Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Eo Eo
Ngày gửi: 21h:05' 22-09-2022
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Trần Eo Eo
Ngày gửi: 21h:05' 22-09-2022
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
*Tiết 14: * Bài 8: * *CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ *Gv: Trần Thị Thuỷ *Tổ: Toán *Môn: Toán 6 ( Số học) *Năm học: 2019-2020
*- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ lại với nhau. * * Tổng quát: am .an = am+n
*2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
*VD: a/ 23.24 = 27 * b/ 4.45 = 46 * c/ a.a.a.a2 = a5 * *
*A
*A
*B
*
*C
*D
*a8. a 2 =
*53. 54 =
*x7. x5. x =
*24. 8 =
*Viết kết quả sau dưới dạng một lũy thừa
*K
*?
* a8+2 = a10
*53+4 = 57
*x7+5+1 = x13
*24. 23 = 27
*K
*A
*A
*B
*
*C
*D
*?
*a8. a2 = a10
*53. 54= 57
*x7. x5. x= x13
*24. 8 = 24. 23 = 27
*a10 : a2=? Với a≠0
* 57 : 54=?
*
*Ta có 53.54 = 57 suy ra
*57 : 53 =
*57 : 54 =
*54
*53
*( = 57 - 3 )
*( = 57 - 4 )
*Ta có a8.a2 =a10 suy ra
* a10: a2=
* a10: a8=
*( = a10 - 2)
*( = a10 - 8)
*(với a ≠ 0)
* am:an=?
*a8
*a2
*3. Chia hai lũy thừa có cùng cơ số:
*K
*
*Tổng quát:
* am : an = am – n *(Khi chia hai lũy thừa có cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.)
*1. Chia hai lũy thừa có cùng cơ số:
*§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
*Ví dụ: * 57 : 53 *
* a10: a2
*= 57-3=
*= a10 – 2 = a8 (với a 0)
*54
*24 : 24
*= 20 =1
*
*Bài tập áp dụng: Viết thương của hai luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa
*§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
*1. Chia hai lũy thừa có cùng cơ số:
*am : an = am – n *
*b) _x 6 : x 3 (x ≠ 0)_
*c) a4 : a4 _( a ≠ 0 )_
*d) 8 : 22 =
*Quy ước:
*a0 = 1 ( với a ≠ 0 )
*_= x6 - 3 = x 3_
*_ = _a4 - 4 = a0 =1
*23 : 22 = 21 =2
*Bài tập :
*_Câu1 : Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0:_ * a. Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ. * b. Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ. * c. Ta chia các cơ số và trừ các số mũ. *_Câu2: Tính _ *a) 33 . 34 bằng: * A. 312 B.912 C. 37 D. 67 *b) 55 : 5 bằng: * A. 55 B. 54 C. 53 D. 14 *c) 23 . 42 bằng: * A. 86 B.65 C. 27 D. 26 *
*
*
*
*
*3. Luyện tập:
*§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
*_ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng _
*4. Hướng dẫn về nhà
*- Nắm vững công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số. *- Biết cách biểu diễn một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10. *- Xem lại các bài tập đã giải. *- Làm BT 67; 70;71; 72/30-31 SGK; *- Chuẩn bị tiết sau: *“Thứ tự thực hiện phép tính”
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
* Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta. * Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một lũy thừa) vào ô vuông thích hợp. Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời: *
*G, 1110 : 115 = L. 24 . 26 = *O, x4 . x . x3 = N. 56 : 50 = *H, 36 : 35 = A. 62 . 6 = *I, a9 : a ( a 0) = V. 78 : 74 = * 74 a8 56 3 3 63 210 x8 56 115 *
*G
*x8
*O
*3
*H
*a8
*I
*210
*L
* 56
*N
* 63
*A
*H
*N
* 74
*V
* 115
*TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
*XIN KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE, CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI !
*- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ lại với nhau. * * Tổng quát: am .an = am+n
*2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
*VD: a/ 23.24 = 27 * b/ 4.45 = 46 * c/ a.a.a.a2 = a5 * *
*A
*A
*B
*
*C
*D
*a8. a 2 =
*53. 54 =
*x7. x5. x =
*24. 8 =
*Viết kết quả sau dưới dạng một lũy thừa
*K
*?
* a8+2 = a10
*53+4 = 57
*x7+5+1 = x13
*24. 23 = 27
*K
*A
*A
*B
*
*C
*D
*?
*a8. a2 = a10
*53. 54= 57
*x7. x5. x= x13
*24. 8 = 24. 23 = 27
*a10 : a2=? Với a≠0
* 57 : 54=?
*
*Ta có 53.54 = 57 suy ra
*57 : 53 =
*57 : 54 =
*54
*53
*( = 57 - 3 )
*( = 57 - 4 )
*Ta có a8.a2 =a10 suy ra
* a10: a2=
* a10: a8=
*( = a10 - 2)
*( = a10 - 8)
*(với a ≠ 0)
* am:an=?
*a8
*a2
*3. Chia hai lũy thừa có cùng cơ số:
*K
*
*Tổng quát:
* am : an = am – n *(Khi chia hai lũy thừa có cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.)
*1. Chia hai lũy thừa có cùng cơ số:
*§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
*Ví dụ: * 57 : 53 *
* a10: a2
*= 57-3=
*= a10 – 2 = a8 (với a 0)
*54
*24 : 24
*= 20 =1
*
*Bài tập áp dụng: Viết thương của hai luỹ thừa sau dưới dạng một luỹ thừa
*§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
*1. Chia hai lũy thừa có cùng cơ số:
*am : an = am – n *
*b) _x 6 : x 3 (x ≠ 0)_
*c) a4 : a4 _( a ≠ 0 )_
*d) 8 : 22 =
*Quy ước:
*a0 = 1 ( với a ≠ 0 )
*_= x6 - 3 = x 3_
*_ = _a4 - 4 = a0 =1
*23 : 22 = 21 =2
*Bài tập :
*_Câu1 : Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0:_ * a. Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ. * b. Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ. * c. Ta chia các cơ số và trừ các số mũ. *_Câu2: Tính _ *a) 33 . 34 bằng: * A. 312 B.912 C. 37 D. 67 *b) 55 : 5 bằng: * A. 55 B. 54 C. 53 D. 14 *c) 23 . 42 bằng: * A. 86 B.65 C. 27 D. 26 *
*
*
*
*
*3. Luyện tập:
*§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
*_ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng _
*4. Hướng dẫn về nhà
*- Nắm vững công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số. *- Biết cách biểu diễn một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10. *- Xem lại các bài tập đã giải. *- Làm BT 67; 70;71; 72/30-31 SGK; *- Chuẩn bị tiết sau: *“Thứ tự thực hiện phép tính”
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
* Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là tên của một trong những kì quan nổi tiếng ở nước ta. * Hãy tính các kết quả sau (dưới dạng một lũy thừa) vào ô vuông thích hợp. Điền mỗi chữ cái tương ứng với mỗi kết quả tìm được vào hàng ngang dưới em sẽ tìm được câu trả lời: *
*G, 1110 : 115 = L. 24 . 26 = *O, x4 . x . x3 = N. 56 : 50 = *H, 36 : 35 = A. 62 . 6 = *I, a9 : a ( a 0) = V. 78 : 74 = * 74 a8 56 3 3 63 210 x8 56 115 *
*G
*x8
*O
*3
*H
*a8
*I
*210
*L
* 56
*N
* 63
*A
*H
*N
* 74
*V
* 115
*TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
*XIN KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE, CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI !
 







Các ý kiến mới nhất