Chương IV. §1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hiền
Ngày gửi: 17h:25' 20-04-2020
Dung lượng: 734.1 KB
Số lượt tải: 317
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hiền
Ngày gửi: 17h:25' 20-04-2020
Dung lượng: 734.1 KB
Số lượt tải: 317
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
Kiến thức cần nhớ:Với ba số a, b, c ta có :
Nếu a < b thì a + c … b + c
Nếu a ≤ b thì
Nếu a > b thì
Nếu a ≥ b thì
a + c … b + c
a + c … b + c
a + c ... b + c
Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
≤
≥
>
<
? Điền dấu thích hợp (= , > , ≥ , < , ≤ ) vào ô trống:
a) Với mọi x R thì x2 0
b) Nếu c là số không âm thì ta viết c 0
d) Nếu y là số không lớn hơn 3 thì ta viết y 3
c) Với mọi x R thì -x2 0
≤
≥
≥
≤
Hoạt động cặp đôi:
Điền vào chỗ trống (...) để so sánh kết quả:
2016 + (-13) < 2017 + (-13)
Khi cộng số ......vào..............của bất đẳng thức 2016 < 2017.
Ta suy ra 2016 + (-13) < 2017 + (-13).
-13
cả hai vế
Hoạt động nhóm:
Cho a > b. Chứng minh: a + 1 > b – 2.
Giải:
Cộng 1 vào cả hai vế của bất đẳng thức a > b, ta được:
a + 1 > b + 1 (1)
Cộng b vào cả hai vế của bất đẳng thức 1 > -2, ta được:
b + 1 > b – 2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
a + 1 > b -2.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Hoạt động nhóm theo bàn giải các bài tập trong phần luyện tập.
Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô vuông.
<
=
<
>
A
C
D
B
Bài 2: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
SAI
CHUYỂN TRANG
Sai. Vì 1 < 2
Đúng. Vì - 6 = - 6
Đúng. Vì 4 < 15, cộng cả hai vế với (-8), ta được 4 + (-8) < 15 + (-8)
Đúng. Vì x2 0, cộng hai vế
với 1, ta được x2 + 1 ≥ 1
0
1,5
4. Cho a < b, hãy so sánh:
a + 2 và b + 2; b) a – 1 và b – 1;
c) a và b + 1; d) a – 2 và b + 1.
Giải:
a) Cộng 2 vào cả hai vế của bất đẳng thức a < b,
Ta được: a + 2 < b + 2.
b) Cộng (-1) vào cả hai vế của bất đẳng thức a < b,
Ta được: a – 1 < b – 1.
c) Ta có: a < b và b < b + 1 nên: a < b + 1.
d) Cộng (-2) vào cả hai vế của bất đẳng thức a < b,
Ta được: a – 2 < b – 2. (1)
Mà: b – 2 < b + 1 (2)
Từ (1) và (2), suy ra a – 2 < b + 1.
a > 40
a ≥ 40
a ≤ 40
a < 40
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Một biển báo giao thông với nền trắng, số 40 màu đen, viền đỏ (xem hình bên) cho biết vận tốc tối đa mà các phương tiện giao thông được đi trên quãng đường có biển quy định là 40km/h. Nếu ô tô đi trên đường đó có vận tốc là a (km/h) thì a phải thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau:
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Dựa vào tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, hãy chứng tỏ rằng:
a > b khi và chỉ khi a – b > 0;
Nếu a > b và c > d thì a + c > b + d.
Giải:
Cộng (-b) vào cả hai vế của bất đẳng thức a > b, ta được:
a – b > 0
b) Cộng c vào cả hai vế của bất đẳng thức a > b, ta được:
a + c > b + c (1)
Cộng b vào cả hai vế của bất đẳng thức c > d, ta được:
b + c > b + d (2)
Từ (1) và (2) suy ra: a + c > b + d.
BỨC TRANH BÍ MẬT
A. 2 tru?ng h?p
B. 3 tru?ng h?p
C. 4 tru?ng h?p
D. 5 tru?ng h?p
B. 3 tru?ng h?p
Khi so sánh hai số a và b thì xảy ra mấy trường hợp?
Câu hỏi số 1
Cho a > b. Hóy so sỏnh a + 4 v b + 4 ?
a + 4 = b + 4
a + 4 < b + 4
a + 4 > b + 4
a + 4 > b + 4
Cõu h?i s? 2
A
C
B
C
3 - 5 l ................................................ c?a b?t d?ng th?c 3 - 5 < 0.
vế trái
Điền từ còn thiếu vào câu sau:
Câu hỏi 3
Cõu h?i s? 3
Bi 4 ( SGK Tr37 )
D?. M?t bi?n bo giao thơng v?i n?n tr?ng, s? 20 mu den, vi?n d? (xem hình bn) cho bi?t v?n t?c t?i da m cc phuong ti?n giao thơng du?c di trn qung du?ng cĩ bi?n quy d?nh l 20km/h. N?u m?t ơ tơ di trn du?ng dĩ cĩ v?n t?c l a(km/h) thì a ph?i tho? mn di?u ki?n no trong cc di?u ki?n sau:
a > 20
a ≥ 20
Câu hỏi 4
a ≤ 20
a < 20
20
Cõu h?i s? 5
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau:
Khi cộng cùng một số vào hai vế của bất đẳng thức ta được một bất đẳng thức mới .......................................................................................... với bất đẳng thức đã cho.
cùng chiều
Cõu h?i s? 6
Trong các trường hợp sau, đâu là đẳng thức?
3 < 5
4 – 3 > 0
6 + 5 = 11
c. 6 + 5 = 11
Cô-si (Cauchy) (1789 – 1857) là nhà Toán học Pháp nghiên cứu nhiều lĩnh vực Toán học khác nhau. Ông có nhiều công trình về Số học, Đại số, Giải tích, … Có một bất đẳng thức mang tên ông có rất nhiều ứng dụng trong việc chứng minh các bất đẳng thức và giải các bài toán tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các biểu thức.
Bất đẳng thức Cô-si cho 2 số là: với a ≥ 0, b ≥ 0
Bất đẳng thức này còn được gọi là bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ VÀ CHUẨN BỊ BÀI SAU
Học ở nhà
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- Làm bài tập về nhà: 2, 3 - SGK Tr37.
2, 4, 7 - SBT Tr41- 42
Chuẩn bị bài sau
- Đọc trước § 2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân – SGK Tr38
- Cho (-2) < 3. Tính và nhận xét các kết quả sau:
(-2). 3 ? 3.3 (-2). 8 ? 3. 8
(-2). (-3) ? 3. (-3) (-2). (-8) ? 3. (-8)
CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP CỘNG
Kiến thức cần nhớ:Với ba số a, b, c ta có :
Nếu a < b thì a + c … b + c
Nếu a ≤ b thì
Nếu a > b thì
Nếu a ≥ b thì
a + c … b + c
a + c … b + c
a + c ... b + c
Khi cộng cùng một số vào cả hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
≤
≥
>
<
? Điền dấu thích hợp (= , > , ≥ , < , ≤ ) vào ô trống:
a) Với mọi x R thì x2 0
b) Nếu c là số không âm thì ta viết c 0
d) Nếu y là số không lớn hơn 3 thì ta viết y 3
c) Với mọi x R thì -x2 0
≤
≥
≥
≤
Hoạt động cặp đôi:
Điền vào chỗ trống (...) để so sánh kết quả:
2016 + (-13) < 2017 + (-13)
Khi cộng số ......vào..............của bất đẳng thức 2016 < 2017.
Ta suy ra 2016 + (-13) < 2017 + (-13).
-13
cả hai vế
Hoạt động nhóm:
Cho a > b. Chứng minh: a + 1 > b – 2.
Giải:
Cộng 1 vào cả hai vế của bất đẳng thức a > b, ta được:
a + 1 > b + 1 (1)
Cộng b vào cả hai vế của bất đẳng thức 1 > -2, ta được:
b + 1 > b – 2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
a + 1 > b -2.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Hoạt động nhóm theo bàn giải các bài tập trong phần luyện tập.
Điền dấu thích hợp (<, >, =) vào ô vuông.
<
=
<
>
A
C
D
B
Bài 2: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
ĐÚNG
SAI
SAI
SAI
SAI
CHUYỂN TRANG
Sai. Vì 1 < 2
Đúng. Vì - 6 = - 6
Đúng. Vì 4 < 15, cộng cả hai vế với (-8), ta được 4 + (-8) < 15 + (-8)
Đúng. Vì x2 0, cộng hai vế
với 1, ta được x2 + 1 ≥ 1
0
1,5
4. Cho a < b, hãy so sánh:
a + 2 và b + 2; b) a – 1 và b – 1;
c) a và b + 1; d) a – 2 và b + 1.
Giải:
a) Cộng 2 vào cả hai vế của bất đẳng thức a < b,
Ta được: a + 2 < b + 2.
b) Cộng (-1) vào cả hai vế của bất đẳng thức a < b,
Ta được: a – 1 < b – 1.
c) Ta có: a < b và b < b + 1 nên: a < b + 1.
d) Cộng (-2) vào cả hai vế của bất đẳng thức a < b,
Ta được: a – 2 < b – 2. (1)
Mà: b – 2 < b + 1 (2)
Từ (1) và (2), suy ra a – 2 < b + 1.
a > 40
a ≥ 40
a ≤ 40
a < 40
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Một biển báo giao thông với nền trắng, số 40 màu đen, viền đỏ (xem hình bên) cho biết vận tốc tối đa mà các phương tiện giao thông được đi trên quãng đường có biển quy định là 40km/h. Nếu ô tô đi trên đường đó có vận tốc là a (km/h) thì a phải thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau:
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Dựa vào tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, hãy chứng tỏ rằng:
a > b khi và chỉ khi a – b > 0;
Nếu a > b và c > d thì a + c > b + d.
Giải:
Cộng (-b) vào cả hai vế của bất đẳng thức a > b, ta được:
a – b > 0
b) Cộng c vào cả hai vế của bất đẳng thức a > b, ta được:
a + c > b + c (1)
Cộng b vào cả hai vế của bất đẳng thức c > d, ta được:
b + c > b + d (2)
Từ (1) và (2) suy ra: a + c > b + d.
BỨC TRANH BÍ MẬT
A. 2 tru?ng h?p
B. 3 tru?ng h?p
C. 4 tru?ng h?p
D. 5 tru?ng h?p
B. 3 tru?ng h?p
Khi so sánh hai số a và b thì xảy ra mấy trường hợp?
Câu hỏi số 1
Cho a > b. Hóy so sỏnh a + 4 v b + 4 ?
a + 4 = b + 4
a + 4 < b + 4
a + 4 > b + 4
a + 4 > b + 4
Cõu h?i s? 2
A
C
B
C
3 - 5 l ................................................ c?a b?t d?ng th?c 3 - 5 < 0.
vế trái
Điền từ còn thiếu vào câu sau:
Câu hỏi 3
Cõu h?i s? 3
Bi 4 ( SGK Tr37 )
D?. M?t bi?n bo giao thơng v?i n?n tr?ng, s? 20 mu den, vi?n d? (xem hình bn) cho bi?t v?n t?c t?i da m cc phuong ti?n giao thơng du?c di trn qung du?ng cĩ bi?n quy d?nh l 20km/h. N?u m?t ơ tơ di trn du?ng dĩ cĩ v?n t?c l a(km/h) thì a ph?i tho? mn di?u ki?n no trong cc di?u ki?n sau:
a > 20
a ≥ 20
Câu hỏi 4
a ≤ 20
a < 20
20
Cõu h?i s? 5
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau:
Khi cộng cùng một số vào hai vế của bất đẳng thức ta được một bất đẳng thức mới .......................................................................................... với bất đẳng thức đã cho.
cùng chiều
Cõu h?i s? 6
Trong các trường hợp sau, đâu là đẳng thức?
3 < 5
4 – 3 > 0
6 + 5 = 11
c. 6 + 5 = 11
Cô-si (Cauchy) (1789 – 1857) là nhà Toán học Pháp nghiên cứu nhiều lĩnh vực Toán học khác nhau. Ông có nhiều công trình về Số học, Đại số, Giải tích, … Có một bất đẳng thức mang tên ông có rất nhiều ứng dụng trong việc chứng minh các bất đẳng thức và giải các bài toán tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các biểu thức.
Bất đẳng thức Cô-si cho 2 số là: với a ≥ 0, b ≥ 0
Bất đẳng thức này còn được gọi là bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ VÀ CHUẨN BỊ BÀI SAU
Học ở nhà
- Học bài theo SGK và vở ghi.
- Làm bài tập về nhà: 2, 3 - SGK Tr37.
2, 4, 7 - SBT Tr41- 42
Chuẩn bị bài sau
- Đọc trước § 2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân – SGK Tr38
- Cho (-2) < 3. Tính và nhận xét các kết quả sau:
(-2). 3 ? 3.3 (-2). 8 ? 3. 8
(-2). (-3) ? 3. (-3) (-2). (-8) ? 3. (-8)
 







Các ý kiến mới nhất