Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 3 - Tiếng Trung Quốc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Điệp
Ngày gửi: 20h:31' 17-05-2026
Dung lượng: 155.1 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
第一单元

我们学发音
Chúng em
học phát âm (1)
Wǒmen xué
fāyīn

我们学发音

Tập 1

《第一单元》

我们学发音

Chúng em học phát âm

dì yī kè

Wǒmen xué fāyīn

第 1 课 我们学发音
Chúng em học phát âm (1)
(1)

Cấu tạo âm tiết tiếng Trung Quốc
Âm đầu

Thanh điệu

mā

Âm cuối

Gēn wǒ xué

跟我学

Các nguyên âm đơn
a, o, e, i, u

Nghe và chọn thứ tự đúng của âm

i

a
u

e
o

Gēn wǒ xué

跟我学

Thanh điệu

Tiếng Trung có 4 thanh điệu cơ bản:
Thanh 1

Thanh 2

Thanh 3

Thanh 4

Gēn wǒ liàn

ā
ō
ē
yī
wū

跟我练

á
ó
é
yí
wú

ǎ
ǒ
ě
yǐ
wǔ

à
ò
è
yì
wù

Gēn wǒ liàn

跟我练

Nghe và tìm thanh điệu đúng
cho các âm dưới đây

a

a

a

a

yi

yi

yi

yi

wu

wu

wu

wu

第一单元

我们学发音
Chúng em
học phát âm (2)
Wǒmen xué
fāyīn

我们学发音

Tập 1

Gēn wǒ xué

跟我学

Các âm đầu
b, p, m, f

Gēn wǒ liàn

跟我练

bā
bǔ

pā mó
pǔ mà

fó
fà

Gēn wǒ liàn

跟我练

bā

pá

pō

fó

bī
fū

mǎ
bǒ

pí
pú

mǔ

fà
mò

mǐ
bù

Ôn tập

i

a
u

e
o

Gēn wǒ xué

跟我学

Các âm đầu
d, t, n, l

Gēn wǒ liàn

跟我练

dā
dǔ

tā
tǔ

ní
nì

lí
lì

Gēn wǒ liàn

跟我练

ā
bà
dī

Em hãy nghe và đọc các âm dưới đây

é
pǐ
tù

yǐ
mō
nǎ

wù
fó
lú

Em hãy đọc và gửi video vào nhóm lớp

b p

m f

d t

n l

ā
bà
dī

é
pǐ
tù

yǐ
mō
nǎ

wù
fó
lú

Gēn wǒ xué

跟我学

Các vần
ai, ei, ao, ou

Gēn wǒ liàn

跟我练

Em hãy đọc các âm dưới đây

bāi
dāi

péi
féi

lăo tòu
năo lòu

Gēn wǒ xué

跟我学

Các vần
an
eng

en

ang

ong

Gēn wǒ liàn

跟我练

Ôn tập các vần

i

a
u

e
o

Gēn wǒ xué

跟我学

Các vần
ai

ei
ou

ao

Gēn wǒ xué

跟我学

Các vần
an
eng

en

ang

ong

Các âm đầu
b, p, m, f
d, t, n, l

Gēn wǒ liàn

跟我练

fò

pái

mǎi

bān

dī

lè

lěng

pó

bā

dé

tā

lóu tòng nǐ

mén

lì

láng děng pá tí

fò

pái

mǎi

tā

lóu

tòng

bān

dī
lè

nǐ

láng
děng

lěng

pó
bā

dé

mén
lì

第一单元

我们学发音
Chúng em
học phát âm (3)
Wǒmen xué
fāyīn

我们学发音

Tập 1

Gēn wǒ liàn

跟我练

fò

pái

mǎi

bān

dī

lè

lěng

pó

bā

dé

tā

lóu tòng nǐ

mén

lì

láng děng pá tí

Gēn wǒ xué

跟我学

gǒu

Các âm đầu
g, k , h
kàn
hē

kěn

hán

kàn
gōng

gāi

kǎi

hàn

Gēn wǒ xué

跟我学

Các vần
ie
ia

iou
(iu)

iao

yè

yào

yá

niú

yā

yé

yǎo

yòu

piē
liǎ

liáo

niǎo
liù

Em hãy đọc các âm dưới đây

yā yé yǎo
yòu
liă piē liáo liù

Các âm đầu
j, q, x

Gēn wǒ xué

跟我学

jī

qiú

xiě

jiě

xiá

qiú
jié

jī

qiā

xiē
 
Gửi ý kiến