Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:39' 06-01-2012
Dung lượng: 178.5 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 0 người

HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa.
HS có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
GV :Chuẩn bị đèn chiếu và các phin giấy.
HS : Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Máy tính bỏ túi. Bảng phụ nhóm.


HỌAT ĐỘNG 1: Kiểm tra
HS1: Tính giá trị của biểu thức:



HS2: Cho a là một số tự nhiên. Lũy thừa bậc n của a là gì ? Cho VD.

Viết các kết quả sau đây dưới dạng một lũy thừa:
34.35 ; 58:52
HS1:


HS2:Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a


HS tự lấy ví dụ
Bài tập :
34.35 = 39 ; 58:52=510












HỌAT ĐỘNG 2: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
GV: Tương tự như đối với số mũ tự nhiên, em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x ( với n là số tự nhiên lớn hơn 1 )
Công thức :




x gọi là cơ số ; n gọi là số mũ
GV giới thiệu quy ước
x1 = x ; x0 = 1 ( x ? 0 )
GV:Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng




GV: ghi lại
Cho HS làm ?1 ( Tr 17 SGK )
HS:Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x





GV làm cùng HS :













HỌAT ĐỘNG 3: TÍCH VÀ THƯƠNG HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
GV: Cho a ? N, m và n ? N m ? n
Thì am .an = ?
am:an = ?
Phát biểu quy tắc bằng lời
GV: Tương tự, với x ? Q ; m và n ? N
Ta cũng có công thức : xm.xn =xm+n
Gọi HS đọc lại công thức và cách làm
GV: Tương tự, với x ? Q thì xm : xn tính như thế nào ?
Để phép chia ttrên thực hiện được cần điều kiện cho x, m và n thế nào ?
Yêu cầu HS làm ?2
GV đưa đề bài 49 ( Tr 10 SBT ) lên màn hình
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E.
a) 36.32 =
A. 34 B. 3 C. 313 D. 98 E. 912
b ) 22.24.23 =
A. 29 B. 49 C. 89 D. 224 E. 824
c ) 36:32 =
A. 38 B. 14 C. 3-4 D. 312 E. 34

HS pháp biểu
am .an = am+n
am:an = am-n


HS : với x ? Q ; m , n ? N
am:an = am-n
ĐK : x ? 0 : m ? n

HS nêu cách làm viết trong ngoặc đơn
(-3)2.(-3)3=(-3)2+3=(-3)5
(-0,25)5 :(-0,25)3=(-0,25)5-3=(-0,25)2

Kết quả
a) B
b) A
c) E
HỌAT ĐỘNG 4: LŨY THỪA CỦA MỘT LŨY THỪA
GV: yêu cầu HS làm ?3 Tính và so sánh: a) (22)3 và 26



Vậy khi tính lũy thừa của một lũy thừa ta làm thế nào ?
Công thức :


Cho HS làm ?4 Điền số thích hợp vào ?.
HS làm ?3




HS: khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giử nguyên cơ số và nhân hai số mũ.

HS: lên bản điền vào ?
6
2
HỌAT ĐỘNG 5: CŨNG CỐ LUYỆN TẬP
GV: Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x. Nêu quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của 1 lũy thừa. GV đưa bảng tổng hợp ba công thức trên treo ở góc bảng.

Cho HS làm bài tập 27 ( Tr 19 SKG )
GV: yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập 28 và 31 ( Tr 19 SGK )

GV: kiểm tra bài làm của vài nhóm

Bài 33: sử dụng máy tính bỏ túi:
3,52 ; (-0,12)3
GV: giới thiệu tính (1,5)4 cách khác:
1,5 SHIFT XY 4 =
HS: làm vào vở, 2 HS lên bảng








HS: hoạt động nhóm kết quả bài 28







Lũy thừa bật chẵng của một số âm là một số dương. Lũy thừa bật lẽ của một số âm là một số âm.
Bài 31:






HS thực hành trên máy tính
3,52 = 12,225
(-0,12)3 = -0.001728
(1,5)4 = 5,0625
HỌAT ĐỘNG 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tĩ x và các quy tắc
Bài tập 29,30,32 (Tr 19 SGK) và số 39,40,42,43 (Tr 9 SBT)
Đọc mục "có thể em chưa biết" (Tr 20 SGK)
 
Gửi ý kiến