Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:54' 29-08-2012
Dung lượng: 195.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
Các từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ là: đỏ rực, đỏ sẫm, đỏ au, đỏ chói, đỏ thắm, đỏ ối, đỏ gay, đỏ hồng, …
- Tìm các từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ?
KiỂM TRA BÀI CŨ
- Đặt câu với một từ em tìm được?



MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QuỐC
Bài 1: Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.


Trong bài Thư gửi các học sinh, các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: nước nhà, non sông.

Trong bài Việt Nam thân yêu, các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: đất nước, quê hương.

Bài 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
Ngoài những từ tìm được ở bài tập 1, còn có những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: Quốc gia, giang sơn .
Các từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là:
Quốc gia, giang sơn, nước nhà, non sông, đất nước, quê hương.

Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.

Quốc gia, quốc huy, quốc phòng, quốc tịch, quốc tế, quốc hội, quốc ngữ, quốc thể, quốc học, quốc phục, quốc tang, quốc ca, quốc khánh, quốc sách, quốc sự, quốc dân, quốc kì, quốc vương, quốc sự, quốc doanh, quốc lập, quốc văn, quốc sử, quốc thiều, quốc ngữ, quốc trưởng, ái quốc.
Bài 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây:
. Quê hương
Quê mẹ
Quê cha đất tổ
Nơi chôn rau cắt rốn
VD:
- Nam Đàn là quê hương của Bác Hồ.
Bác tôi chỉ mong được về sống ở nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Việt Bắc là quê hương của cách mạng.
- Em hãy nêu nghĩa của từ “ái quốc”?
Ái quốc: yêu nước
- Nghĩa của từ “quốc hiệu” là gì?
Quốc hiệu: Tên gọi chính thức của một nước
- Em hãy giải nghĩa của từ “quốc huy”?
Quốc huy: Huy hiệu tượng trưng cho một nước.
-

-
- Em hãy đặt câu với từ “quốc hội”.
- Em hãy đặt một câu với từ “quốc kì”.
- Em hãy đặt câu với từ “quê hương”.
468x90
 
Gửi ý kiến