Tìm kiếm Bài giảng
Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Tân
Ngày gửi: 22h:11' 29-09-2022
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Tân
Ngày gửi: 22h:11' 29-09-2022
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
HÀNH TINH ÁNH SÁNG
Đáp án đúng: C
Câu 1:Kết quả của phép tính là
A. 3 B. -3 C. D.
THỜI GIAN
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
Đáp án đúng: A
Câu 2: Biết x – 0,2 = , giá trị của x bằng
* B. C. D.
THỜI GIAN
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
Câu 3: Kết quả của phép tính là
A. 2 B. C. 8 D. -1
THỜI GIAN
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
Câu 4: Khi cân thăng bằng thì quả cân bên trái có số kilôgam là
A. 2,5 kg B. 3,4 kg C. 4,5kg D. 3,6 kg
3,5 kg
THỜI GIAN
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
Khoảng cách từ Trái đất đến sao Hỏa dao động khoảng 56,3 triệu km đến 400,7 triệu km do quỹ đạo hình elip của các hành tinh, nên chỉ có một khoảng thời gian ngắn lý tưởng để đi đến sao hỏa.
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Dạng 2: Tìm x.
Dạng 3: Bài toán thực tế. TIẾT 12 LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 1)
Bài 1: Tính một cách hợp lí
*A = 2,15 - (6,25 + 2,15) - (37 + 13,75) *B = 4,75 + + 0,52 - 3. *C = 21,23. 20,12 + 21,23. (-20,12)
a) A = 2,15 - (6,25 + 2,15) - (37 + 13,75)
= 2,15 – 6,25 – 2,15 – 37 – 13,75 1,0
= (2,15 – 2,15) – (6,25 + 13,75) – 37 1,0
= 0 – 20 -37 1,0
= -57 0,5
b) B = 4,75 + + 0,52 - 3.
= 4,75 - + 0,25 - 1,0
= 4,75 - + 0,25 +
= (4,75 + 0,25) + 1,0
= 5 + 1 1,0
= 6 0,5
c) C = 21,23. 20,12 + 21,23. (-20,12)
= 21,23. [20,12 + (-20,12)] 1,0
= 21,23. 0 1,0
= 0 1,0
a) 2x + = b) x2 + 1 = 10
2.1.Tìm x, biết:
2.2.Tìm số tự nhiên x, biết: 2x+1 = 16
Bài 2:
1) a) 2x + = b) x2 + 1 = 10
2x = -
2x =
x = : 2
x = .
Vậy x =
x2 = 10 - 1
x2 = 9
x = 3 hoặc x = -3
Vậy x = 3; x = -3
2) 2x+1 = 16
2x+1 = 24
x + 1 = 4
x = 4 + 1
x = 5
Vậy x = 5
Bài 3
Diện tích mặt nước của một số hồ nước ngọt lớn nhất thế giới được cho trong bảng sau.
a) Em hãy sắp xếp chúng theo thứ tự diện tích từ nhỏ đến lớn.
b) Diện tích mặt nước của các hồ hơn kém nhau bao nhiêu m2?
Hồ
Diện tích (m2)
Baikal (Nga)
3,17. 1010
Vostok (Nam Cực)
1,56. 1010
Nicaragua
8,264. 109
Giải
Diện tích mặt nước của một số hồ xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
Hồ
Diện tích (m2)
Nicaragua
8,264. 109 = 0,8264 . 1010
Vostok (Nam Cực)
1,56. 1010
Baikal (Nga)
3,17. 1010
_Hình ảnh một số hồ_
_Hồ Nicaragua_
_Hồ Vostok – hồ nước bí ẩn nhất trên Trái Đất_
_Hồ nước ngọt Baikal đóng băng_ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm vẽ sơ đồ tư duy tổng hợp các kiến thức của chương.
Ôn tập các kiến thức đã học trong chương.
Làm các bài tập trắc nghiệm trong phần
Ôn tập chương I/ SBT
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
Lời giải
.
Suy ra:
Vậy .
Bài 4: So sánh với .
HÀNH TINH ÁNH SÁNG
Đáp án đúng: C
Câu 1:Kết quả của phép tính là
A. 3 B. -3 C. D.
THỜI GIAN
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
Đáp án đúng: A
Câu 2: Biết x – 0,2 = , giá trị của x bằng
* B. C. D.
THỜI GIAN
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
Câu 3: Kết quả của phép tính là
A. 2 B. C. 8 D. -1
THỜI GIAN
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
Câu 4: Khi cân thăng bằng thì quả cân bên trái có số kilôgam là
A. 2,5 kg B. 3,4 kg C. 4,5kg D. 3,6 kg
3,5 kg
THỜI GIAN
0 : 30
0 : 29
0 : 28
0 : 27
0 : 26
0 : 25
0 : 24
0 : 23
0 : 22
0 : 21
0 : 20
0 : 19
0 : 18
0 : 17
0 : 16
0 : 15
0 : 14
0 : 13
0 : 12
0 : 11
0 : 10
0 : 09
0 : 08
0 : 07
0 : 06
0 : 05
0 : 04
0 : 03
0 : 02
0 : 01
0 : 00
Khoảng cách từ Trái đất đến sao Hỏa dao động khoảng 56,3 triệu km đến 400,7 triệu km do quỹ đạo hình elip của các hành tinh, nên chỉ có một khoảng thời gian ngắn lý tưởng để đi đến sao hỏa.
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Dạng 2: Tìm x.
Dạng 3: Bài toán thực tế. TIẾT 12 LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 1)
Bài 1: Tính một cách hợp lí
*A = 2,15 - (6,25 + 2,15) - (37 + 13,75) *B = 4,75 + + 0,52 - 3. *C = 21,23. 20,12 + 21,23. (-20,12)
a) A = 2,15 - (6,25 + 2,15) - (37 + 13,75)
= 2,15 – 6,25 – 2,15 – 37 – 13,75 1,0
= (2,15 – 2,15) – (6,25 + 13,75) – 37 1,0
= 0 – 20 -37 1,0
= -57 0,5
b) B = 4,75 + + 0,52 - 3.
= 4,75 - + 0,25 - 1,0
= 4,75 - + 0,25 +
= (4,75 + 0,25) + 1,0
= 5 + 1 1,0
= 6 0,5
c) C = 21,23. 20,12 + 21,23. (-20,12)
= 21,23. [20,12 + (-20,12)] 1,0
= 21,23. 0 1,0
= 0 1,0
a) 2x + = b) x2 + 1 = 10
2.1.Tìm x, biết:
2.2.Tìm số tự nhiên x, biết: 2x+1 = 16
Bài 2:
1) a) 2x + = b) x2 + 1 = 10
2x = -
2x =
x = : 2
x = .
Vậy x =
x2 = 10 - 1
x2 = 9
x = 3 hoặc x = -3
Vậy x = 3; x = -3
2) 2x+1 = 16
2x+1 = 24
x + 1 = 4
x = 4 + 1
x = 5
Vậy x = 5
Bài 3
Diện tích mặt nước của một số hồ nước ngọt lớn nhất thế giới được cho trong bảng sau.
a) Em hãy sắp xếp chúng theo thứ tự diện tích từ nhỏ đến lớn.
b) Diện tích mặt nước của các hồ hơn kém nhau bao nhiêu m2?
Hồ
Diện tích (m2)
Baikal (Nga)
3,17. 1010
Vostok (Nam Cực)
1,56. 1010
Nicaragua
8,264. 109
Giải
Diện tích mặt nước của một số hồ xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
Hồ
Diện tích (m2)
Nicaragua
8,264. 109 = 0,8264 . 1010
Vostok (Nam Cực)
1,56. 1010
Baikal (Nga)
3,17. 1010
_Hình ảnh một số hồ_
_Hồ Nicaragua_
_Hồ Vostok – hồ nước bí ẩn nhất trên Trái Đất_
_Hồ nước ngọt Baikal đóng băng_ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm vẽ sơ đồ tư duy tổng hợp các kiến thức của chương.
Ôn tập các kiến thức đã học trong chương.
Làm các bài tập trắc nghiệm trong phần
Ôn tập chương I/ SBT
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
Lời giải
.
Suy ra:
Vậy .
Bài 4: So sánh với .
 









Các ý kiến mới nhất