Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm Viết Thông
Ngày gửi: 11h:37' 21-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 694
Nguồn:
Người gửi: phạm Viết Thông
Ngày gửi: 11h:37' 21-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 694
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Câu 1: Ô chữ gồm 4 chữ cái: Đây là nguyên tố đứng đầu trong dãy HĐHH kim loại
Câu 2: Ô chữ gồm 6 chữ cái: Đây là chất rắn thu được khi làm nguội hỗn hợp kim loại hoặc hỗn hợp kim loại với phi kim
Câu 3: Ô chữ gồm 6 chữ cái: Đây là tính chất vật lý của kim loại nhờ tính chất này mà kim loại có thể làm đồ trang sức
Câu 4: Ô chữ gồm 3 chữ cái: Phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối clorua
Câu 5: Ô chữ gồm 3chữ cái: Đây là tính chất vật lý của nhôm, nhờ tính chất này mà nhôm có thể kéo sợi
Câu 6: Ô chữ gồm 4 chữ cái: Hợp kim được luyện trong lò cao bằng cách dùng khí CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao.
Câu 7: Ô chữ gồm 6 chữ cái: Đây là quá trình làm kim loại bị ăn mòn
Câu 8: KEY
1
v
2
v
3
v
4
v
5
v
6
v
7
v
KEY
K
A
L
I
H
Ợ
P
K
I
M
Á
N
H
K
I
M
C
L
O
D
Ẻ
O
G
A
N
G
O
X
I
H
O
Á
Ô CHỮ HÓA HỌC
Bài 22: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
Để làm được bài tập này, các em dựa vào kiến thức nào từ chương 2?
Bài 1. Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản ứng? Không phản ứng?
a. Al và O2 b. Fe và AgNO3
c. Fe và HCl d. Na và H2O
e. Cu và MgCl2 f. Fe và H2SO4(đ, nguội)
1. Tính chất hoá học của kim loại:
A. Mg, Zn
C. Cu
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng:
Câu 4: Dãy kim loại nào có phản ứng với dung dịch CuSO4:
A. Na B. Mg C. Fe D. Cu
Câu 2: Nhóm kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl:
A. Cu, Zn
C. Ag, Na
B. Mg, Fe
Câu 3: Kim loại đẩy được Al ra khỏi dung dịch AlCl3:
A. Mg B. Al
D. Ag
B. Ag, Fe
D. Zn, Ag
Câu 1. Kim loại có phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường:
D. Ag, Cu
C. Zn, Cu
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
? 2 kim loại là Al và Fe có những tính chất hóa học gì chung?
5
6
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
Để phân biệt 2 kim loại là nhôm và sắt ta dùng hóa chất nào sau đây:
dd NaCl.
HNO3 đặc, nguội.
Dd NaOH.
H2SO4loãng
c
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau:
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
Fe + HCl ->
Fe + Cl2 ->
Al + Cl2 ->
Al + HCl ->
t0
t0
? Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau đây ?
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau:
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
Fe + HCl
Fe + Cl2
Sắt (III) clorua
Sắt (II) clorua
Al + Cl2
Al + HCl
t0
t0
Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau đây ?
2AlCl3
2FeCl3
FeCl2 + H2
2AlCl3 +3H2
- Khi tham gia phản ứng tạo hợp chất Al chỉ có hóa trị III, còn sắt tạo hợp chất trong đó Fe có hóa trị (II) hoặc (III).
2
3
2
6
2
2
3
to
3. Hợp kim của sắt: thành phần, tính chất và sản xuất gang, thép:
4. Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn:
Bài 3 (bài 2/69 SGK).
Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản ứng? Không phản ứng?
a. Al và khí Cl2 b. Al và HNO3 đặc, nguội
c. Fe và H2SO4 đặc, nguội d. Fe và dung dịch Cu(NO3)2
Viết các PTHH nếu có
Bài 1. Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản ứng? Không phản ứng?
a. Al và O2 b. Fe và AgNO3
c. Fe và HCl d. Na Và H2O
e. Cu và MgCl2 f. Fe và H2SO4(đ, nguội)
II. Bài tập:
Trả lời:
II. Bài tập:
Bài 4. Cho 20g hỗn hợp kim loại gồm Mg và Ag tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch CuSO4 1M. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp kim loại ban đầu
Tóm tắt
mhh = 20g
VCuSO4= 200ml= 0,2l
CMCuSO4 = 1M
mMg = ? (g)
mAg = ? (g)
Giải
nCuSO4 = 0,2 . 1 = 0,2 mol
Mg + CuSO4 -> MgSO4 + Cu↓
0,2mol 0,2mol
mMg = 0,2 .24 = 4,8 (g)
mAg = 20 - 4,8 = 15,2 (g)
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1. Nắm vững kiến thức vừa luyện tập.
2. Mỗi học sinh đọc kĩ nội dung bài thực hành.
Chuẩn bị sẵn bản tường trình bài thực hành theo mẫu:
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Câu 1: Ô chữ gồm 4 chữ cái: Đây là nguyên tố đứng đầu trong dãy HĐHH kim loại
Câu 2: Ô chữ gồm 6 chữ cái: Đây là chất rắn thu được khi làm nguội hỗn hợp kim loại hoặc hỗn hợp kim loại với phi kim
Câu 3: Ô chữ gồm 6 chữ cái: Đây là tính chất vật lý của kim loại nhờ tính chất này mà kim loại có thể làm đồ trang sức
Câu 4: Ô chữ gồm 3 chữ cái: Phi kim tác dụng với kim loại tạo thành muối clorua
Câu 5: Ô chữ gồm 3chữ cái: Đây là tính chất vật lý của nhôm, nhờ tính chất này mà nhôm có thể kéo sợi
Câu 6: Ô chữ gồm 4 chữ cái: Hợp kim được luyện trong lò cao bằng cách dùng khí CO khử oxit sắt ở nhiệt độ cao.
Câu 7: Ô chữ gồm 6 chữ cái: Đây là quá trình làm kim loại bị ăn mòn
Câu 8: KEY
1
v
2
v
3
v
4
v
5
v
6
v
7
v
KEY
K
A
L
I
H
Ợ
P
K
I
M
Á
N
H
K
I
M
C
L
O
D
Ẻ
O
G
A
N
G
O
X
I
H
O
Á
Ô CHỮ HÓA HỌC
Bài 22: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI
I. Kiến thức cần nhớ:
Để làm được bài tập này, các em dựa vào kiến thức nào từ chương 2?
Bài 1. Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản ứng? Không phản ứng?
a. Al và O2 b. Fe và AgNO3
c. Fe và HCl d. Na và H2O
e. Cu và MgCl2 f. Fe và H2SO4(đ, nguội)
1. Tính chất hoá học của kim loại:
A. Mg, Zn
C. Cu
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng:
Câu 4: Dãy kim loại nào có phản ứng với dung dịch CuSO4:
A. Na B. Mg C. Fe D. Cu
Câu 2: Nhóm kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl:
A. Cu, Zn
C. Ag, Na
B. Mg, Fe
Câu 3: Kim loại đẩy được Al ra khỏi dung dịch AlCl3:
A. Mg B. Al
D. Ag
B. Ag, Fe
D. Zn, Ag
Câu 1. Kim loại có phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường:
D. Ag, Cu
C. Zn, Cu
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
? 2 kim loại là Al và Fe có những tính chất hóa học gì chung?
5
6
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau ?
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
Để phân biệt 2 kim loại là nhôm và sắt ta dùng hóa chất nào sau đây:
dd NaCl.
HNO3 đặc, nguội.
Dd NaOH.
H2SO4loãng
c
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau:
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
Fe + HCl ->
Fe + Cl2 ->
Al + Cl2 ->
Al + HCl ->
t0
t0
? Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau đây ?
2. Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau:
- Al, Fe đều có tính chất hóa học của kim loại.
- Đều không phản ứng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội.
- Al có phản ứng với kiềm.
Fe + HCl
Fe + Cl2
Sắt (III) clorua
Sắt (II) clorua
Al + Cl2
Al + HCl
t0
t0
Hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau đây ?
2AlCl3
2FeCl3
FeCl2 + H2
2AlCl3 +3H2
- Khi tham gia phản ứng tạo hợp chất Al chỉ có hóa trị III, còn sắt tạo hợp chất trong đó Fe có hóa trị (II) hoặc (III).
2
3
2
6
2
2
3
to
3. Hợp kim của sắt: thành phần, tính chất và sản xuất gang, thép:
4. Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn:
Bài 3 (bài 2/69 SGK).
Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản ứng? Không phản ứng?
a. Al và khí Cl2 b. Al và HNO3 đặc, nguội
c. Fe và H2SO4 đặc, nguội d. Fe và dung dịch Cu(NO3)2
Viết các PTHH nếu có
Bài 1. Hãy xét xem các cặp chất sau đây, cặp chất nào có phản ứng? Không phản ứng?
a. Al và O2 b. Fe và AgNO3
c. Fe và HCl d. Na Và H2O
e. Cu và MgCl2 f. Fe và H2SO4(đ, nguội)
II. Bài tập:
Trả lời:
II. Bài tập:
Bài 4. Cho 20g hỗn hợp kim loại gồm Mg và Ag tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch CuSO4 1M. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp kim loại ban đầu
Tóm tắt
mhh = 20g
VCuSO4= 200ml= 0,2l
CMCuSO4 = 1M
mMg = ? (g)
mAg = ? (g)
Giải
nCuSO4 = 0,2 . 1 = 0,2 mol
Mg + CuSO4 -> MgSO4 + Cu↓
0,2mol 0,2mol
mMg = 0,2 .24 = 4,8 (g)
mAg = 20 - 4,8 = 15,2 (g)
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1. Nắm vững kiến thức vừa luyện tập.
2. Mỗi học sinh đọc kĩ nội dung bài thực hành.
Chuẩn bị sẵn bản tường trình bài thực hành theo mẫu:
 







Các ý kiến mới nhất