Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Van anh
Ngày gửi: 19h:50' 11-04-2020
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Van anh
Ngày gửi: 19h:50' 11-04-2020
Dung lượng: 107.5 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
0 người
Bài 1:
a) Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a, viết công thức tổng quát, áp dụng
Tính: 23; 34; 62; 20121.
b)Phát biểu qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số. Viết công thức tổng quát, áp dụng tính:
52.57
x8 . x
Bài 61 Sgk/28
Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1( chú ý rằng có số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa): 8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 90, 100?
Bài 62 Sgk/28:
a)Tính:
b) Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10:
1 000; 1 000 000; 1 tỉ; 1 00…0;
1 00..0(12 chữ số 0)
Bài 63 ( SGK-28):
Điền dấu “x” vào ô thích hợp:
x
x
x
Bài 64 Sgk/28
Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa:
a)
b)
c)
d)
Bài 65(SGK-29):
Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau
a) và
b) và
c) và
d) và
 







Các ý kiến mới nhất