Chương I. §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Nam
Ngày gửi: 22h:53' 03-03-2016
Dung lượng: 837.5 KB
Số lượt tải: 537
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Nam
Ngày gửi: 22h:53' 03-03-2016
Dung lượng: 837.5 KB
Số lượt tải: 537
Số lượt thích:
0 người
Bài giải:
Nhận xét:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Vậy: (2.5)2 = 22.52
Tiết 8 - §6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
TÍNH NHANH TÍCH (0,125)3. 83 NHƯ THẾ NÀO?
1. Luy th?a c?a m?t tích
Lũy thừa của một tích
Nhân hai lũy thừa cùng số mũ
a) Công thức
TÍNH NHANH TÍCH (0,125)3. 83 NHƯ THẾ NÀO?
Lũy thừa của một tích
bằng tích các lũy thừa.
(x.y)n = xn.yn
b)Áp dụng: Tính:
b) (1.5)3 . 8
Bài giải:
a)
b) (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
Tiết 8 - §6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
Bài 36 (SGK-22):Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ :
a)108.28
=
(10.2)8
=
208
c) 254.28
=
(52)4.28
=
58.28
=
108
Ví dụ 2 : Tính và so sánh
2. Luy th?a c?a m?t thuong
Nhóm 1 ; 2 làm câu a
Nhóm 3 ; 4 làm câu b
Lũy thừa của một thương
Chia hai lũy thừa cùng số mũ
a) Công thức
b) Áp dụng :Tính:
Bài giải:
Lũy thừa của một thương
bằng thương các lũy thừa.
2. Luy th?a c?a m?t thuong
Tiết 8 - §6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
a) Công thức
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81
(x.y)n = xn.yn
Bài 36 (SGK- 22): Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ
b) 108 : 28
e) 272 : 253
b) 108 : 28
= (10 : 2)8
= 58
e) 272 : 253
= (33)2 : (52)3
= 36 : 56
= (0,6)6
Bài 38: (SGK/22)
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CHÂN THÀNH CÁM ƠN
CÁC THẦY, CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
Nhận xét:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Vậy: (2.5)2 = 22.52
Tiết 8 - §6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
TÍNH NHANH TÍCH (0,125)3. 83 NHƯ THẾ NÀO?
1. Luy th?a c?a m?t tích
Lũy thừa của một tích
Nhân hai lũy thừa cùng số mũ
a) Công thức
TÍNH NHANH TÍCH (0,125)3. 83 NHƯ THẾ NÀO?
Lũy thừa của một tích
bằng tích các lũy thừa.
(x.y)n = xn.yn
b)Áp dụng: Tính:
b) (1.5)3 . 8
Bài giải:
a)
b) (1,5)3.8 = (1,5)3.23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
Tiết 8 - §6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
Bài 36 (SGK-22):Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ :
a)108.28
=
(10.2)8
=
208
c) 254.28
=
(52)4.28
=
58.28
=
108
Ví dụ 2 : Tính và so sánh
2. Luy th?a c?a m?t thuong
Nhóm 1 ; 2 làm câu a
Nhóm 3 ; 4 làm câu b
Lũy thừa của một thương
Chia hai lũy thừa cùng số mũ
a) Công thức
b) Áp dụng :Tính:
Bài giải:
Lũy thừa của một thương
bằng thương các lũy thừa.
2. Luy th?a c?a m?t thuong
Tiết 8 - §6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
a) Công thức
Tính:
Bài giải:
a) (0,125)3 . 83
b) (-39)4 : 134
a) (0,125)3 .83 = (0,125.8)3 = 13 = 1
b) (-39)4 : (13)4 = (-39 : 13)4 = (-3)4 = 81
(x.y)n = xn.yn
Bài 36 (SGK- 22): Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ
b) 108 : 28
e) 272 : 253
b) 108 : 28
= (10 : 2)8
= 58
e) 272 : 253
= (33)2 : (52)3
= 36 : 56
= (0,6)6
Bài 38: (SGK/22)
a) Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CHÂN THÀNH CÁM ƠN
CÁC THẦY, CÔ GIÁO VÀ CÁC EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất