Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tam Lập
Ngày gửi: 21h:10' 09-06-2014
Dung lượng: 450.5 KB
Số lượt tải: 189
Số lượt thích: 0 người
Em hãy nhập công thức tại ô B2 để tính tổng giá trị các ô tính từ ô A1 đến ô A5 trong bảng tính sau?
=A1+A2+A3+A4+A5
Hoặc
=3+2+5+8+1
Kiểm tra kiến thức cũ
= ???
Em hãy nhập công thức tại ô B2 để tính tổng giá trị các ô tính từ ô A1 đến ô A100?
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a/ Hàm tính tổng
- Tên hàm: SUM.
- Chức năng: Tính tổng của một dãy số.
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a/ Hàm tính tổng
Ví dụ 1: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số: 2, 4, 6, 8.
a/ Tính giá trị ô B1, biết rằng B1=SUM(2,6,8)
A. 8. B. 14. C. 16. D. 20
b/ Tính giá trị của ô B2, biết rằng B2=SUM(A1:A2,A3,8)
A. 8. B. 14. C. 16. D. 20
c/ Tính giá trị ô B3, biết rằng B3=SUM(A2,A3,A1:A4)
A. 10. B. 20. C. 30. D. 40.
d/ Ở ô có địa chỉ là E4, ta nhập công thức: E4=SUM(A1,A2,C1:C10) tương đương với công thức nào sau đây?
A. E4=A1+B3+C1+C10
B. E4=A1+B3+C1+C2+C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9+C10
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a/ Hàm tính tổng
Ví dụ 1: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số: 2, 4, 6, 8.
B1=SUM(2,6,8)
B2=SUM(A1:A2,A3,8)
B3=SUM(A2,A3,A1:A4)
B4=SUM(A1,A2,C1:C10)
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a/ Hàm tính tổng
- Tên hàm: SUM.
- Chức năng: Tính tổng của một dãy số.
- Cách nhập công thức:
Bước 1: Chọn ô tính.
Bước 2: Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
Bước 3: Nhập SUM(a,b,c,…).
Bước 4: Nhấn Enter.
Lưu ý: Với a,b,c là các biến có thể là số, địa chỉ ô, địa chỉ khối. Cách
nhau bởi dấu phẩy “,”.
=sum(a1:a100)
Em hãy nhập công thức tại ô B2 để tính tổng giá trị các ô tính từ ô A1 đến ô A100?
Ví dụ: Để tính trung bình cộng ba số 15, 24, 45 tại ô có địa chỉ là E1 ta phải nhập công thức như thế nào?
E1=(15+24+45)/3
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
b/ Hàm tính trung bình cộng
- Tên hàm: AVERAGE.
- Chức năng: Tính trung bình cộng của một dãy số.
- Cách nhập công thức:
Bước 1: Chọn ô tính.
Bước 2: Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
Bước 3: Nhập AVERAGE(a,b,c,…).
Bước 4: Nhấn Enter.
Lưu ý: Với a, b, c là các biến có thể là số, địa chỉ ô, địa chỉ khối. Cách nhau bởi dấu phẩy “,”.
( Tương tự như hàm tính tổng SUM)
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a/ Hàm tính trung bình cộng
Ví dụ 1: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số: 2, 4, 6, 8.
a/ Tính giá trị ô B1, biết rằng B1= AVERAGE(A1,4,6,A4)
A. 4. B. 5. C. 6. D.7
b/ Tính giá trị của ô B2, biết rằng B2= AVERAGE(A1,4,A3:A4)
A. 4. B. 5. C. 6. D.7
c/ Tính giá trị ô B3, biết rằng B3= AVERAGE(A1,A2:A4,0)
A. 4. B. 5. C. 6. D.7
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
Bốn số trong ví dụ 1 số nào lớn nhất, số nào nhỏ nhất?
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất
- Tên hàm: MAX.
Chức năng:
Xác định giá trị lớn nhất của một dãy số.
- Cách nhập công thức:
Bước 1: Chọn ô tính.
Bước 2: Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
Bước 3: Nhập MAX(a,b,c,…).
Bước 4: Nhấn Enter.
Lưu ý: Với a,b,c là các biến có thể là số, địa chỉ ô, địa chỉ khối. Cách
nhau bởi dấu phẩy “,”.
( Tương tự như hàm tính tổng SUM)
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
d/ Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
- Tên hàm: MIN.
- Chức năng: Xác định giá trị nhỏ nhất của một dãy số.
- Cách nhập công thức:
Bước 1: Chọn ô tính.
Bước 2: Nhập dấu = vào thanh công thức hoặc trên ô tính.
Bước 3: Nhập MIN(a,b,c,…).
Bước 4: Nhấn Enter.
Lưu ý: Với a,b,c là các biến có thể là số, địa chỉ ô, địa chỉ khối. Cách
nhau bởi dấu phẩy“,”.
( Tương tự như hàm tính tổng SUM)
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
c/ Hàm xác định giá trị lớn nhất
d/ Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
Ví dụ 1: Cho khối A1:A4 lần lượt chứa các số: 2, 4, 6, 8.
a/ Tính giá trị ô B1, biết rằng B1= MIN(A1,4,6,A4)
A. 2. B. 4. C. 6. D.8
b/ Tính giá trị của ô B2, biết rằng B2= MIN(0,1,A1,4,A3:A4)
A. 1. B. 0. C. 3. D.4
c/ Tính giá trị ô B3, biết rằng B3= MAX(A1,A2:A4,10)
A. 4. B. 5. C. 6. D.10
Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
Hướng dẫn về nhà
Học cách sử dụng 4 hàm: SUM, AVERAGE, MAX, MIN.
Làm các bài tập 1, 2, 3 Sách giáo khoa trang 31.
Xem trước bài thực hành 4: Bảng điểm của lớp em.
No_avatar

bài này hay quá ha

 
Gửi ý kiến