Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 13. Liên kết cộng hoá trị

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hưng (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:51' 29-09-2012
Dung lượng: 334.0 KB
Số lượt tải: 464
Số lượt thích: 0 người
I. Sự TạO THàNH LIÊN KếT CộNG HóA TRị
a) Sự tạo thành phân tử hiđro (H2)
1. Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất.
Cấu hình e của H:..
Cấu hình e của khí hiếm gần H nhất : .
Cấu hình e của Cl:.
Cấu hình e của khí hiếm gần Cl nhất..
Biểu diễn liên kết trong phân tử HCl:
Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
1s1
1s2
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
I. Sự TạO THàNH LIÊN KếT CộNG HóA TRị
a) Sự tạo thành phân tử hiđro (H2)
H
H
H2
1. Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất.
Sự hình thành phân tử hiđro (H2)
H. + .H ? H : H
- Trong ph©n tö H2: Hai nguyªn tö H liªn kÕt víi nhau b»ng mét cÆp e (liªn kÕt ®¬n)
H : H
H-H
Công thức electron
Công thức cấu tạo
- Lk H-H: Lµ liªn kÕt CHT kh«ng ph©n cùc  ptö H2 kh«ng ph©n cùc
Cấu hình e của nguyên tử N ( Z=7): ...
Cấu hình e của nguyên tử khí hiếm gần N nhất:..
Để đạt được cấu hình bền vững của khí hiếm gần nhất, mỗi nguyên tử N phải góp chung bao nhiêu e:..
Biểu diễn liên kết trong phân tử N2:.....
Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
1s22s22p3
1s22s22p6
3e
b) Sự tạo thành phân tử hiđro (N2)
hay N-N
Công thức electron
Công thức cấu tạo
Kết luận:
- Hai ngtử N lk với nhau bằng lk ba ? phtử N2 bền ở nhiệt độ thường.
- Liên kết trong ptử N2 là lk CHT không phân cực ? ptử N2 không phân cực
b) Sự tạo thành phân tử hiđro (N2)
2. Liên kết giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình hành hợp chất
a. Sự hình thành phân tử hiđro clorua (HCl)
CT e
- Liên kết H-Cl: lk CHT phân cực?phân tử HCl phân cực.
Câu 3:
Cấu hình e của C:.
Cấu hình e của O:
Viết CT e của CO2:.
Viết CTCT của CO2: .
Liên kết giữa C và O trong phân tử CO2 là liên kết CHT

Phân tử CO2 có cấu tạo thẳng nên CO2 là phân tử...
., vì.
Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
1s22s22p2
1s22s22p4
O=C=O
phân cực
không phân cực
độ phân cực của 2 lk C=O triệt tiêu nhau
b. Sự hình thành phân tử khí cacbon đioxit (CO2)
hay O=C=O
CT e
CTCT
Kết luận:
- Liên kết C=O là lk CHT có cực
- Phân tử CO2 không phân cực (do ptử có cấu tạo thẳng)
Hãy viết công thức e và công thức cấu tạo của các phân tử sau: F2; HBr; H2O; NH3; CH4?
Câu hỏi củng cố.
Nitơ v Hydro (Amoniac)
H
H
H
N
NH3
Hydro v Oxy
H2O
H
H
O
Ta xét sự tạo thành phân tử SO2:
Câu hỏi củng cố.
Chọn định nghĩa đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A. giữa các phi kim với nhau
B. trong đó cặp e chung bị lệch về phía 1 nguyên tử
C. được hình thành do sự dùng chung e của 2 nguyên tử khác nhau
D. được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặp e chung
Bản chất của liên kết cộng hóa trị chính là sự góp chung electron để đạt cấu hình bền 2 electron(He) hoặc 8 electron ( khí hiếm còn lại)
Bản chất liên kết cộng hóa trị?
3) Tính chất của các chất có liên kết cộng hóa trị
Các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực không dẫn điện ở mọi trạng thái
Các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị có thể tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí.
Các chất có cực tan nhiều trong dung môi có cực như nước.
Phần lớn các chất không cực tan trong dung môi không cực như benzen, cacbon tetraclorua.
Câu 1: Ghép cột A với cột B thành một phát biếu hoàn chỉnh.
Câu 2: Trong phân tử CS2 tổng số cặp e tự do chưa tham gia liên kết là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
E. Kết quả khác
Câu 3: Trong các chất sau: CO2, Cl2, H2, HCl, chất có ptử phân cực là
A. CO2
B. Cl2
C. H2
D. HCl
E. Không có phân tử nào
II. Độ âm điện và liên kết hoá học
1. Quan hệ giữa liên kết cộng hoá trị không cực, liên kết cộng hoá trị có cực và liên kết ion (sgk)
2. Hiệu độ âm điện và liên kết hoá học
 
Gửi ý kiến