Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:08' 30-11-2010
Dung lượng: 58.3 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:08' 30-11-2010
Dung lượng: 58.3 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
BÀI 7 :
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN .
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
I / Mục đích yêu cầu :
* Học sinh nắm vững định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên, công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số .
* Rèn kỹ năng áp dụng công thức, tính toán chính xác.
II/ Chuẩn bị :
SGK, giáo án .
III/ Tiến trình dạy học :
1- Ổn định lớp
2- Bài cũ :
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí :
19+19+19+19+19 = ?
3- Bài mới :
BÀI 7 :
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN .
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
1./ LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
a + a + a + a = a . 4
a . a . a . a = ?
Ta có :
a . a . a . a = a4
a4 là một lũy thừa, đọc là
a mũ bốn hoặc a lũy thừa bốn.
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa .
Định nghĩa :
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a.
an = a . a . . . . . a ( n ? 0 )
n thừa số
an : lũy thừa a : cơ số
n : số mũ
Ví dụ :
cơ số là 2
23
số mũ là 3
Lưu ý : 23 = 2.2.2 = 8 ? Đúng
23 = 2.3 = 6 ? Sai
( ?1 ) Điền số vào ô trống cho đúng
* Chú ý :
a2 : a bình phương (bình phương của a)
a3 : a lập phương (lập phương của a)
Qui ước : a1 = a
Đọc : 52 , 83 , x2 , y3
2. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ .
Ví dụ :
32 . 33 = ?
a4 . a3 = ?
am . an = ?
Ví dụ :
32 . 33 = 3 . 3 . 3 . 3 . 3 = 35 = 32+3
a4 . a3 = ?
am . an = ?
Ví dụ :
32 . 33 = 3 . 3 . 3 . 3 . 3 = 35 = 32+3
a4 . a3 = a.a.a.a . a.a.a = a7 = a4+3
am . an = ?
Ví dụ :
32 . 33 = 3 . 3 . 3 . 3 . 3 = 35 = 32+3
a4 . a3 = a.a.a.a . a.a.a = a7 = a4+3
am . an = am+n
TỔNG QUÁT :
*Chú ý :
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am . an = am+n
(?2) Viết tích của hai lũy thừa thành một lũy thừa
x5 . x4 = ?
a . a4 = ?
y2 . y3 = ?
x5 . x4 = x9
a . a4 = a5
y2 . y3 = y5
Luyện tập :
* Bài 56/27 SGK
Viết gọn bằng cách dùng lũy thừa :
a/ 5.5.5.5.5.5
b/ 6.6.6.3.2
c/ 2.2.2.3.3
d/ 100.10.10.10
* Bài 60/27 SGK
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa :
a/ 33.34
b/ 52.57
c/ 75.7
Điền đúng sai vào kết quả các phép tính sau :
a/ 25 = 10
b/ 32 = 9
c/ 43 = 64
d/ 34 = 12
a/ 25 = 10 sai
b/ 32 = 9 ñuùng
c/ 43 = 64 ñuùng
d/ 34 = 12 sai
Bài tập về nhà
* Học thuộc phần định nghĩa và tổng quát.
* Làm bài tập 57, 58, 59 / 28 SGK
Cảm ơn các em đã chú ý tập trung theo dõi bài học hôm nay.
Chúc các em hoàn thành tốt phần bài tập về nhà .
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN .
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
I / Mục đích yêu cầu :
* Học sinh nắm vững định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên, công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số .
* Rèn kỹ năng áp dụng công thức, tính toán chính xác.
II/ Chuẩn bị :
SGK, giáo án .
III/ Tiến trình dạy học :
1- Ổn định lớp
2- Bài cũ :
Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí :
19+19+19+19+19 = ?
3- Bài mới :
BÀI 7 :
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN .
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ.
1./ LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
a + a + a + a = a . 4
a . a . a . a = ?
Ta có :
a . a . a . a = a4
a4 là một lũy thừa, đọc là
a mũ bốn hoặc a lũy thừa bốn.
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa .
Định nghĩa :
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a.
an = a . a . . . . . a ( n ? 0 )
n thừa số
an : lũy thừa a : cơ số
n : số mũ
Ví dụ :
cơ số là 2
23
số mũ là 3
Lưu ý : 23 = 2.2.2 = 8 ? Đúng
23 = 2.3 = 6 ? Sai
( ?1 ) Điền số vào ô trống cho đúng
* Chú ý :
a2 : a bình phương (bình phương của a)
a3 : a lập phương (lập phương của a)
Qui ước : a1 = a
Đọc : 52 , 83 , x2 , y3
2. NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ .
Ví dụ :
32 . 33 = ?
a4 . a3 = ?
am . an = ?
Ví dụ :
32 . 33 = 3 . 3 . 3 . 3 . 3 = 35 = 32+3
a4 . a3 = ?
am . an = ?
Ví dụ :
32 . 33 = 3 . 3 . 3 . 3 . 3 = 35 = 32+3
a4 . a3 = a.a.a.a . a.a.a = a7 = a4+3
am . an = ?
Ví dụ :
32 . 33 = 3 . 3 . 3 . 3 . 3 = 35 = 32+3
a4 . a3 = a.a.a.a . a.a.a = a7 = a4+3
am . an = am+n
TỔNG QUÁT :
*Chú ý :
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am . an = am+n
(?2) Viết tích của hai lũy thừa thành một lũy thừa
x5 . x4 = ?
a . a4 = ?
y2 . y3 = ?
x5 . x4 = x9
a . a4 = a5
y2 . y3 = y5
Luyện tập :
* Bài 56/27 SGK
Viết gọn bằng cách dùng lũy thừa :
a/ 5.5.5.5.5.5
b/ 6.6.6.3.2
c/ 2.2.2.3.3
d/ 100.10.10.10
* Bài 60/27 SGK
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa :
a/ 33.34
b/ 52.57
c/ 75.7
Điền đúng sai vào kết quả các phép tính sau :
a/ 25 = 10
b/ 32 = 9
c/ 43 = 64
d/ 34 = 12
a/ 25 = 10 sai
b/ 32 = 9 ñuùng
c/ 43 = 64 ñuùng
d/ 34 = 12 sai
Bài tập về nhà
* Học thuộc phần định nghĩa và tổng quát.
* Làm bài tập 57, 58, 59 / 28 SGK
Cảm ơn các em đã chú ý tập trung theo dõi bài học hôm nay.
Chúc các em hoàn thành tốt phần bài tập về nhà .
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất