đầu
trong sinh giới là
năng lượng
ASMT(quang
năng). Chất diệp
lục của cây xanh
thu nhận quang
năng để tổng
hợp chất hữu cơ
từ các phân tử
CO và nước

Phân giải

Các liên kết hoá
học trong phân
tử hữu cơ chứa
năng lượng ở
dạng thế năng,
nhờ quá trình hô
hấp mà thế năng
này biến đối
thành ATP/nhiệt

Huy động NL

Năng lượng tạo
ra từ hô hấp tế
bào được sử
dụng cho các
hoạt động
sống. Các dạng
năng lượng
khác nhau cuối
cũng đều
chuyển thành
nhiệt năng và
toả vào môi

IV. MỐI QUAN HỆ GIỮA TRAO ĐỔI CHẤT VÀ
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở CẤP TẾ BÀO
VÀ CƠ THỂ.

Thực vật: H2O,
chất khoáng,
O2, CO2

Chất cần
thiết cho
cơ thể

Động vật:
Thức ăn,
nước, CO2

CƠ THỂ

Chất cần
thiết đã
hấp thụ

Thực vật:
H2O, O2, CO2

TẾ BÀO
Đồng hóa
. Tổng hợp các chất
. Tích lũy năng lượng

Dị hóa
. Phân giải các chất
. Giải phóng năng lượng

Chất
thải

Hình 1.2. Mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở
cấp tế bào và cơ thể (chiều mũi tên cho biết hướng di chuyển của các
chất)

Chất thải

Động vật:
Phân, nước
tiểu, CO2

Nghiên cứu hình 1. 2 và mục IV sgk
trang 7 ( 3'), hoàn thành nội dung sau:

 
Các chất
lấy vào
Các chất
thải ra

Thực vật

Động vật

 

Thực vật

Động vật

Các chất lấy vào

Nước, chất khoáng, CO2, O2 

Thức ăn, H2O, O2 

Các chất thải ra

Nước, O2 , CO2 

Phân, nước tiểu, CO2 

IV. Mối quan hệ giữa TĐC và CHNL ở cấp tế bào và cơ thể.
TĐC và CHNL ở cấp tế bào là cơ sở cho quá trình TĐC và CHNL của
cơ thể sinh vật:
+ Chất dinh dưỡng cơ thể lấy vào chuyển đến tế bào. Tế bào đồng
hóa chất hữu cơ để xây dựng cơ thể và dự trữ NL; phân giải chất hữu
cơ (dị hóa) để cung cấp NL cho hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
+ Chất thải sinh ra trong tế bào được cơ thể thải ra ngoài.
 

V. CÁC PHƯƠNG THỨC TRAO ĐỔI CHẤT VÀ
CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
ở sinh vật gồm những phương thức nào?

STT

NỘI DUNG

1

..............ở thực vật gồm quang ..........và hóa ............

2

Động vật là sinh vật ............điển hình.

3

Quang .............là phương thức sinh vật sử dụng nguồn carbon
(chủ yếu là CO2) và nguồn năng lượng từ chất vô cơ như H2S,
NO2, NH4+... để tổng hợp nên các chất hữu cơ và tích luỹ năng
lượng.

4

...............là phương thức sinh vật lấy chất hữu cơ trực tiếp từ
sinh vật tự dưỡng hoặc từ động vật khác, thông qua tiêu hoá,
hấp thụ và đồng hoá các chất để xây dựng cơ thể, tích luỹ và sử
dụng năng lượng cho mọi hoạt động sống.

5

Quang ...............là phương thức sinh vật sử dụng chất vô cơ,
nước, CO2 và năng lượng ánh sáng để tổng hợp nên các chất
hữu cơ cần thiết cho cơ thể và tích luỹ năng lượng.

6

Thực vật, tảo, vi khuẩm lam là sinh vật ......................

Tự dưỡng

Dị dưỡng

Làm việc cá nhân
(3'), đánh dấu X
vào ô đúng.

STT

NỘI DUNG

1

..............ở thực vật gồm quang ..........và hóa ............

2

Động vật là sinh vật ............điển hình.

3

4

5

6

Hóa .............là phương thức sinh vật sử dụng nguồn carbon
(chủ yếu là CO2) và nguồn năng lượng từ chất vô cơ như H2S,
NO2, NH4+... để tổng hợp nên các chất hữu cơ và tích luỹ năng
lượng.

Tự dưỡng

Dị dưỡng

x
x
x

...............là phương thức sinh vật lấy chất hữu cơ trực tiếp từ
sinh vật tự dưỡng hoặc từ động vật khác, thông qua tiêu hoá,
hấp thụ và đồng hoá các chất để xây dựng cơ thể, tích luỹ và sử
dụng năng lượng cho mọi hoạt động sống.

x

Quang ...............là phương thức sinh vật sử dụng chất vô cơ,
nước, CO2 và năng lượng ánh sáng để tổng hợp nên các chất
hữu cơ cần thiết cho cơ thể và tích luỹ năng lượng.

x

Thực vật, tảo, vi khuẩm lam là sinh vật ......................

x

Sắp xếp các sinh vật sau vào phương thức sống phù hợp:
tự dưỡng (quang tự dưỡng, hóa tự dưỡng) hoặc dị
dưỡng.

1- THỎ

4- NẤM MEN

2- VK LAM

5- VK
NITRATE HÓA

3- LÚA

6- NGƯỜI

NHIỆM
VỤTRAO
CẦNĐỔI
TÌMCHẤT
HIỂU
NỘI HOÁ
DUNG
V LUỢNG
BÀI 1: KHÁI
QUÁT VỀ
VÀCHO
CHUYẾN
NĂNG

- Chia 4 nhóm, yêu cầu các nhóm đọc thông tin SGK để tìm hiểu về tự dưỡng
và di dưỡng ở sinh vật.
Phiếu học tập : Phân biệt sinh vật tự dưỡng và sinh vật dị dưỡng
 

TỰ DƯỠNG

DỊ DƯỠNG

Đại diện

 

 

Phân loại

 

 

Khái niệm

 

 

Vai trò trong  
sinh giới

 

TRẢVỀ
LỜI
CÂU
HỎI
CHO
DUNG
V NĂNG LUỢNG
BÀI 1: KHÁI QUÁT
TRAO
ĐỔI
CHẤT
VÀNỘI
CHUYẾN
HOÁ
 

TỰ DƯỠNG

DỊ DƯỠNG

Đại diện

  Thực vật, một số vi khuẩn,…

  Động vật, nấm, một số vi khuẩn,…

Phân loại

  Quang tự dưỡng, Hóa tự dưỡng

  Quang dị dưỡng, Hóa dị dưỡng

Khái niệm

  - Quang tự dưỡng là phương thức   - Dị dưỡng là phương thức sinh
sinh vật sử dụng chất vô cơ, nước, vật lấy chất hũu cơ trực tiếp từ
CO2 và năng lượng ánh sáng để tổng
sinh vật tự dưỡng hoặc từ động
hợp nên các chất hữu cơ cần thiết
vật khác, thông qua tiêu hoá,
cho cơ thể và tích luỹ năng lượng.
- Hoá tự dưỡng là phương thức sinh hấp thụ và đóng hoá các chất để
vật sử dụng nguồn carbon (chủ yếu xây dựng cơ thể, tích luỹ và sử
là CO2) và nguồn năng lượng từ chất dụng năng lượng cho mọi hoạt
vô cơ như H2S, NO2, NH+... để tổng động sống.
hợp nên các chất hữu cơ và tích luỹ
năng lượng.

TRẢ
CÂU
HỎI
CHO
DUNG
V NĂNG LUỢNG
BÀI 1: KHÁI QUÁT
VỀLỜI
TRAO
ĐỔI
CHẤT
VÀ NỘI
CHUYẾN
HOÁ
 

TỰ DƯỠNG

DỊ DƯỠNG

Đại diện

  Thực vật, một số vi khuẩn,…

  Động vật, nấm, một số vi khuẩn,…

Phân loại

  Quang tự dưỡng, Hóa tự dưỡng

  Quang dị dưỡng, Hóa dị dưỡng

Vai trò trong   - Cung cấp O2, đảm bảo cho   - Đóng góp vào sự cân bằng sinh
sinh giới

hoạt động sống của hầu hết

thái, sự đa dạng của sinh giới.

sinh vật.
- Cung cấp thức ăn, nơi ở và - Là mắt xích quan trọng trong
nơi sinh sản cho động vật.
- Điều hoà khí hậu: tạo nhiệt
độ, độ ẩm thuận lợi cho sự tồn
tại và phát triển của sinh vật.

chuỗi, lưới thức ăn.
- Phân hủy chất hữu cơ và tái tạo
các chất dinh dưỡng trong đất,
trả lại vật chất cho môi trường.

Câu hỏi 1:
1. Đây là sinh vật quang tự dưỡng điển hình. (7 kí tự)
2. Đây là quá trình phân giải các chất và giải phóng năng lượng. (5 kí
tự)
3. Đây là phương thức SV sử dụng chất vô cơ để tổng hợp các chất
hữu cơ cần thiết.(7 kí tự)

THỰC VẬT
Dị hóa
Tự dưỡng

4. Đây là giai đoạn đầu của quá trình chuyển hóa năng lượng. (7 kí
tự)

Tổng hợp

5. Đây là quá trình tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng. (7 kí
tự)

Đồng hóa

6. Đây là giai đoạn bẻ gãy liên kết hóa học trong các chất hữu cơ để
giải phóng năng lượng. (8 kí tự)

Phân giải

7. Đây là phương thức SV lấy chất hữu cơ để xây dựng cơ thể và
cung năng lượng cho các hoạt động sống. (7 kí tự)

Dị dưỡng

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Nội dung nào sau đây không đúng vai trò của sinh vật tự dưỡng?
A. Cung cấp CO2 đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.
B. Cung cấp O2 đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.
C. Điều hoà khí hậu.
D. Cung cấp thức ăn, nơi ở cho động vật.
Câu 2: Cho các dấu hiệu sau:
(1)Thu nhận các chất từ môi trường.
(2)Biến đổi các chất.
(3)Phân giải các chất và giải phóng năng lượng.
(4) Đào thải các chất ra môi trường.
(5) Vận chuyển các chất.
Có bao nhiêu dấu hiệu đặc trưng cho quá trình trao đổi chất và chuyển hóa
năng lượng ở sinh vật
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Câu 3: Điều nào sau đây không đúng khi nói về sinh vật tự dưỡng?
A. Nhận cacbon từ CO2 của khí quyển.
B. Nhận năng lượng từ ánh sáng mặt trời.
C. Nhận năng lượng từ các phản ứng ôxi hoá các hợp chất vô cơ.
D. Nhận cacbon từ các hợp chất hữu cơ.
Câu 4: Sinh vật nào sau đây có phương thức sống tự dưỡng?
A. Thực vật.
B. Động vật.
C. Nấm.
D. Côn trùng.

Câu 5: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật quang tự dưỡng?
A. Bèo hoa dâu.
B. Vi khuẩn oxi hóa sắt.
C. Vi khuẩn lam.
D. Tảo lục.
Câu 6: Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
bằng phương thức dị dưỡng?
A. Cây lúa.
B. Vi khuẩn lam.
C. Con thỏ.
D. Vi khuẩn nitrat hóa.

Ô CHỮ

T
R

K 

1. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
là điều kiện để sinh vật ...
T Ô N

T A I

V A P H A T

T R I Ê N

T
R

K 

2. Trao đổi chất cung cấp nguyên liệu
cho quá trình này.
T Ô N G

H Ơ P

C H Â T

S Ô N G

T
R

K 

3.Việc tiếp nhận và vận chuyển các chất
trong cơ thể sinh vật nhờ yếu tố nào?
C A C

H Ê

C Ơ Q U A N

T
R

K 

4. Các chất độc hại do chuyển hóa nếu tích tụ
nhiều trong cơ thể sẽ dẫn đến hiện tượng này.
R Ô I

L O A N

C H U Y Ê N

H O A

TRÒ CHƠI GHÉP CHỮ 1
1

2

U N G Q N

A N G Ă

Q U A N G

N Ă N G

H Â T Ư C U H Ơ C
C H Â T

3

H Ư U

C Ơ

S Ô G Q T

Ă N H C Ơ A U P

S Ă C

Q U A N G

T Ô

H Ơ P

T
R

K 

5. Quá trình luôn đi kèm với
chuyển hóa năng lượng
T O A

N H I Ê T

T
R

K 

6. Vai trò của đồng hóa đối với dị hóa
C U N G

C Â P

N G U Y Ê N

L I Ê U

T
R

K 

7. Nguồn nguyên liệu để sinh vật tự
dưỡng tổng hợp chất hữu cơ?
C H Â T

V Ô

C Ơ
 
Gửi ý kiến