Bài 13. Liên kết cộng hoá trị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Long (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:17' 10-12-2019
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 189
Nguồn:
Người gửi: Châu Ngọc Long (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:17' 10-12-2019
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
1. Nhóm VIIIA trong bảng tuần hoàn gọi là nhóm ………..
5. Nguyên tử X- có cấu hình e lectron lớp ngoài cùng là 3s23p6 . Nguyên tố X có tên là ………….
2. Khi nguyên tử nhường hay nhận e nó trở thành phần tử mang điện gọi là …………
4. Các nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường e lectron để trở thành ion dương gọi là ………………
3. Cấu hình e lớp ngoài cùng của R+ là 2s22p6 . R có tên là …….
6. Các nguyên tử phikim có khuynh hướng nhận thêm electron để trở thành ion âm gọi là ………………
3
2
5
4
6
1
1
2
3
4
5
6
VÒNG 1 : Ô CHỮ
Kiểm tra bài cũ
Liên kết ion là gì ? Biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử NaCl?
+
-
Na(2,8,1)
Na+
Cl(2,8,7)
Cl-
Lực hút tĩnh điện
Tạo nên liên kết ion => Hình thành phân tử NaCl
Cho các chất sau:H2 ; CO2 ; NaCl, MgO; KCl; K2O; Cl2; H2O. Những chất nào có liên kết ion?
Đáp án: NaCl; MgO; KCl; K2O;
Tiết 23, Bài 13:
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ (TIẾT 1)
Lớp 10a1
Ngày 8/11/ 2019
Gv : LÊ THỊ THU ANH
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử
giống nhau. Sự hình thành đơn chất.
a) Sự hình thành phân tử hiđro (H2)
Hãy viết cấu hình electron của 1H và 2He.
Tiết 23, Bài 13:
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
a) Sự hình thành phân tử Hidro (H2)
H (Z=1) : 1s1
H (Z=1) : 1s1
H2
H. + . H H : H
H : H
CT electron
H – H
CT cấu tạo
He (Z=2) : 1s2
H
H
+
→
H
H
H
H
Mô hình rỗng của phân tử H2
Mô hình đặc của phân tử H2
Hãy chọn cấu hình electron đúng cho nguyên tử 7N và 10Ne
A. 1s22s22p2 và 1s22s22p6
B. 1s22s22p3 và 1s22s12p6
C. 1s22s22p3 và 1s22s22p6
D. 1s12s22p4 và 1s22s22p5
Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử N và nguyên tử Ne là
A. 3 và 6
B. 5 và 6
C. 3 và 8
D. 5 và 8
N
N
N (Z=7) : 1s2 2s2 2p3
N (Z=7) : 1s2 2s2 2p3
N
N
N2
CT electron
CT cấu tạo
b) Sự hình thành phân tử Nitơ (N2)
N
N
N
N
N
Mô hình rỗng của phân tử N2
Mô hình đặc của phân tử N2
+
→
N
N
N
N
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau.Sự tạo thành đơn chất .
Thế nào là liên kết cộng hóa trị?
c) Kết luận:
BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
2. Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành phân tử Hidro clorua (HCl)
Cl
H
a) Sự hình thành phân tử Hidro clorua (HCl)
H (Z=1) : 1s1
Cl (Z=17) : [Ne] 3s2 3p5
H
Cl
CT electron
CT cấu tạo
Hãy nối cột A và B sao cho phù hợp
1)1s22s22p4 và 1s22s22p2
2) 6 (e) và 4 (e)
O
và
C
O
C
O
a) Số (e) lớp ngoài cùng của nguyên tử O và C.
b) Cách biểu diễn(e)lớp ngoài cùng cho nguyên tử O và C
c)Cấu hình (e) của 8O và 6C
d) Công thức cấu tạo của phân tử CO2
e) Công thức (e) của phân tử CO2
3)
4)
5)
1)1s22s22p4 và 1s22s22p2
2) 6 (e) và 4 (e)
O
và
C
O
C
O
a) Số (e) lớp ngoài cùng của nguyên tử O và C.
b) Cách biểu diễn(e)lớp ngoài cùng cho nguyên tử O và C
c)Cấu hình (e) của 8O và 6C
d) Công thức cấu tạo của phân tử CO2
e) Công thức (e) của phân tử CO2
3)
4)
5)
1-c ; 2-a; 3-b; 4-e; 5d
b) Sự hình thành phân tử CO2
C
O
C
O
O (Z=8) : 1s2 2s22p4
C (Z=6) : 1s2 2s2 2p2
C
C
O
Mô hình rỗng của phân tử CO2
Mô hình đặc của phân tử CO2
O
O
C
O
b) Sự hình thành phân tử CO2
CT electron
O=C=O
CT cấu tạo
H Cl
nên phân tử HCl là phân tử phân cực.
+
nhưng phân tử CO2 không phân cực do có
cấu tạo thẳng.
+
c) Kết luận :
Liên kết cộng hoá trị có cực là: liên kết cộng hóa trị mà cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Thảo luận nhóm 5 phút so sánh 2 loại liên kết
So sánh 2 loại liên kết
LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
Liên kết cộng hoá trị không cực
Liên kết cộng hoá trị có cực
Cặp (e) chung không bị lệch
Cặp (e) chung bị lệch
CHUNG SỨC
Câu 1: Liên kết cộng hóa trị là liên kết :
Giữa các phi kim với nhau.
Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử .
Được sự hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Câu 2 : Cho các phân tử sau : Cl2; O2; NH3; CH4; H2O, NaCl, K2O. Số chất có liên kết cộng hóa trị là
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 3: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
A. HCl.
B. Cl2.
C. NH3.
D. H2O.
Câu 4: Phân tử nào sau đây không phân cực?
H2O. B. NH3.
C. HCl. D. CO2.
Câu 5: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là?
A. HCl, CH4, H2.
B. O2, H2O, NH3.
C. HF, Cl2, H2O.
D. H2O, HF, NH3.
DẶN DÒ
Học bài , hoàn thành phiếu học tập.
Làm các bài tập trong sgk trang 64
Xem trước nội dung còn lại của bài .
Củng cố
Cho các phân tử sau: F2; NaCl; HCl; MgO; KCl; NH3; H2S; SO2; N2; O2; Na2O cho biết những phân tử nào có liên kết cộng hóa trị có cực, liên kết cộng hóa trị không cực ?
1. Nhóm VIIIA trong bảng tuần hoàn gọi là nhóm ………..
5. Nguyên tử X- có cấu hình e lectron lớp ngoài cùng là 3s23p6 . Nguyên tố X có tên là ………….
2. Khi nguyên tử nhường hay nhận e nó trở thành phần tử mang điện gọi là …………
4. Các nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường e lectron để trở thành ion dương gọi là ………………
3. Cấu hình e lớp ngoài cùng của R+ là 2s22p6 . R có tên là …….
6. Các nguyên tử phikim có khuynh hướng nhận thêm electron để trở thành ion âm gọi là ………………
3
2
5
4
6
1
1
2
3
4
5
6
VÒNG 1 : Ô CHỮ
Kiểm tra bài cũ
Liên kết ion là gì ? Biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử NaCl?
+
-
Na(2,8,1)
Na+
Cl(2,8,7)
Cl-
Lực hút tĩnh điện
Tạo nên liên kết ion => Hình thành phân tử NaCl
Cho các chất sau:H2 ; CO2 ; NaCl, MgO; KCl; K2O; Cl2; H2O. Những chất nào có liên kết ion?
Đáp án: NaCl; MgO; KCl; K2O;
Tiết 23, Bài 13:
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ (TIẾT 1)
Lớp 10a1
Ngày 8/11/ 2019
Gv : LÊ THỊ THU ANH
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử
giống nhau. Sự hình thành đơn chất.
a) Sự hình thành phân tử hiđro (H2)
Hãy viết cấu hình electron của 1H và 2He.
Tiết 23, Bài 13:
LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
a) Sự hình thành phân tử Hidro (H2)
H (Z=1) : 1s1
H (Z=1) : 1s1
H2
H. + . H H : H
H : H
CT electron
H – H
CT cấu tạo
He (Z=2) : 1s2
H
H
+
→
H
H
H
H
Mô hình rỗng của phân tử H2
Mô hình đặc của phân tử H2
Hãy chọn cấu hình electron đúng cho nguyên tử 7N và 10Ne
A. 1s22s22p2 và 1s22s22p6
B. 1s22s22p3 và 1s22s12p6
C. 1s22s22p3 và 1s22s22p6
D. 1s12s22p4 và 1s22s22p5
Số electron ở lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử N và nguyên tử Ne là
A. 3 và 6
B. 5 và 6
C. 3 và 8
D. 5 và 8
N
N
N (Z=7) : 1s2 2s2 2p3
N (Z=7) : 1s2 2s2 2p3
N
N
N2
CT electron
CT cấu tạo
b) Sự hình thành phân tử Nitơ (N2)
N
N
N
N
N
Mô hình rỗng của phân tử N2
Mô hình đặc của phân tử N2
+
→
N
N
N
N
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau.Sự tạo thành đơn chất .
Thế nào là liên kết cộng hóa trị?
c) Kết luận:
BÀI 13: LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
2. Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành phân tử Hidro clorua (HCl)
Cl
H
a) Sự hình thành phân tử Hidro clorua (HCl)
H (Z=1) : 1s1
Cl (Z=17) : [Ne] 3s2 3p5
H
Cl
CT electron
CT cấu tạo
Hãy nối cột A và B sao cho phù hợp
1)1s22s22p4 và 1s22s22p2
2) 6 (e) và 4 (e)
O
và
C
O
C
O
a) Số (e) lớp ngoài cùng của nguyên tử O và C.
b) Cách biểu diễn(e)lớp ngoài cùng cho nguyên tử O và C
c)Cấu hình (e) của 8O và 6C
d) Công thức cấu tạo của phân tử CO2
e) Công thức (e) của phân tử CO2
3)
4)
5)
1)1s22s22p4 và 1s22s22p2
2) 6 (e) và 4 (e)
O
và
C
O
C
O
a) Số (e) lớp ngoài cùng của nguyên tử O và C.
b) Cách biểu diễn(e)lớp ngoài cùng cho nguyên tử O và C
c)Cấu hình (e) của 8O và 6C
d) Công thức cấu tạo của phân tử CO2
e) Công thức (e) của phân tử CO2
3)
4)
5)
1-c ; 2-a; 3-b; 4-e; 5d
b) Sự hình thành phân tử CO2
C
O
C
O
O (Z=8) : 1s2 2s22p4
C (Z=6) : 1s2 2s2 2p2
C
C
O
Mô hình rỗng của phân tử CO2
Mô hình đặc của phân tử CO2
O
O
C
O
b) Sự hình thành phân tử CO2
CT electron
O=C=O
CT cấu tạo
H Cl
nên phân tử HCl là phân tử phân cực.
+
nhưng phân tử CO2 không phân cực do có
cấu tạo thẳng.
+
c) Kết luận :
Liên kết cộng hoá trị có cực là: liên kết cộng hóa trị mà cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Thảo luận nhóm 5 phút so sánh 2 loại liên kết
So sánh 2 loại liên kết
LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
Liên kết cộng hoá trị không cực
Liên kết cộng hoá trị có cực
Cặp (e) chung không bị lệch
Cặp (e) chung bị lệch
CHUNG SỨC
Câu 1: Liên kết cộng hóa trị là liên kết :
Giữa các phi kim với nhau.
Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử .
Được sự hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
Được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Câu 2 : Cho các phân tử sau : Cl2; O2; NH3; CH4; H2O, NaCl, K2O. Số chất có liên kết cộng hóa trị là
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 3: Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?
A. HCl.
B. Cl2.
C. NH3.
D. H2O.
Câu 4: Phân tử nào sau đây không phân cực?
H2O. B. NH3.
C. HCl. D. CO2.
Câu 5: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là?
A. HCl, CH4, H2.
B. O2, H2O, NH3.
C. HF, Cl2, H2O.
D. H2O, HF, NH3.
DẶN DÒ
Học bài , hoàn thành phiếu học tập.
Làm các bài tập trong sgk trang 64
Xem trước nội dung còn lại của bài .
Củng cố
Cho các phân tử sau: F2; NaCl; HCl; MgO; KCl; NH3; H2S; SO2; N2; O2; Na2O cho biết những phân tử nào có liên kết cộng hóa trị có cực, liên kết cộng hóa trị không cực ?
 







Các ý kiến mới nhất