Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Toàn
Ngày gửi: 15h:03' 09-08-2019
Dung lượng: 187.8 KB
Số lượt tải: 336
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Toàn
Ngày gửi: 15h:03' 09-08-2019
Dung lượng: 187.8 KB
Số lượt tải: 336
Số lượt thích:
0 người
Tuần 3
Tiết 6 Bài 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỬU TỈ
I. Mục tiêu bài học.
1. Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :
Kiến thức:
- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.
Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.
b. Kĩ năng:
- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa.
c. Thái độ : - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học.
1. GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. HS: SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
III. Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1. Khởi động:
2. Hình thành kiến thức:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên
Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am. an =a m+n
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
Quy ước :
n thừa số
?1
Tính :
Giải
BÀI 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
?2
Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa :
Giải
Bài tập
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời mà em cho là đúng sau :
a)
b)
c)
3. Lũy thừa của lũy thừa
?3
Tính và so sánh: và và
Giải
2.3
2.5
2+2+2
2+2+2+2+2
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
6
2
Viết các số và dưới dạng các lũy
thừa của cơ số 0,5 .
Giải
Bài 31 trang 19 SGK
Bài 30 trang 19 SGK
Tìm x, biết :
Giải
Bài 32 trang 19 SGK
Đố : Hãy chọn hai chữ số sao cho có thể viết hai chữ số đó thành một lũy thừa để được kết quả là số nguyên dương nhỏ nhất. ( Chọn được càng nhiều càng tốt ).
Giải
Số nguyên dương nhỏ nhất là 1
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
c) 254 . 28
e) 272 : 253
c) 254 . 28 =(5 2)4 . 28 =58. 28 =(5.2)8 =108
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một thưuong
5) Luỹ thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
Tiết 6 Bài 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỬU TỈ
I. Mục tiêu bài học.
1. Kiến thức, Kĩ năng ,Thái độ :
Kiến thức:
- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.
Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.
b. Kĩ năng:
- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa.
c. Thái độ : - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh.
- Năng lực tự học
- Năng lực tính toán
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học.
1. GV: SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. HS: SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
III. Tổ chức hoạt động học của học sinh:
1. Khởi động:
2. Hình thành kiến thức:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Định nghiã luỹ thừa của một số tự nhiên
Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa
số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số: am. an =a m+n
- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số: am: an =a m-n
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
Quy ước :
n thừa số
?1
Tính :
Giải
BÀI 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
?2
Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa :
Giải
Bài tập
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước câu trả lời mà em cho là đúng sau :
a)
b)
c)
3. Lũy thừa của lũy thừa
?3
Tính và so sánh: và và
Giải
2.3
2.5
2+2+2
2+2+2+2+2
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
6
2
Viết các số và dưới dạng các lũy
thừa của cơ số 0,5 .
Giải
Bài 31 trang 19 SGK
Bài 30 trang 19 SGK
Tìm x, biết :
Giải
Bài 32 trang 19 SGK
Đố : Hãy chọn hai chữ số sao cho có thể viết hai chữ số đó thành một lũy thừa để được kết quả là số nguyên dương nhỏ nhất. ( Chọn được càng nhiều càng tốt ).
Giải
Số nguyên dương nhỏ nhất là 1
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
Bài 36: (SGK/22)
Bài giải:
Viết các biểu thức sau du?i dạng luỹ thừa của một số h?u tỉ
c) 254 . 28
e) 272 : 253
c) 254 . 28 =(5 2)4 . 28 =58. 28 =(5.2)8 =108
Ghi nhớ:
x m . x n = x m+n
x m : x n = x m - n (Với x 0; m n)
(x m)n = x m . n
2) Tích 2 luỹ thừa cùng cơ số
1. Định nghĩa :
3) Thưuong 2 luỹ thừa cùng cơ số
4) Luỹ thừa c?a luỹ thừa :
6) Luỹ thừa của một thưuong
5) Luỹ thừa của một tích
(x. y)n = xn . yn
 







Các ý kiến mới nhất