Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Liên kết ion - Tinh thể ion

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ý tưởng dạy học KHTN - CÔ TRANG
Người gửi: Tuệ Linh
Ngày gửi: 05h:30' 21-10-2023
Dung lượng: 28.0 MB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 1 người (Hoàng Như Hồng Vũ)
Quan sát

CH4

ION
Mô hình
phân tử và tinh
thể

H2O

NaCl

ION
Mô hình
phân tử và tinh
thể

Câu hỏi

CH4




H2O

NaCl

Vì sao các nguyên tử các nguyên tố có
xu hướng liên kết với nhau tạo thành
phân tử hay tinh thể?
Có mấy loại liên kết hóa học?
Các nguyên tử liên kết với nhau như thế

anion

CHƯƠNG
3:

LIÊN KẾT HÓA
HỌC
BÀI 12:
LIÊN KẾT
ION

ION

I. Sự hình thành ion, cation,
anion

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion

PHIẾU HỌC TẬP

Na (Z =11)

Cl (Z =17)

CẤU HÌNH
ELECTRO
N
MÔ HÌNH
NGUYÊN
TỬ
KHUYNH
HƯỚNG
NHƯỜNG/NHẬN
ELECTRON

11
+

17+

PHIẾU HỌC TẬP

Na (Z =11)
CẤU HÌNH
ELECTRO
N
MÔ HÌNH
NGUYÊN
TỬ
KHUYNH HƯỚNG
NHƯỜNG/NHẬN
ELECTRON

1s22s22p63s
1

11
+

NHƯỜNG
1
ELECTRON

Cl (Z =17)
1s22s22p63s23
p5

17+

NHẬN 1
ELECTRO
N

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
a, Ion

1. Ion, cation,
anion

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
a, Ion

1. Ion, cation,
anion

Khi nguyên tử nhường hay nhận
electron,
nó trở thành phần tử mang điện gọi là
ion.

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
a, Ion

1. Ion, cation,
anion

Khi nguyên tử nhường hay nhận
electron,
nó trở thành phần tử mang điện gọi là

Na ion. ClMg2
dụ

+

+

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

dụ

N
a

11+

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

N
a


dụ

11+

Na

Mất 1
Lớp
ngoài
electron
cùng

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

dụ

N
a

11+

Mất 1
Na Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

dụ

Ne
10+

Ne

N
a

11+

Mất 1
Na Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

dụ

Câu
hỏi

Tính điện tích phần còn lại khi
nguyên tử Na nhường 1 electron?

N
a

11+

Mất 1
Na Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

Câu
hỏi


dụ

Tính điện tích phần còn lại khi
nguyên tử Na nhường 1 electron?


Có 11p mang điện tích 11+



Có 10e mang điện tích 10-

N
a

11+

Mất 1
Na Lớp
ngoài
electron
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

N
a

11+


dụ

Ne
10+

Ne

Mất 1 electron
Lớp ngoài
cùng
Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ne)

Na

Na
+1e

Na+

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

?

Na
1e

Na+ +

Viết phương trình nhường electron của các
nguyên tử sau K (2, 8, 8, 1); Mg (2, 8, 2); Al (2, 8,
3) để trở thành ion dương.

tên
I. Sự hình thành ion, cation,
anion

?

1. Ion, cation,
anion
+
Cation
Na
Na
+
b, Ion dương
natri
1e
( cation)
Viết phương trình nhường electron của các
nguyên tử sau K (2, 8, 8, 1); Mg (2, 8, 2); Al (2, 8,
3) để trở thành ion dương.

K
1e
Mg
2e
Al

K+ +
Mg2++
Al3+ +

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

Na
1e
K
1e

Cation
Na+ +
natri

K+ +

Gọi
tên
Mg
2e

Mg2++

Al
3e

Al3+ +

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

Na
1e
K
1e

Cation
natri

Na+ +

Cation
kali
K+ +

Gọi
tên
Mg
2e

Cation
Mg2++
magie

Al
3e

Cation
nhôm
Al3+
+

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

Na
1e
K
1e

Cation
natri

Na+ +

Gọi
tên

Cation kali

Mg
2e

Cation
Mg2++
magie

K+ +

Al
3e

Cation
Al3+ +
nhôm

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

Na
1e

Cation
natri

Na+ +

Gọi
tên
Mg
2e

Cation kali

K
1e

K+ +

Al
3e

Cation
magie

Mg2++

Cation
nhôm

Al3+ +

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

Cation
natri

Gọi
tên
Gọi theo tên kim
loại

Na
1e

Na+ +
Cation kali

Mg
2e

K

K+ +

Al

Cation
magie

Mg2++

Cation
nhôm

Al3+ +

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

Na
1e
K
1e
Mg
2e
Al
3e

Na+ +
K+ +
Mg2++
Al3+ +

Phương trình tổng
quát

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

Na
1e
K
1e
Mg
2e
Al
3e

Na+ +

Phương trình tổng
quát

K+ +
Mg2++
Al3+ +

Kim
loại

M
ne

Mn+ +
Catio
n

n=
(1,2,3)

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

Kim
loại

M
ne

Kết
luận

Mn+ +
Catio
n

n=
(1,2,3)

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
b, Ion dương
( cation)

Kim
loại

M
ne

Kết
luận

Mn+ +
Catio
n

n=
(1,2,3)

Trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền
của khí hiếm nguyên tử kim loại có khuynh hướng
nhường electron cho nguyên tử các nguyên tố khác
để trở thành ion dương (cation)

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

dụ

Cl

17+

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

dụ

Cl

17+

Cl

Nhận 1
Lớp
ngoài
electron
cùng

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

dụ

Cl

17+

Cl

Nhận 1
Lớp
ngoài
electron
cùng

Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ar )

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

Câu
hỏi

Cl

17+

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

Câu
hỏi

Tính điện tích phần còn lại
khi nguyên tử Cl nhận 1
electron?

Cl

17+

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

Câu
hỏi

Tính điện tích phần còn lại
khi nguyên tử Cl nhận 1
electron?


Có 17p mang điện tích 17+



Có 18e mang điện tích 18-

Cl

17+

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

dụ

Cl

17+

Cl

Nhận 1
Lớp
ngoài
electron
cùng

Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ar )

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

dụ

Cl

Nhận 1
Lớp
ngoài
electron
cùng

Cấu hình bền của
khí hiếm ( Ar )
Cl + 1e

Cl-

Cl

17+

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

?

Cl + 1e

Cl-

viết phương trình nhận electron vào lớp ngoài
cùng để trở thành ion âm cho các nguyên tử sau
N (2, 5); S (2, 8, 6)?

tên
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

?

Cl + 1e

Anion
clorua

Cl-

viết phương trình nhận electron vào lớp ngoài
cùng để trở thành ion âm cho các nguyên tử sau
N (2, 5); S (2, 8, 6)?

S + 2e
S2N + 3e
N3-

luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

Gọi
tên

Cl + 1e Anion

clorua

S + 2e
S2-

Anion
sunfua

N + 3e
N3-

Anion
nitrua

Cl-

luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

Gọi
tên

Cl + 1e

Cl-

S + 2e
S2-

Anion
sunfua

N + 3e
N3-

Anion
nitrua

Anion
clorua

luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

Gọi
tên

Cl + 1e

Cl-

S + 2e
S2N + 3e
N3-

Anion
clorua
Anion
sunfua

Anion
nitrua

luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

Cl + 1e

Gọi
tên
Cl-

Anion
clorua

S + 2e
S2-

Anion
sunfua

N + 3e
N3-

Anion
nitrua

luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

Gọi
tên
Gọi theo tên gốc
axit

Cl + 1e
S + 2e
S2N + 3e

Cl-

Anion
clorua
Anion
sunfua
Anion

luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

Cl + 1e

Anion
clorua

S + 2e
S2-

Anion
sunfua

N + 3e
N3-

Anion
nitrua

Cl-

Phương trình tổng
quát

luận
I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

Cl + 1e
S + 2e
S2N + 3e
N3-

Cl-

Phương trình tổng
quát
Phi
kim

X +
Xn-

ne
n=
(1,2,3)

Anio
n

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

Phi
kim

Kết
luận

X Phương
+ ne trình tổng
Xnquát
n=
(1,2,3)

Anio
n

I. Sự hình thành ion, cation,
anion
1. Ion, cation,
anion
c, Ion âm
( anion)

Phi
kim

Kết
luận

X +
Xn-

ne
n=
(1,2,3)

Anio
n

Trong các phản ứng hóa học, để đạt cấu hình bền
của khí hiếm nguyên tử phi kim có khuynh hướng
nhận electron cho nguyên tử các nguyên tố khác để
trở thành ion âm (anion)
 
Gửi ý kiến