Chương I. §10. Làm tròn số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tấn
Ngày gửi: 19h:38' 09-11-2021
Dung lượng: 799.9 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Tấn
Ngày gửi: 19h:38' 09-11-2021
Dung lượng: 799.9 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
1
11/9/2021
1
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC ONLINE
Môn: TOÁN – Đại số
LỚP 7
GV: Nguyễn Minh Tấn
TRƯỜNG THCS LONG AN
KIỂM TRA BÀI CŨ
0,131313131313… = 0,(13)
a) 0,1313131313… =
b) 0,3333333333… =
c) 0,2626262626… =
b) 0,333333333333… = 0,(3)
c) 0,262626262626… = 0,(26)
Giải:
Câu hỏi: Thế nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Viết gọn các số sau với chu kì trong dấu ngoặc
§10-LÀM TRÒN SỐ
1. Một số ví dụ:
Vd 1:
Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
4,3 4
; 4,9 5
Giải:
Kí hiệu “ ≈ ” đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”.
Vd 2: Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn)
72 900
Giải:
50
60
50
NHẬN XÉT:
2. Quy ước làm tròn số:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
86,1 49
86,1
a) Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất.
54 2
540
b) Làm tròn số 542 đến hàng chục.
Vd :
0,08 61
0,09
c) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai.
15 73
d) Làm tròn số 1 573 đến hàng trăm.
00
16
Quy ước làm tròn số:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
Giữ nguyên bộ phận còn lại.
Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ 1.
79,3 826
b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ 2.
c) Làm tròn số 79,3826 đến hàng đơn vị.
79,38 26
79 ,3826
3. Áp dụng
Bài tập 1:
79,4
79,38
79
Bài tập 2:
Trong học kỳ I năm học 2021-2022 bạn Thắng lớp 7A đạt được số điểm toán như sau:
- Điểm thường xuyên: 9,7,7,8
- Điểm KT giữa kỳ: 8,3
- Điểm KT cuối kỳ: 6,8
Em hãy tính điểm trung bình môn Toán của bạn ở HKI, làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất (biết điểm thường xuyên hệ số 1, KT giữa kỳ hệ số 2, KT cuối kỳ hệ số 3).
Giải
Điểm trung bình môn Toán của bạn Thắng ở HKI là:
7,92
17,42
79,14
50,4
0,16
61
Bài tập: 73/36(Sgk)
4. Củng cố:
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu1: Làm tròn số 93,89 đến chữ số hàng đơn vị
A. 93 B. 93,9
C. 90 D. 94
Câu 2: Làm tròn số 89,93 đến chữ số thập phân thứ nhất
A. 89,9 B. 89
C. 90 D. 89,93
Câu 3: Làm tròn số 181 157 đến chữ số hàng nghìn
A. 182000 B. 181000
C. 181100 D. 181200
Câu 4: Làm tròn số 7 128 993 đến chữ số hàng trăm
A. 7 128 900 B. 7 128 000
C. 7 128 990 D. 7 129 000
DẶN DÒ
1. Ghi bài đầy đủ, xem lại lý thuyết và các dạng bài tập.
2. Làm bài 74, 76 SGK/ 37
3. Chuẩn bị bài “Số vô tỉ, khái niệm căn bặc hai- Số thực”.
Bài học đến đây là kết thúc
Chúc các em học tốt!
11/9/2021
1
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC ONLINE
Môn: TOÁN – Đại số
LỚP 7
GV: Nguyễn Minh Tấn
TRƯỜNG THCS LONG AN
KIỂM TRA BÀI CŨ
0,131313131313… = 0,(13)
a) 0,1313131313… =
b) 0,3333333333… =
c) 0,2626262626… =
b) 0,333333333333… = 0,(3)
c) 0,262626262626… = 0,(26)
Giải:
Câu hỏi: Thế nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
Viết gọn các số sau với chu kì trong dấu ngoặc
§10-LÀM TRÒN SỐ
1. Một số ví dụ:
Vd 1:
Làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị:
4,3 4
; 4,9 5
Giải:
Kí hiệu “ ≈ ” đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”.
Vd 2: Làm tròn số 72 900 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn)
72 900
Giải:
50
60
50
NHẬN XÉT:
2. Quy ước làm tròn số:
Trường hợp 1:
Trường hợp 2:
86,1 49
86,1
a) Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất.
54 2
540
b) Làm tròn số 542 đến hàng chục.
Vd :
0,08 61
0,09
c) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai.
15 73
d) Làm tròn số 1 573 đến hàng trăm.
00
16
Quy ước làm tròn số:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi
Giữ nguyên bộ phận còn lại.
Cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ 1.
79,3 826
b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ 2.
c) Làm tròn số 79,3826 đến hàng đơn vị.
79,38 26
79 ,3826
3. Áp dụng
Bài tập 1:
79,4
79,38
79
Bài tập 2:
Trong học kỳ I năm học 2021-2022 bạn Thắng lớp 7A đạt được số điểm toán như sau:
- Điểm thường xuyên: 9,7,7,8
- Điểm KT giữa kỳ: 8,3
- Điểm KT cuối kỳ: 6,8
Em hãy tính điểm trung bình môn Toán của bạn ở HKI, làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất (biết điểm thường xuyên hệ số 1, KT giữa kỳ hệ số 2, KT cuối kỳ hệ số 3).
Giải
Điểm trung bình môn Toán của bạn Thắng ở HKI là:
7,92
17,42
79,14
50,4
0,16
61
Bài tập: 73/36(Sgk)
4. Củng cố:
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu1: Làm tròn số 93,89 đến chữ số hàng đơn vị
A. 93 B. 93,9
C. 90 D. 94
Câu 2: Làm tròn số 89,93 đến chữ số thập phân thứ nhất
A. 89,9 B. 89
C. 90 D. 89,93
Câu 3: Làm tròn số 181 157 đến chữ số hàng nghìn
A. 182000 B. 181000
C. 181100 D. 181200
Câu 4: Làm tròn số 7 128 993 đến chữ số hàng trăm
A. 7 128 900 B. 7 128 000
C. 7 128 990 D. 7 129 000
DẶN DÒ
1. Ghi bài đầy đủ, xem lại lý thuyết và các dạng bài tập.
2. Làm bài 74, 76 SGK/ 37
3. Chuẩn bị bài “Số vô tỉ, khái niệm căn bặc hai- Số thực”.
Bài học đến đây là kết thúc
Chúc các em học tốt!
 








Các ý kiến mới nhất