Tìm kiếm Bài giảng
Bài 5. Luyện tập: Axit, bazơ và muối. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tô yến ngọc
Ngày gửi: 10h:19' 19-10-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 175
Nguồn:
Người gửi: tô yến ngọc
Ngày gửi: 10h:19' 19-10-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC EM
BÀI 5:
LUYỆN TẬP: AXIT_BAZƠ. MUỐI.PHẢN TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
Câu hỏi 1: Em hãy định nghĩa axit, bazơ, hidroxit lưỡng tính, muối theo thuyết A-rê-nê-ut.
_ HIĐROXIT LƯỠNG TÍNH KHI TAN TRONG NƯỚC VỪA CÓ THỂ PHÂN LI NHƯ AXIT VỪA CÓ THỂ PHÂN LI NHƯ BAZƠ.
* NẾU GỐC AXIT CÒN CHỨA HIĐRO CÓ TÍNH AXIT, THÌ GỐC ĐÓ TIẾP TỤC PHÂN LI YẾU RA CATION H+ VÀ ANION GỐC AXIT.
_ HẦU HẾT CÁC MUỐI KHI TAN TRONG NƯỚC PHÂN LI HOÀN TOÀN RA CATION KIM LOẠI (HOẶC CATION NH+4) VÀ ANION GỐC AXIT.
_ AXIT KHI TAN TRONG NƯỚC PHÂN LI RA ION H+ .
_ BAZƠ KHI TAN TRONG NƯỚC PHÂN LI RA ION OH-.
VD: NaHSO4Na++HSO4-
HSO4- H+ + SO42-
Câu 2: Chất nào sau đây dẫn được điện:
A. Dung dịch saccarôzơ
B. Glyxêrol
C. Dung dịch HNO3
D. CaCl2 rắn, khan
- Những dung dịch nào có khả năng dẫn được điện?
Câu 3: Trong các dãy chất dưới đây, dãy chất nào mà tất cả các chất đều là chất điện li mạnh
A. H2S, NaNO3, BaCl2
B. HNO3, ZnCl2, CH3COOH
C. H2O, Ca(OH)2, AlCl3
D. HCl, MgSO4, KOH
- Chất điện li mạnh là gì?
- Kể tên những chất điện li mạnh
thường gặp?
Câu 4: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
A. HI, H2SO4, KNO3
B.HNO3, MgCO3, HF
C.HCl, Ba(OH)2 , CH3COOH
D. NaCl. H2S, (NH4)2SO4
Câu 5: Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
a. NaCl b. Ba(OH)2 c. HNO3
d. HF e.Mg(OH)2 f. HCl
A. a, b, c, f.
B. a, d, e, f.
C. b, c, d, e.
D. a, b, c,d.
Câu 6: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A. HCl H+ + Cl-.
B. CH3COOH CH3COO- + H+.
C. H3PO4 3H+ + 3PO43-.
D. Na3PO4 3Na+ + PO43-.
Câu 7: Dãy các chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính theo A-rê-ni-ut?
A. KOH, Al(OH)3
B. Zn(OH)2, Al(OH)3
C. Fe(OH)3, Zn(OH)2
D. Cu(OH)2, Al(OH)3
- Hiđrôxit lưỡng tính là gì?
- Kể tên những hiđrôxit lưỡng tính
thường gặp?
Câu 8: Viết phương trình điện li của K2S, Na2HPO4, Pb(OH)2, HF, NH4NO3, HBrO?
K2S 2K+ + S2-
NH4NO3 NH4+ +NO3-
Pb(OH)2 Pb2+ + 2OH-
Pb(OH)2 2H+ + PbO22-
HF H+ +F-
Na2HPO4 2Na+ + HPO42-
HPO42- H+ + PO43-
HBrO H+ + BrO-
Câu 9: Viết pt phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) trong DD giữa các cặp chất sau:
a) KOH + HCl b) HCl + NaNO3
c) CaCl2 +K3PO4 d) Ba(NO3)2 +K2SO4
e) CaCO3 (r) + HNO3
* Khi viết ptr ion rút ta cần chú ý điều gì đối với chất tham gia và chất sản phẩm?
BÀI 1: (SGK/22)
1. K2S 2K+ + S2-
2. Na2HPO4 2Na+ + HPO42-
HPO42- H+ + PO43-
3. NaH2PO4 Na+ + H2PO4-
H2PO4- H+ + HPO4-
HPO42- H+ + PO43-
4.Pb(OH)2 Pb2+ + 2OH-
H2PbO2 2H+ + PbO22-
5.HBrO H+ + BrO-
6. HF H+ + F-
7.HClO4 H+ + ClO4-
BÀI 4 ( SGK/22)
a. Na2CO3 + Ca(NO3)2 CaCO3+ 2 NaNO3
Ca2+ + CO32- CaCO3
b. FeSO4 + 2 NaOH Fe(OH)2 +Na2SO4
Fe2+ + 2 OH- Fe(OH)2
c. NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
HCO3- + H+ CO2 + H2O
d. NaHCO3 + NaOH Na2CO3 +H2O
HCO3- + OH- H2O + CO32-
g. Pb(OH)2 (r)+ 2 HNO3Pb(NO3)2+2H2O
Pb(OH)2(r) + H+ Pb2+ + 2H2O
h.Pb(OH)2 (r)+NaOHNa2PbO2 +2H2O
Pb(OH)2 (r)+2OH-PbO22-+2H2O
i. CuSO4+Na2S CuS+Na2SO4
Cu2+ + S2- CuS
CÂU HỎI 2: CÁC EM HÃY CHO BIẾT CÁC CÔNG THỨC LIÊN QUAN ĐẾN pH?
ĐÁP ÁN:
1.[H+]= 10-pH (mol/lít)
2.[H+].[OH-]=10-14(ở 250C)
Bổ sung các công thức:
[OH-]=10-pOH(mol/lít)
pOH = -log[OH-]
pH = -log[H+]
pH+ pOH=14
SỰ LIÊN QUAN GIỮA [H+], pH VÀ MÔI TRƯỜNG: (ở 250C)
_ Ở 250C,
Môi trường axit: [H+] > 10-7M hoặc pH< 7,00.
Môi trường trung tính: [H+] = 10-7M hoặc pH=7,00.
Môi trường bazơ: [H+] < 10-7M hoặc pH> 7,00.
Câu 1: Cho các dung dịch :CH3COOH (1), HCl (2), H2SO4 (3) có cùng nồng độ mol.
Thứ tự sắp xếp giá trị pH tăng dần là :
A.(1)<(2)<(3)
B. (3)<(2)<(1)
C. (1)<(3)<(2)
D. (2)<(1)<(3)
Câu 2: Dung dịch của một axit ở 250C có:
A. [H+] < 10-7M B. [H+] = 10-7M
C. pH < 7 D. pH > 7
- Kể tên các dạng môi trường?
- Giá trị pH và [H+] trong từng
môi trường đó?
Bài 2:(SGK/22)
[H+] = 10-2M pH =2
[OH-] = 10-12
Vậy môi trường của dung dịch này là môi trường axit. Quì tím hoá đỏ.
Câu 3: Dung dịch 1 chất có pH = 8 thì nồng độ mol/l của OH- trong dung dịch là:
A.108M.
B.106M.
C.10-8M
D.10-6M
Câu 4: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. NH3.
D. NaCl.
Bài 3: (SGK/22)
pH = 9[H+] = 10-9M[OH-] = 10-5M
Vậy môi trường của dung dịch này là môi trường kiềm. Trong dd kiềm phenolphtalein có màu hồng.
Câu 5: Tính pH của dung dịch (A) trong các trường hợp sau:
a) Trong 100ml dung dịch (A) có chứa 0,0365g HCl. (Cho: H=1; Cl=35,5)
b) Trong 50ml dung dịch H2SO4 có 0,0025mol
* Viết các CT tính pH và nồng độ [H+]?
Câu 6: Trộn 100ml dung dịch HCl 0,03M với 100ml KOH 0,01M. Tính pH của dung dịch sau khi trộn ?.
CÂU HỎI 3: Các em hãy cho biết điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
_ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chỉ xảy ra khi các ion kết hợp với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:
Chất kết tủa.
Chất điện li yếu.
Chất khí.
Câu 1: Những ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dd ?
A. Na+ , Mg2+ , OH-, NO3- B. Ag+, H+, Cl-, SO42-
C. H+, NO3-, Ca2+, CO32-
D. OH-, Na+, Ba2+, Cl-
B ÀI T ẬP B Ổ SUNG:
Bài 1 :
Cho 6 dung dịch : Na2SO4 , Ba(NO3)2 , (NH4)2SO4 , BaCl2 , K2SO4.
1.Những chất nào tác dụng được với nhau ?
2.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng?
GIẢI
Bài 1:
Các cặp chất phản ứng với nhau:
1.Na2SO4
2.(NH4)2SO4
3.K2SO4
Ba(NO3)2
Ba(NO3)2
BaCl2
BaCl2
Ba(NO3)2
BaCl2
Bài 1:
Phương trình phân tử và ion rút gọn:
1.Na2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4+ 2NaNO3
SO42- + Ba2+ BaSO4
2.(NH4)2SO4 +Ba(NO3)2 BaSO4+2NH4NO3
SO42- + Ba2+ BaSO4
3.K2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2KNO3
SO42- + Ba2+ BaSO4
4. (NH4)2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NH4Cl
SO42- + Ba2+ BaSO4
5. K2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2KCl
SO42- + Ba2+ BaSO4
6. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
SO42- + Ba2+ BaSO4
GIẢI
Bài 2 : Cho 150 ml dd Ba(OH)2 0,5Mtác dụng với 100 ml dd H2SO4 0,5M .
1)Tính nồng độ của các ion trong dung dịch sau phản ứng?
2)Tính pH của dung dịch thu được?
GIẢI
Bài 2:
nBa(OH)2 = 0,075 (mol)
nH2SO4 = 0,05 (mol)
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
0,05 0,05
1) nBa(OH)2 (dư) = 0,025 (mol)
=>[Ba(OH)2 ] (dư) = 0,1 (mol)
[OH-] = 0,2 = 2. 10-1 (M)
=> [H+]= 5.10-12 (M)
2)Ta có: [H+]= 5.10-12 (M)
pH = -log[H+] = 11,3
Bài 3: Viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dung dịch theo sơ đồ sau:
a) Pb(NO3)2 + ? PbCl2 + ?
b) MgCO3 + ? MgCl2 + ? + ?
c) FeS + ? FeCl2 + ?
d)Fe2(SO4)3 + ? K2SO4 +?
Bài 3:
a)Pb(NO3)2 + 2HCl PbCl2 + 2HNO3
Pb2+ + 2Cl- PbCl2
b)MgCO3 + 2HCl MgCl2 + H2O + CO2
CO32- + 2H+ H2O + CO2
c)FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
S2- +2H+ H2S
d)Fe2(SO4)3+6KOH3K2SO4+2Fe(OH)3
2Fe3+ + 6OH- 2Fe(OH)3
GIẢI
Hướng dẫn học sinh tự học:
BTVN:
BÀI 1: Cho các chất sau tác dụng với nhau từng đôi một, viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng: H2SO4 , BaCl2 , FeSO4 , NaOH.
BÀI 2:Trộn lẫn 100 ml H2SO4 có pH = 3 với 400 ml dd NaOH có pH=10 Tính pH của dd sau phản ứng?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Trong 200ml dung dịch (A) có chứa 0,73g HCl.
a) Tính pH của dung dịch (A) ?.
b) Trộn 100ml NaOH 0,23M thì thu được dung dịch (A). Tính pH của dung dịch sau khi trộn ?.
(Cho: H=1; Cl=35,5)
CÁM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
BÀI 5:
LUYỆN TẬP: AXIT_BAZƠ. MUỐI.PHẢN TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI
Câu hỏi 1: Em hãy định nghĩa axit, bazơ, hidroxit lưỡng tính, muối theo thuyết A-rê-nê-ut.
_ HIĐROXIT LƯỠNG TÍNH KHI TAN TRONG NƯỚC VỪA CÓ THỂ PHÂN LI NHƯ AXIT VỪA CÓ THỂ PHÂN LI NHƯ BAZƠ.
* NẾU GỐC AXIT CÒN CHỨA HIĐRO CÓ TÍNH AXIT, THÌ GỐC ĐÓ TIẾP TỤC PHÂN LI YẾU RA CATION H+ VÀ ANION GỐC AXIT.
_ HẦU HẾT CÁC MUỐI KHI TAN TRONG NƯỚC PHÂN LI HOÀN TOÀN RA CATION KIM LOẠI (HOẶC CATION NH+4) VÀ ANION GỐC AXIT.
_ AXIT KHI TAN TRONG NƯỚC PHÂN LI RA ION H+ .
_ BAZƠ KHI TAN TRONG NƯỚC PHÂN LI RA ION OH-.
VD: NaHSO4Na++HSO4-
HSO4- H+ + SO42-
Câu 2: Chất nào sau đây dẫn được điện:
A. Dung dịch saccarôzơ
B. Glyxêrol
C. Dung dịch HNO3
D. CaCl2 rắn, khan
- Những dung dịch nào có khả năng dẫn được điện?
Câu 3: Trong các dãy chất dưới đây, dãy chất nào mà tất cả các chất đều là chất điện li mạnh
A. H2S, NaNO3, BaCl2
B. HNO3, ZnCl2, CH3COOH
C. H2O, Ca(OH)2, AlCl3
D. HCl, MgSO4, KOH
- Chất điện li mạnh là gì?
- Kể tên những chất điện li mạnh
thường gặp?
Câu 4: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
A. HI, H2SO4, KNO3
B.HNO3, MgCO3, HF
C.HCl, Ba(OH)2 , CH3COOH
D. NaCl. H2S, (NH4)2SO4
Câu 5: Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau:
a. NaCl b. Ba(OH)2 c. HNO3
d. HF e.Mg(OH)2 f. HCl
A. a, b, c, f.
B. a, d, e, f.
C. b, c, d, e.
D. a, b, c,d.
Câu 6: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A. HCl H+ + Cl-.
B. CH3COOH CH3COO- + H+.
C. H3PO4 3H+ + 3PO43-.
D. Na3PO4 3Na+ + PO43-.
Câu 7: Dãy các chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính theo A-rê-ni-ut?
A. KOH, Al(OH)3
B. Zn(OH)2, Al(OH)3
C. Fe(OH)3, Zn(OH)2
D. Cu(OH)2, Al(OH)3
- Hiđrôxit lưỡng tính là gì?
- Kể tên những hiđrôxit lưỡng tính
thường gặp?
Câu 8: Viết phương trình điện li của K2S, Na2HPO4, Pb(OH)2, HF, NH4NO3, HBrO?
K2S 2K+ + S2-
NH4NO3 NH4+ +NO3-
Pb(OH)2 Pb2+ + 2OH-
Pb(OH)2 2H+ + PbO22-
HF H+ +F-
Na2HPO4 2Na+ + HPO42-
HPO42- H+ + PO43-
HBrO H+ + BrO-
Câu 9: Viết pt phân tử và ion rút gọn của các phản ứng xảy ra (nếu có) trong DD giữa các cặp chất sau:
a) KOH + HCl b) HCl + NaNO3
c) CaCl2 +K3PO4 d) Ba(NO3)2 +K2SO4
e) CaCO3 (r) + HNO3
* Khi viết ptr ion rút ta cần chú ý điều gì đối với chất tham gia và chất sản phẩm?
BÀI 1: (SGK/22)
1. K2S 2K+ + S2-
2. Na2HPO4 2Na+ + HPO42-
HPO42- H+ + PO43-
3. NaH2PO4 Na+ + H2PO4-
H2PO4- H+ + HPO4-
HPO42- H+ + PO43-
4.Pb(OH)2 Pb2+ + 2OH-
H2PbO2 2H+ + PbO22-
5.HBrO H+ + BrO-
6. HF H+ + F-
7.HClO4 H+ + ClO4-
BÀI 4 ( SGK/22)
a. Na2CO3 + Ca(NO3)2 CaCO3+ 2 NaNO3
Ca2+ + CO32- CaCO3
b. FeSO4 + 2 NaOH Fe(OH)2 +Na2SO4
Fe2+ + 2 OH- Fe(OH)2
c. NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
HCO3- + H+ CO2 + H2O
d. NaHCO3 + NaOH Na2CO3 +H2O
HCO3- + OH- H2O + CO32-
g. Pb(OH)2 (r)+ 2 HNO3Pb(NO3)2+2H2O
Pb(OH)2(r) + H+ Pb2+ + 2H2O
h.Pb(OH)2 (r)+NaOHNa2PbO2 +2H2O
Pb(OH)2 (r)+2OH-PbO22-+2H2O
i. CuSO4+Na2S CuS+Na2SO4
Cu2+ + S2- CuS
CÂU HỎI 2: CÁC EM HÃY CHO BIẾT CÁC CÔNG THỨC LIÊN QUAN ĐẾN pH?
ĐÁP ÁN:
1.[H+]= 10-pH (mol/lít)
2.[H+].[OH-]=10-14(ở 250C)
Bổ sung các công thức:
[OH-]=10-pOH(mol/lít)
pOH = -log[OH-]
pH = -log[H+]
pH+ pOH=14
SỰ LIÊN QUAN GIỮA [H+], pH VÀ MÔI TRƯỜNG: (ở 250C)
_ Ở 250C,
Môi trường axit: [H+] > 10-7M hoặc pH< 7,00.
Môi trường trung tính: [H+] = 10-7M hoặc pH=7,00.
Môi trường bazơ: [H+] < 10-7M hoặc pH> 7,00.
Câu 1: Cho các dung dịch :CH3COOH (1), HCl (2), H2SO4 (3) có cùng nồng độ mol.
Thứ tự sắp xếp giá trị pH tăng dần là :
A.(1)<(2)<(3)
B. (3)<(2)<(1)
C. (1)<(3)<(2)
D. (2)<(1)<(3)
Câu 2: Dung dịch của một axit ở 250C có:
A. [H+] < 10-7M B. [H+] = 10-7M
C. pH < 7 D. pH > 7
- Kể tên các dạng môi trường?
- Giá trị pH và [H+] trong từng
môi trường đó?
Bài 2:(SGK/22)
[H+] = 10-2M pH =2
[OH-] = 10-12
Vậy môi trường của dung dịch này là môi trường axit. Quì tím hoá đỏ.
Câu 3: Dung dịch 1 chất có pH = 8 thì nồng độ mol/l của OH- trong dung dịch là:
A.108M.
B.106M.
C.10-8M
D.10-6M
Câu 4: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
A. NaOH.
B. Ba(OH)2.
C. NH3.
D. NaCl.
Bài 3: (SGK/22)
pH = 9[H+] = 10-9M[OH-] = 10-5M
Vậy môi trường của dung dịch này là môi trường kiềm. Trong dd kiềm phenolphtalein có màu hồng.
Câu 5: Tính pH của dung dịch (A) trong các trường hợp sau:
a) Trong 100ml dung dịch (A) có chứa 0,0365g HCl. (Cho: H=1; Cl=35,5)
b) Trong 50ml dung dịch H2SO4 có 0,0025mol
* Viết các CT tính pH và nồng độ [H+]?
Câu 6: Trộn 100ml dung dịch HCl 0,03M với 100ml KOH 0,01M. Tính pH của dung dịch sau khi trộn ?.
CÂU HỎI 3: Các em hãy cho biết điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
_ Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chỉ xảy ra khi các ion kết hợp với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:
Chất kết tủa.
Chất điện li yếu.
Chất khí.
Câu 1: Những ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dd ?
A. Na+ , Mg2+ , OH-, NO3- B. Ag+, H+, Cl-, SO42-
C. H+, NO3-, Ca2+, CO32-
D. OH-, Na+, Ba2+, Cl-
B ÀI T ẬP B Ổ SUNG:
Bài 1 :
Cho 6 dung dịch : Na2SO4 , Ba(NO3)2 , (NH4)2SO4 , BaCl2 , K2SO4.
1.Những chất nào tác dụng được với nhau ?
2.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng?
GIẢI
Bài 1:
Các cặp chất phản ứng với nhau:
1.Na2SO4
2.(NH4)2SO4
3.K2SO4
Ba(NO3)2
Ba(NO3)2
BaCl2
BaCl2
Ba(NO3)2
BaCl2
Bài 1:
Phương trình phân tử và ion rút gọn:
1.Na2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4+ 2NaNO3
SO42- + Ba2+ BaSO4
2.(NH4)2SO4 +Ba(NO3)2 BaSO4+2NH4NO3
SO42- + Ba2+ BaSO4
3.K2SO4 + Ba(NO3)2 BaSO4 + 2KNO3
SO42- + Ba2+ BaSO4
4. (NH4)2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NH4Cl
SO42- + Ba2+ BaSO4
5. K2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2KCl
SO42- + Ba2+ BaSO4
6. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
SO42- + Ba2+ BaSO4
GIẢI
Bài 2 : Cho 150 ml dd Ba(OH)2 0,5Mtác dụng với 100 ml dd H2SO4 0,5M .
1)Tính nồng độ của các ion trong dung dịch sau phản ứng?
2)Tính pH của dung dịch thu được?
GIẢI
Bài 2:
nBa(OH)2 = 0,075 (mol)
nH2SO4 = 0,05 (mol)
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
0,05 0,05
1) nBa(OH)2 (dư) = 0,025 (mol)
=>[Ba(OH)2 ] (dư) = 0,1 (mol)
[OH-] = 0,2 = 2. 10-1 (M)
=> [H+]= 5.10-12 (M)
2)Ta có: [H+]= 5.10-12 (M)
pH = -log[H+] = 11,3
Bài 3: Viết phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dung dịch theo sơ đồ sau:
a) Pb(NO3)2 + ? PbCl2 + ?
b) MgCO3 + ? MgCl2 + ? + ?
c) FeS + ? FeCl2 + ?
d)Fe2(SO4)3 + ? K2SO4 +?
Bài 3:
a)Pb(NO3)2 + 2HCl PbCl2 + 2HNO3
Pb2+ + 2Cl- PbCl2
b)MgCO3 + 2HCl MgCl2 + H2O + CO2
CO32- + 2H+ H2O + CO2
c)FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
S2- +2H+ H2S
d)Fe2(SO4)3+6KOH3K2SO4+2Fe(OH)3
2Fe3+ + 6OH- 2Fe(OH)3
GIẢI
Hướng dẫn học sinh tự học:
BTVN:
BÀI 1: Cho các chất sau tác dụng với nhau từng đôi một, viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng: H2SO4 , BaCl2 , FeSO4 , NaOH.
BÀI 2:Trộn lẫn 100 ml H2SO4 có pH = 3 với 400 ml dd NaOH có pH=10 Tính pH của dd sau phản ứng?
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Trong 200ml dung dịch (A) có chứa 0,73g HCl.
a) Tính pH của dung dịch (A) ?.
b) Trộn 100ml NaOH 0,23M thì thu được dung dịch (A). Tính pH của dung dịch sau khi trộn ?.
(Cho: H=1; Cl=35,5)
CÁM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!
 








Các ý kiến mới nhất