Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Khiêm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 09-10-2008
Dung lượng: 9.3 KB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Khiêm (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 09-10-2008
Dung lượng: 9.3 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ & PHẦN MỀM GIÁO DỤC - 62 Nguyễn Phaong Sắc , Hà Nội
Chủ đề 1
Mục 1: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
a + a + a+ a + a +a =? = a.6 a.a.a.a.a.a = ? Người ta viết 3.3.3.3 = Latex(3^4) Vậy a.a.a.a.a = ? a.a.a.a.a = Latex(a^5) Latex(3^4) đọc là 3 mũ bốn hoặc 3 luỹ thừa bốn. Vậy Latex(a^5) đọc là? đọc là a mũ năm hoặc a luỹ thừa năm. Định nghĩa: Định nghĩa
Định nghĩa Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau ,mỗi thừa số bằng a: Latex(a^n) = a.a.a. ... .a ( n latex(!=) 0 ) ( n thừa số ) a gọi là cơ số n gọi là số mũ Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa Mục 3:
7 2 49 2 3 8 Latex(3^4) 81 Chủ đề 2
Mục 4:
Tổng quát : latex(a^m) .latex(a^n) = latex(a^(m+n)) Chú ý : khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ,ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ ?2) Viết tích hai lũy thừa sau thành một lũy thừa: latex(x^5).latex(x^4) ; latex(a^4).a latex(x^5).latex(x^4) = latex(x^9) latex(a^4).a = latex(a^5) Mục 2:
a latex(a^2) 0 1 2 3 4 latex(2^n) Mục 3:
Bài tập 57 a) latex(2^3) latex(2^4) latex(2^5) latex(2^6) latex(2^7) latex(2^8) latex(2^9) latex(2^10) latex(2^2) 4 8 16 32 64 128 256 512 1024 b,c,d latex(3^2) latex(3^3) latex(3^4) latex(3^5) latex(4^2) latex(4^3) latex(4^4) atex(5^2) latex(5^3) latex(5^4)latex(6^2)latex(6^3)latex(6^4)
Chủ đề 1
Mục 1: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
a + a + a+ a + a +a =? = a.6 a.a.a.a.a.a = ? Người ta viết 3.3.3.3 = Latex(3^4) Vậy a.a.a.a.a = ? a.a.a.a.a = Latex(a^5) Latex(3^4) đọc là 3 mũ bốn hoặc 3 luỹ thừa bốn. Vậy Latex(a^5) đọc là? đọc là a mũ năm hoặc a luỹ thừa năm. Định nghĩa: Định nghĩa
Định nghĩa Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau ,mỗi thừa số bằng a: Latex(a^n) = a.a.a. ... .a ( n latex(!=) 0 ) ( n thừa số ) a gọi là cơ số n gọi là số mũ Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa Mục 3:
7 2 49 2 3 8 Latex(3^4) 81 Chủ đề 2
Mục 4:
Tổng quát : latex(a^m) .latex(a^n) = latex(a^(m+n)) Chú ý : khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ,ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ ?2) Viết tích hai lũy thừa sau thành một lũy thừa: latex(x^5).latex(x^4) ; latex(a^4).a latex(x^5).latex(x^4) = latex(x^9) latex(a^4).a = latex(a^5) Mục 2:
a latex(a^2) 0 1 2 3 4 latex(2^n) Mục 3:
Bài tập 57 a) latex(2^3) latex(2^4) latex(2^5) latex(2^6) latex(2^7) latex(2^8) latex(2^9) latex(2^10) latex(2^2) 4 8 16 32 64 128 256 512 1024 b,c,d latex(3^2) latex(3^3) latex(3^4) latex(3^5) latex(4^2) latex(4^3) latex(4^4) atex(5^2) latex(5^3) latex(5^4)latex(6^2)latex(6^3)latex(6^4)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓

Các ý kiến mới nhất