Bài 12. Liên kết ion - Tinh thể ion

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ý tưởng dạy học KHTN - CÔ TRANG
Người gửi: Tuệ Linh
Ngày gửi: 05h:30' 21-10-2023
Dung lượng: 28.0 MB
Số lượt tải: 304
Nguồn: Ý tưởng dạy học KHTN - CÔ TRANG
Người gửi: Tuệ Linh
Ngày gửi: 05h:30' 21-10-2023
Dung lượng: 28.0 MB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Như Hồng Vũ)
Quan sát
CH4
ION
Mô hình
phân tử và tinh
thể
H2O
NaCl
ION
Mô hình
phân tử và tinh
thể
Câu hỏi
CH4
H2O
NaCl
Vì sao các nguyên tử các nguyên tố có
xu hướng liên kết với nhau tạo thành
phân tử hay tinh thể?
Có mấy loại liên kết hóa học?
Các nguyên tử liên kết với nhau như thế
anion
CHƯƠNG
3:
LIÊN KẾT HÓA
HỌC
BÀI 12:
LIÊN KẾT
ION
ION
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
PHIẾU HỌC TẬP
Na (Z =11)
Cl (Z =17)
CẤU HÌNH
ELECTRO
N
MÔ HÌNH
NGUYÊN
TỬ
KHUYNH
HƯỚNG
NHƯỜNG/NHẬN
ELECTRON
11
+
17+
PHIẾU HỌC TẬP
Na (Z =11)
CẤU HÌNH
ELECTRO
N
MÔ HÌNH
NGUYÊN
TỬ
KHUYNH HƯỚNG
NHƯỜNG/NHẬN
ELECTRON
1s22s22p63s
1
11
+
NHƯỜNG
1
ELECTRON
Cl (Z =17)
1s22s22p63s23
p5
17+
NHẬN 1
ELECTRO
N
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
a, Ion
1. Ion, cation,
anion
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
a, Ion
1. Ion, cation,
anion
Khi nguyên tử nhường hay nhận
electron,
nó trở thành phần tử mang điện gọi là
ion.
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
a, Ion
1. Ion, cation,
anion
Khi nguyên tử nhường hay nhận
electron,
nó trở thành phần tử mang điện gọi là
Ví
Na ion. ClMg2
dụ
+
+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Ví
dụ
N
a
11+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
N
a
Ví
dụ
11+
Na
Mất 1
Lớp
ngoài
electron
cùng
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Ví
dụ
N
a
11+
Mất 1
Na Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Ví
dụ
Ne
10+
Ne
N
a
11+
Mất 1
Na Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Ví
dụ
Câu
hỏi
Tính điện tích phần còn lại khi
nguyên tử Na nhường 1 electron?
N
a
11+
Mất 1
Na Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Câu
hỏi
Ví
dụ
Tính điện tích phần còn lại khi
nguyên tử Na nhường 1 electron?
Có 11p mang điện tích 11+
Có 10e mang điện tích 10-
N
a
11+
Mất 1
Na Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
N
a
11+
Ví
dụ
Ne
10+
Ne
Mất 1 electron
Lớp ngoài
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)
Na
Na
+1e
Na+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
?
Na
1e
Na+ +
Viết phương trình nhường electron của các
nguyên tử sau K (2, 8, 8, 1); Mg (2, 8, 2); Al (2, 8,
3) để trở thành ion dương.
tên
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
?
1. Ion, cation,
anion
+
Cation
Na
Na
+
b, Ion dương
natri
1e
( cation)
Viết phương trình nhường electron của các
nguyên tử sau K (2, 8, 8, 1); Mg (2, 8, 2); Al (2, 8,
3) để trở thành ion dương.
K
1e
Mg
2e
Al
K+ +
Mg2++
Al3+ +
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Na
1e
K
1e
Cation
Na+ +
natri
K+ +
Gọi
tên
Mg
2e
Mg2++
Al
3e
Al3+ +
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Na
1e
K
1e
Cation
natri
Na+ +
Cation
kali
K+ +
Gọi
tên
Mg
2e
Cation
Mg2++
magie
Al
3e
Cation
nhôm
Al3+
+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Na
1e
K
1e
Cation
natri
Na+ +
Gọi
tên
Cation kali
Mg
2e
Cation
Mg2++
magie
K+ +
Al
3e
Cation
Al3+ +
nhôm
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Na
1e
Cation
natri
Na+ +
Gọi
tên
Mg
2e
Cation kali
K
1e
K+ +
Al
3e
Cation
magie
Mg2++
Cation
nhôm
Al3+ +
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Cation
natri
Gọi
tên
Gọi theo tên kim
loại
Na
1e
Na+ +
Cation kali
Mg
2e
K
K+ +
Al
Cation
magie
Mg2++
Cation
nhôm
Al3+ +
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Na
1e
K
1e
Mg
2e
Al
3e
Na+ +
K+ +
Mg2++
Al3+ +
Phương trình tổng
quát
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Na
1e
K
1e
Mg
2e
Al
3e
Na+ +
Phương trình tổng
quát
K+ +
Mg2++
Al3+ +
Kim
loại
M
ne
Mn+ +
Catio
n
n=
(1,2,3)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Kim
loại
M
ne
Kết
luận
Mn+ +
Catio
n
n=
(1,2,3)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Kim
loại
M
ne
Kết
luận
Mn+ +
Catio
n
n=
(1,2,3)
Trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền
của khí hiếm nguyên tử kim loại có khuynh hướng
nhường electron cho nguyên tử các nguyên tố khác
để trở thành ion dương (cation)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Ví
dụ
Cl
17+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Ví
dụ
Cl
17+
Cl
Nhận 1
Lớp
ngoài
electron
cùng
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Ví
dụ
Cl
17+
Cl
Nhận 1
Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ar )
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Câu
hỏi
Cl
17+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Câu
hỏi
Tính điện tích phần còn lại
khi nguyên tử Cl nhận 1
electron?
Cl
17+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Câu
hỏi
Tính điện tích phần còn lại
khi nguyên tử Cl nhận 1
electron?
Có 17p mang điện tích 17+
Có 18e mang điện tích 18-
Cl
17+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Ví
dụ
Cl
17+
Cl
Nhận 1
Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ar )
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Ví
dụ
Cl
Nhận 1
Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ar )
Cl + 1e
Cl-
Cl
17+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
?
Cl + 1e
Cl-
viết phương trình nhận electron vào lớp ngoài
cùng để trở thành ion âm cho các nguyên tử sau
N (2, 5); S (2, 8, 6)?
tên
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
?
Cl + 1e
Anion
clorua
Cl-
viết phương trình nhận electron vào lớp ngoài
cùng để trở thành ion âm cho các nguyên tử sau
N (2, 5); S (2, 8, 6)?
S + 2e
S2N + 3e
N3-
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Gọi
tên
Cl + 1e Anion
clorua
S + 2e
S2-
Anion
sunfua
N + 3e
N3-
Anion
nitrua
Cl-
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Gọi
tên
Cl + 1e
Cl-
S + 2e
S2-
Anion
sunfua
N + 3e
N3-
Anion
nitrua
Anion
clorua
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Gọi
tên
Cl + 1e
Cl-
S + 2e
S2N + 3e
N3-
Anion
clorua
Anion
sunfua
Anion
nitrua
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Cl + 1e
Gọi
tên
Cl-
Anion
clorua
S + 2e
S2-
Anion
sunfua
N + 3e
N3-
Anion
nitrua
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Gọi
tên
Gọi theo tên gốc
axit
Cl + 1e
S + 2e
S2N + 3e
Cl-
Anion
clorua
Anion
sunfua
Anion
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Cl + 1e
Anion
clorua
S + 2e
S2-
Anion
sunfua
N + 3e
N3-
Anion
nitrua
Cl-
Phương trình tổng
quát
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Cl + 1e
S + 2e
S2N + 3e
N3-
Cl-
Phương trình tổng
quát
Phi
kim
X +
Xn-
ne
n=
(1,2,3)
Anio
n
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Phi
kim
Kết
luận
X Phương
+ ne trình tổng
Xnquát
n=
(1,2,3)
Anio
n
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Phi
kim
Kết
luận
X +
Xn-
ne
n=
(1,2,3)
Anio
n
Trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền
của khí hiếm nguyên tử phi kim có khuynh hướng
nhận electron cho nguyên tử các nguyên tố khác để
trở thành ion âm (anion)
CH4
ION
Mô hình
phân tử và tinh
thể
H2O
NaCl
ION
Mô hình
phân tử và tinh
thể
Câu hỏi
CH4
H2O
NaCl
Vì sao các nguyên tử các nguyên tố có
xu hướng liên kết với nhau tạo thành
phân tử hay tinh thể?
Có mấy loại liên kết hóa học?
Các nguyên tử liên kết với nhau như thế
anion
CHƯƠNG
3:
LIÊN KẾT HÓA
HỌC
BÀI 12:
LIÊN KẾT
ION
ION
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
PHIẾU HỌC TẬP
Na (Z =11)
Cl (Z =17)
CẤU HÌNH
ELECTRO
N
MÔ HÌNH
NGUYÊN
TỬ
KHUYNH
HƯỚNG
NHƯỜNG/NHẬN
ELECTRON
11
+
17+
PHIẾU HỌC TẬP
Na (Z =11)
CẤU HÌNH
ELECTRO
N
MÔ HÌNH
NGUYÊN
TỬ
KHUYNH HƯỚNG
NHƯỜNG/NHẬN
ELECTRON
1s22s22p63s
1
11
+
NHƯỜNG
1
ELECTRON
Cl (Z =17)
1s22s22p63s23
p5
17+
NHẬN 1
ELECTRO
N
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
a, Ion
1. Ion, cation,
anion
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
a, Ion
1. Ion, cation,
anion
Khi nguyên tử nhường hay nhận
electron,
nó trở thành phần tử mang điện gọi là
ion.
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
a, Ion
1. Ion, cation,
anion
Khi nguyên tử nhường hay nhận
electron,
nó trở thành phần tử mang điện gọi là
Ví
Na ion. ClMg2
dụ
+
+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Ví
dụ
N
a
11+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
N
a
Ví
dụ
11+
Na
Mất 1
Lớp
ngoài
electron
cùng
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Ví
dụ
N
a
11+
Mất 1
Na Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Ví
dụ
Ne
10+
Ne
N
a
11+
Mất 1
Na Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Ví
dụ
Câu
hỏi
Tính điện tích phần còn lại khi
nguyên tử Na nhường 1 electron?
N
a
11+
Mất 1
Na Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Câu
hỏi
Ví
dụ
Tính điện tích phần còn lại khi
nguyên tử Na nhường 1 electron?
Có 11p mang điện tích 11+
Có 10e mang điện tích 10-
N
a
11+
Mất 1
Na Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
N
a
11+
Ví
dụ
Ne
10+
Ne
Mất 1 electron
Lớp ngoài
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)
Na
Na
+1e
Na+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
?
Na
1e
Na+ +
Viết phương trình nhường electron của các
nguyên tử sau K (2, 8, 8, 1); Mg (2, 8, 2); Al (2, 8,
3) để trở thành ion dương.
tên
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
?
1. Ion, cation,
anion
+
Cation
Na
Na
+
b, Ion dương
natri
1e
( cation)
Viết phương trình nhường electron của các
nguyên tử sau K (2, 8, 8, 1); Mg (2, 8, 2); Al (2, 8,
3) để trở thành ion dương.
K
1e
Mg
2e
Al
K+ +
Mg2++
Al3+ +
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Na
1e
K
1e
Cation
Na+ +
natri
K+ +
Gọi
tên
Mg
2e
Mg2++
Al
3e
Al3+ +
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Na
1e
K
1e
Cation
natri
Na+ +
Cation
kali
K+ +
Gọi
tên
Mg
2e
Cation
Mg2++
magie
Al
3e
Cation
nhôm
Al3+
+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Na
1e
K
1e
Cation
natri
Na+ +
Gọi
tên
Cation kali
Mg
2e
Cation
Mg2++
magie
K+ +
Al
3e
Cation
Al3+ +
nhôm
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Na
1e
Cation
natri
Na+ +
Gọi
tên
Mg
2e
Cation kali
K
1e
K+ +
Al
3e
Cation
magie
Mg2++
Cation
nhôm
Al3+ +
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Cation
natri
Gọi
tên
Gọi theo tên kim
loại
Na
1e
Na+ +
Cation kali
Mg
2e
K
K+ +
Al
Cation
magie
Mg2++
Cation
nhôm
Al3+ +
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Na
1e
K
1e
Mg
2e
Al
3e
Na+ +
K+ +
Mg2++
Al3+ +
Phương trình tổng
quát
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Na
1e
K
1e
Mg
2e
Al
3e
Na+ +
Phương trình tổng
quát
K+ +
Mg2++
Al3+ +
Kim
loại
M
ne
Mn+ +
Catio
n
n=
(1,2,3)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Kim
loại
M
ne
Kết
luận
Mn+ +
Catio
n
n=
(1,2,3)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)
Kim
loại
M
ne
Kết
luận
Mn+ +
Catio
n
n=
(1,2,3)
Trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền
của khí hiếm nguyên tử kim loại có khuynh hướng
nhường electron cho nguyên tử các nguyên tố khác
để trở thành ion dương (cation)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Ví
dụ
Cl
17+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Ví
dụ
Cl
17+
Cl
Nhận 1
Lớp
ngoài
electron
cùng
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Ví
dụ
Cl
17+
Cl
Nhận 1
Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ar )
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Câu
hỏi
Cl
17+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Câu
hỏi
Tính điện tích phần còn lại
khi nguyên tử Cl nhận 1
electron?
Cl
17+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Câu
hỏi
Tính điện tích phần còn lại
khi nguyên tử Cl nhận 1
electron?
Có 17p mang điện tích 17+
Có 18e mang điện tích 18-
Cl
17+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Ví
dụ
Cl
17+
Cl
Nhận 1
Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ar )
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Ví
dụ
Cl
Nhận 1
Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ar )
Cl + 1e
Cl-
Cl
17+
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
?
Cl + 1e
Cl-
viết phương trình nhận electron vào lớp ngoài
cùng để trở thành ion âm cho các nguyên tử sau
N (2, 5); S (2, 8, 6)?
tên
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
?
Cl + 1e
Anion
clorua
Cl-
viết phương trình nhận electron vào lớp ngoài
cùng để trở thành ion âm cho các nguyên tử sau
N (2, 5); S (2, 8, 6)?
S + 2e
S2N + 3e
N3-
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Gọi
tên
Cl + 1e Anion
clorua
S + 2e
S2-
Anion
sunfua
N + 3e
N3-
Anion
nitrua
Cl-
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Gọi
tên
Cl + 1e
Cl-
S + 2e
S2-
Anion
sunfua
N + 3e
N3-
Anion
nitrua
Anion
clorua
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Gọi
tên
Cl + 1e
Cl-
S + 2e
S2N + 3e
N3-
Anion
clorua
Anion
sunfua
Anion
nitrua
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Cl + 1e
Gọi
tên
Cl-
Anion
clorua
S + 2e
S2-
Anion
sunfua
N + 3e
N3-
Anion
nitrua
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Gọi
tên
Gọi theo tên gốc
axit
Cl + 1e
S + 2e
S2N + 3e
Cl-
Anion
clorua
Anion
sunfua
Anion
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Cl + 1e
Anion
clorua
S + 2e
S2-
Anion
sunfua
N + 3e
N3-
Anion
nitrua
Cl-
Phương trình tổng
quát
luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Cl + 1e
S + 2e
S2N + 3e
N3-
Cl-
Phương trình tổng
quát
Phi
kim
X +
Xn-
ne
n=
(1,2,3)
Anio
n
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Phi
kim
Kết
luận
X Phương
+ ne trình tổng
Xnquát
n=
(1,2,3)
Anio
n
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)
Phi
kim
Kết
luận
X +
Xn-
ne
n=
(1,2,3)
Anio
n
Trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền
của khí hiếm nguyên tử phi kim có khuynh hướng
nhận electron cho nguyên tử các nguyên tố khác để
trở thành ion âm (anion)
 







Các ý kiến mới nhất