Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. My health

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Thương
Ngày gửi: 20h:10' 01-04-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 519
Số lượt thích: 0 người
English 5
Teacher: Tran Thu Hang
What and where
a toothache
a cough
a cold
a headache
a fever
What and where
a toothache
a cough
a cold
a headache
a fever
Thursday, January 21st, 2010
UNIT 7
MY HEALTH

(SECTION B1-B3)
New words
see a doctor: đi khám bệnh
not go to school: không đi học
take some aspirins: uống thuốc aspirins
not go out: không ra ngoài
New words
see a doctor: đi khám bệnh
not go to school: không đi học
take some aspirins: uống thuốc aspirin
not go out: không ra ngoài
Matching
See a doctor uống aspirin
Not go to school không ra ngoài
Take some aspirin đi khám bệnh
Not go out không đi học
1- Listen and repeat
1- Listen and repeat
Mother: What’s the matter, dear?
Mai: I have a headache, Mum.
Mother: You should take some aspirins.
Mai: Thanks, Mum.
Grammar:
Để khuyên ai nên làm (hoặc không nên làm) điều gì ta dùng mẫu câu sau:
S + should/ should not + V
(should not = shouldn’t)

2- Let’s talk
I have ………
You should ………
3- Listen and check:
1. Linda can’t go to school today.
2. She has a toothache.
3. She should go to the dentist.
4. She shouldn’t go out.
T
F
P.71
3- Listen and check:
1. Linda can’t go to school today.
2. She has a toothache.
3. She should go to the dentist.
4. She shouldn’t go out.
T
P.71
F




New words
see a doctor : đi khám bệnh
not go to school: không đi học
take some aspirins: uống thuốc aspirin
not go out: không ra ngoài
Grammar
Để khuyên ai nên làm (hoặc không nên làm) điều gì ta dùng mẫu câu sau:
S + should/ should not + V
(should not = shouldn’t)
Homework
- Học bài.
- Xem phần B4-B7
Goodbye.
See you later.
Thank you for attention
 
Gửi ý kiến