Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 2. Lipit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tuyết
Ngày gửi: 21h:49' 19-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Giáo viên: LÊ THANH TUYẾT
Trường THPT PHAN VĂN HÒA
MÔN HÓA HỌC - LỚP 12
Bài dạy online cho học sinh 12
Bài 2: LIPIT
I. Khái niệm
- Lipit là ………………………………………
những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống
- Cấu tạo: phần lớn lipit là ............................ , bao gồm:
+ ………... (gọi là…………) tp chính là…………........
+ .............
+ ..........
+ ....................
các este phức tạp
Chất béo
triglixerit
triaxylglixerol
Sáp ong
Steroit
Photpholipit
Nguyễn Văn Dũng – THPT Đăk Mil (0774594459 – vandungchemistry@gmail.com) Bài dạy online cho học sinh 12
* Công thức chung
Với R1, R2, R3: là gốc của các axit béo
Nếu R1= R2= R3=R thì ta có công thức chung là: (RCOO)3C3H5
II. Chất béo
1.Khái niệm
- Chất béo là .............................với các ………..gọi chung là ………..
trieste của glixerol
axit béo
triglixerit
hay triaxylglixerol
* Công thức trieste tạo bởi glixerol và n axit béo là:
n2(n+1)
2
- Axit béo là axit ……………...có ……………(……………) ..........................
mạch C dài
axit đơn chức
từ 12 →24C
và không phân nhánh
Nguyễn Văn Dũng – THPT Đăk Mil (0774594459 – vandungchemistry@gmail.com) Bài dạy online cho học sinh 12
* Một số axit béo và chất béo thường gặp:
Axit panmitic
Tripanmitin
C15H31COOH (no)
(C15H31COO)3C3H5
Axit stearic
C17H35COOH (no)
Tristearin
(C17H35COO)3C3H5
Axit oleic
C17H33COOH
(không no, 1 lk đôi)
Triolein
(C17H33COO)3C3H5
C17H31COOH
(không no, 2 lk đôi)
Axit linoleic
Trilinolein
(C17H31COO)3C3H5
* Trạng thái tự nhiên:
Chất béo có trong mỡ bò, lợn, gà,... dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ, dầu ô liu,...
Nguyễn Văn Dũng – THPT Đăk Mil (0774594459 – vandungchemistry@gmail.com) Bài dạy online cho học sinh 12
2. Tính chất vật lí
+ Nhẹ hơn nước, không tan trong nước tan nhiều trong dung môi hữu cơ
+ Dầu TV ở trạng thái lỏng, thành phần là các gốc axit béo không no (axit oleic, axit linoleic)
+ Mỡ ĐV ở trạng thái rắn (trừ dầu cá), thành phần là các gốc axit béo no (axit panmitic, axit stearic)
3. Tính chất hóa học
a. Phản ứng thủy phân
- Thủy phân trong môi trường axit (…………….)
……… + ……...
thuận nghịch
axit béo
glixerol

(RCOO)3C3H5 + 3H2O
3RCOOH + C3H5(OH)3
(C17H35COO)3C3H5 + 3H2O
3C17H35COOH + C3H5(OH)3
* Chú ý: Số trieste thủy phân tạo ra 2 axit là: ……….; 3 axit là……………..
2n(n-1)
n(n-1)(n-2)/2
C3H5­(OH)3 + k CH3COOH → X + kH2O
Hoặc C3H5­(OH)3 + RCOOH→(RCOO)xC3H5­(OH)y+ kH2O
PP: BTKL, tăng giảm khối lượng
- Thủy phân trong môi trường bazơ (.....................)
………... + ............
xà phòng hóa

xà phòng
glixerol
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH
3RCOONa + C3H5(OH)3
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH
3C17H35COONa + C3H5(OH)3
* Chú ý:
mrắn = mmuối + mOH- dư
b. Phản ứng hiđro hóa chất béo lỏng
Chất béo rắn (bơ nhân tạo)
(C17H33COO)3C3H5 + 3H2
(C17H35COO)3C3H5
triolein
tristearin
c. Phản ứng oxi hóa
CO2 + H2O
* Công thức:
nCB=

nCB=
Nối đôi C=C trong gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành ……..... chất này bị phân hủy thành các .......................có …………..... gây...................................
peoxit
anđehit, xeton
mùi khó chịu
cho dầu mỡ bị ôi thiu
III. Vai trò của chất béo
1 Vai trò của chất béo trong cơ thể
Chất béo
Men dịch tụy, dịch tràng
Thủy phân
glixerol
Axit béo
t/d mật
Dạng tan
hấp thụ trực tiếp
qua mao trạng ruột
vào ruột
Chất béo
Mô mỡ
các mô và cơ quan khác
bị thuỷ phân
CO2 + H2O + Q
Cơ thể hoạt động
Sơ đồ chuyển hóa lipit trong cơ thể
bị oxi hoá
2. Ứng dụng
- Sản xuất xà phòng, glixerol
- Làm thức ăn
- Sản xuất bơ nhân tạo
* Chú ý: Phân biệt dầu bôi trơn máy (hidrocacbon) với dầu thực vật bằng cách:
thủy phân rồi cho sản phẩm thử với Cu(OH)2/OH-→
xuất hiện màu xanh lam (dầu TV)
* Tính khối lượng xà phòng thu được khi xà phòng hóa:
(RCOO)3C3H5 (Chất béo) + 3KOH → 3RCOOK + C3H5(OH)3 (1)
RCOOH (tự do) + KOH → RCOOK + H2O (2)
Béo + KOH → muối (xà phòng) + C3H5(OH)3 + H2O (3)
Áp dụng ịnh luật bảo toàn khối lượng cho phương trình số (3) để tính khối lượng xà phòng
mbéo + mKOH = mxà phòng + mnước + mglixerol
CỦNG CỐ
Câu 1: Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng gọi là:
A. Chất béo. B. Anđehit
C. Gluxit D. Polieste
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo không tan trong nước.
B. Chất béo nhẹ hơn nước, tan nhiều trong benzen.
C. Dầu ăn và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
Câu 3: Dãy các axit béo là:
Axit axetic, axit acrylic, axit propionic.
Axit panmitic, axit oleic, axit axetic.
C. Axit fomic, axit axetic, axit stearic.
D. Axit panmitic, axit stearic, axit oleic.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Khi hiđro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.
C. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.
D. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.
Câu 5: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là:
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 6. Khi xà phòng hóa tristearin thu được sản phẩm là
A. C17H35COOH và glixerol B. C15H31COONa và glixerol
C. C17H35COONa và glixerol D. C15H31COOH và etanol
Câu 7: Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol ?
A. tristearin     B. metyl axetat    
C. metyl fomat     D. benzyl axetat
Câu 8: Triolein không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. H2 (có xúc tác)     B. dung dịch Br2
C. dung dịch NaOH     D. Cu(OH)2
Câu 9: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng
A. nước và quỳ tím B. nước và dung dịch NaOH
C. dung dịch NaOH D. nước brom
CHÚC CÁC EM LUÔN VUI, KHỎE VÀ HỌC TỐT!
468x90
 
Gửi ý kiến