Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Lũy thừa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Duy Hien
Ngày gửi: 20h:40' 07-11-2011
Dung lượng: 838.0 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ VỚI LỚP 12A
BÀI 1: LUỸ THỪA
CHƯƠNG II:
HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
BÀI 1: LUỸ THỪA
1) Tính:
KIỂM TRA BÀI CŨ :
* Với m, n là số nguyên dương;
a, b là số thực.
2) Hoàn thành các công thức sau:
(a ? 0, m > n)
(b ? 0)
BÀI 1: LUỸ THỪA
KIỂM TRA BÀI CŨ :
TÍNH CHẤT
BÀI 1: LUỸ THỪA
I- KHÁI NIỆM LUỸ THỪA:
1. Luỹ thừa với số mũ nguyên:
Cho n là một số nguyên dương
Với a là số thực tuỳ ý, luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số a:
Với
Chú ý:
* và không có nghĩa .
* Luy th?a v?i s? mu nguyn cĩ t/c tuong t? v?i t/c c?a luy th?a v?i s? mu nguyn duong.
Ví du 1: Tính giá trị của biểu thức
BÀI 1: LUỸ THỪA
I- KHÁI NIỆM LUỸ THỪA:
BÀI 1: LUỸ THỪA
2. Phương trình
Bài toán: Cho nN*. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: xn = b (1).
Chú ý: - Số nghiệm của (1) bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y = xn và đt y= b.
- Đồ thị hàm y = xn tương tự đồ thị hàm số y=x3 nếu n lẻ và tương tự đồ thị hàm số y = x4 nếu n chẵn
BÀI 1: LUỸ THỪA
Số nghiệm của phương trình
* n lẻ: Với mọi số thực b, pt (1) có nghiệm duy nhất.
* n chẵn:
Với b < 0, pt (1) vô nghiệm
Với b = 0, pt (1) có 1 nghiệm x = 0
Với b > 0, pt (1) có 2 nghiệm đối nhau .
2. Phương trình
Vấn đề: Cho nN*. phương trình: an = b, đưa đến hai bài toán ngược nhau:
Bài toán tính lũy thừa của một số
Bài toán lấy căn bậc n của một số
a. Khái niệm:
Cho bR, nN* (n2).
Số a được gọi là căn bậc n của số b  an = b
BÀI 1: LUỸ THỪA
3. Căn bậc n:
BÀI 1: LUỸ THỪA
3. Căn bậc n:
3 là căn bậc 2 của 9,
-3 là căn bậc 2 của 9,
-2 là căn bậc 3 của - 8 ,
là căn bậc 5 của
Ví dụ2:




Dựa vào số nghiệm của phương trình
* n lẻ và :Có duy nhất 1 căn bậc n của b,KH:
* n chẵn và
b < 0: Không tồn tại căn bậc n của số b.
b = 0: Có 1 căn bậc n của số b là số 0.
b > 0: Có 2 căn bậc n của số b trái dấu
kí hiệu: Giá trị dương là , giá trị âm là
BÀI 1: LUỸ THỪA
3. Căn bậc n:
b) Tính chất của căn bậc n:
BÀI 1: LUỸ THỪA
Ví dụ3: Rút gọn các biểu thức
BÀI 1: LUỸ THỪA
b) Tính chất của căn bậc n:
4) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
Lũy thừa của a với số mũ r là số ar xác định bởi
VD 4: Rút gọn biểu thức:
BÀI 1: LUỸ THỪA
Ta có: (a>0, n  2)
BÀI 1: LUỸ THỪA
5) Lũy thừa với số mũ vô tỉ:
Cho số thực dương a và số vô tỉ a . Ta thừa nhận luôn có dãy số hữu tỉ (rn) có giới hạn là a và dãy số tương ứng có giới hạn không phụ thuộc vào việc chọn dãy số (rn).
Khi đó: aa = với a = rn
BÀI 1: LUỸ THỪA
II- TÍNH CH?T C?A LUỸ THỪA V?I S? MU TH?C:
Lũy thừa với số mũ thực có các t/c tương tự lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Cho a, b là các số thực dương; a, b là các số thực tùy ý. Ta có:
a > 1 thì a a > a b a > b
0 a b a < b
BÀI 1: LUỸ THỪA
II- TÍNH CH?T C?A LUỸ THỪA V?I S? MU TH?C:
VD 5: Rút gọn biểu thức: (a > 0)
Giải:
VD 6: So sánh và
Giải:
Ta có: và cơ số

Suy ra: >
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4 trang 55, 56 sgk.
 
Gửi ý kiến