Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Băng Trâm
Ngày gửi: 20h:05' 28-01-2010
Dung lượng: 542.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên : Phạm Thị Trầm
TRU?NG TRUNG H?C CO S? NGUYễN TRường tộ
Bài tập 1
A. Hãy điền công thức hóa học phù hợp vào chổ trống và viết PTHH cho mỗi trường hợp sau:

1. ………+ O2 ----> Fe3O4.
2. ………+ Cl2 ----> NaCl.
3. Na + ……. ----> NaOH + H2
4. Fe + ……. ----> FeCl2 + H2
5. Al + …… ----> Al(NO3)3 + Cu
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
Bài tập 1
B. Qua bài tập này, em nhớ lại kiến thức gì?
4. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
5. 2Al + 3Cu(NO3)2 2Al(NO3)3 +3Cu
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
Tác dụng với phi kim:
* Với O2  oxit.
* Với phi kim khác  muối
2. Tác dụng với nước
3. Tác dụng với dd axit.
4. Tác dụng với dd muối.
A. Hãy điền công thức hóa học phù hợp vào chổ trống và viết PTHH cho mỗi trường hợp sau:
3. 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
Bài tập 2 (bài 3/SGK/69)
Có 4 kim loại A,B,C,D đứng sau Mg trong dãy HĐHH. Biết rằng:
- A và B tác dụng với dd HCl giải phóng khí H2.
- C và D không phản ứng với dd HCl.
- B tác dụng với dd muối của A và giải phóng A.
- D tác dụng với dd muối của C và giải phóng C.
Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng (theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
a. B,D,C,A b. D,A,B,C.
c. B, A, D,C d. A,B,C,D
e. C,B,D,A
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
Tác dụng với phi kim:
* Với O2  oxit.
* Với phi kim khác  muối
2. Tác dụng với nước.
3. Tác dụng với dd axit.
4. Tác dụng với dd muối.
* Dãy hoạt động hóa học của kim loại:
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
=> A,B đứng trước H
=> C,D đứng sau H
=> B đứng trước A
=> D đứng trước C
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
Hãy hoàn thành bảng sau:
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
Khi tham gia phản ứng tạo hợp chất Al chỉ có hóa trị (III), còn sắt tạo thành hợp chất trong đó Fe có hóa trị (II) hoặc (III). Al hoạt động hóa học mạnh hơn Fe.
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
Khi tham gia phản ứng tạo hợp chất Al chỉ có hóa trị III, còn sắt tạo thành hợp chất trong đó Fe có hóa trị (II) hoặc (III). Al hoạt động hóa học mạnh hơn Fe.
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
Bài tập 3: (Bài 2 trang 69 SGK)
Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản ứng? không có phản ứng?
a) Al và khí Cl2
b) Al và HNO3 đặc nguội
c) Fe và H2SO4 đặc nguội
d) Fe và dung dịch Cu(NO3)2
Viết các PTHH (nếu có)
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
SGK trang 68
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
SGK trang 68
Hàm lượng cacbon 2-5%
Hàm lượng cacbon <2%
Giòn, không rèn, không dát mỏng được.
Đàn hồi, dẻo và cứng.
- Trong lò cao.
- Nguyên tắc: Dùng CO khử các oxit sắt ở t0 cao:
-Trong lò luyện thép
-Nguyên tắc: Oxi hóa các nguyên tố C, Mn, Si, S, P, … có trong gang.
3. Hợp kim của sắt: thành phần, tính chất và sản xuất gang, thép:
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
SGK trang 68
3. Hợp kim của sắt: thành phần, tính chất và sản xuất gang, thép:
SGK trang 68
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của kim loại.
- Tác dụng với phi kim.
- Tác dụng với nước.
- Tác dụng với dd axit.
- Tác dụng với dd muối.
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?
K,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Pb, (H), Cu, Ag, Au.
SGK trang 68
3. Hợp kim của sắt: thành phần, tính chất và sản xuất gang, thép:
SGK trang 68
4. Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn:
SGK trang 68
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
II. Bài tập:
Bài 4a trang 69 SGK
Tiết 28: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
II. Bài tập:
1. Bài 4a trang 69 SGK
2. Bài 5 trang 69 SGK
Hướng dẫn:
- Để xác định kim loại A ta phải tìm được khối lượng mol của A.
B1: Viết PTHH
B2: Lập phương trình đại số tìm khối lượng mol của A .
B3: Trả lời.
Giải: PTHH:
2A + Cl2  2ACl
2M (g)
2(M+35,5) (g)
9,2 (g)
23,4 (g)
Giải ra ta được: M = 23
Ta có pt:
9,2. 2(M+35,5) =
Vậy A là Na (natri)
2M. 23,4
Gọi khối lượng mol của kim loại là M.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
1. Bài vừa học:
1. Nắm vững kiến thức vừa luyện tập.
2. Làm bài tập 1,4(b, c).
Học sinh khá giỏi có thể làm thêm bài 6*, 7*.
Hướng dẫn bài 7* trang 69 SGK
Tóm tắt:
Khí H2
(V=0,56 l)
=> n = 0,025 mol
Đặt ẩn số:
Số mol của H2 ở (1) là x
=> Số mol của H2 ở (2) là 0,025 - x
a. 2Al+ 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (1)
Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 (2)
x
(0,025 – x)
(0,025 – x)
=> x = ? mol
b.
=> mAl
=> %Al
=> %Fe = 100 - %Al
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
2. Bài sắp học:
Mỗi nhóm đọc kĩ nội dung bài thực hành.
HS chuẩn bị sẵn bản tường trình bài thực hành theo mẫu:
THCS HÒA ĐỊNH TÂY
468x90
 
Gửi ý kiến