Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tiểu học Lương Mỹ
Ngày gửi: 08h:45' 06-11-2023
Dung lượng: 92.5 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG MỸ
--------------------------------------

GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG
MÔN: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Giáo viên: NGUYỄN THỊ GIANG
Lớp 5A4
Năm học 2023- 2024

Bài 1: Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa
từ thiên nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.

Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những
từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên

a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.

Ghềnh

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian. Đặt
câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng.                 
b) Tả chiều dài (xa).             
c) Tả chiều cao.                   
d) Tả chiều sâu.                   

bao la
tít tắp
cao vút
hun hút

a) ............................
b) ............................
c) ............................
d) ............................

a) ............................
b) ............................
c) ............................
d) ............................

a) ............................
b) ............................
c) ............................
d) ............................

a) ............................
b) ............................
c) ............................
d) ............................

a) Tả chiều
rộng

bao la, mênh mông, bát ngát,
vô tận, vô cùng, bất tận...

b) Tả chiều dài
(xa)

tít tắp, tít mù khơi, muôn
trùng, vời vợi, ngút ngát,...
(dài) dằng dặc, lê thê, loằng
ngoằng, dài ngoẵng,...

c) Tả chiều cao

chót vót, cao vút, chất ngất,
vời vợi,....

d) Tả chiều sâu

hun hút, thăm thẳm, sâu
hoắm, hoăm hoẳm, ...

Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt
câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng.               
b) Tả làn sóng nhẹ.         
c) Tả đợt sóng mạnh.         

Tiếp sức
 
Gửi ý kiến