Bài 34. Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tiến Công
Ngày gửi: 21h:17' 23-04-2021
Dung lượng: 206.0 KB
Số lượt tải: 320
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tiến Công
Ngày gửi: 21h:17' 23-04-2021
Dung lượng: 206.0 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em tới với bài học hôm nay
Môn Hóa học 10
Bài 34
Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh (tiết 1)
A-Kiến thức cần ghi nhớ
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
Hãy cho biết nguyên tử oxi có mấy lớp e, lớp ngoài cùng có bao nhiêu e, thuộc chu kì mấy, nhóm mấy? Viết cấu hình e của nguyên tử O2.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
Hãy cho biết nguyên tử S có mấy lớp e, lớp ngoài cùng có bao nhiêu e, thuộc chu kì mấy, nhóm mấy? Viết cấu hình e của nguyên tử S.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
- Nguyên tử lưu huỳnh có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p63s23p 4.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
Nguyên tử lưu huỳnh có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p63s23p 4.
2. Độ âm điện
Độ âm điện của nguyên tử oxi là 3,44 ( chỉ đứng sau F có độ âm điện là 3,98)
- Độ âm điện của nguyên tử lưu huỳnh là 2,58
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
Nguyên tử lưu huỳnh có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p63s23p 4.
2. Độ âm điện
Độ âm điện của nguyên tử oxi là 3,44 ( chỉ đứng sau F có độ âm điện là 3,98)
Độ âm điện của nguyên tử lưu huỳnh là 2,58
3. Tính chất hóa học
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
Nguyên tử lưu huỳnh có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p63s23p 4.
2. Độ âm điện
Độ âm điện của nguyên tử oxi là 3,44 ( chỉ đứng sau F có độ âm điện là 3,98)
Độ âm điện của nguyên tử lưu huỳnh là 2,58
3. Tính chất hóa học
a) Giống nhau
- Đều có tính oxi hóa mạnh nhưng oxi là chất oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh.
- Đều tác dụng được với hầu hết các kim loại.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
Nguyên tử lưu huỳnh có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p63s23p 4.
2. Độ âm điện
Độ âm điện của nguyên tử oxi là 3,44 ( chỉ đứng sau F có độ âm điện là 3,98)
Độ âm điện của nguyên tử lưu huỳnh là 2,58
3. Tính chất hóa học
a) Giống nhau
- Đều có tính oxi hóa mạnh nhưng oxi là chất oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh.
- Đều tác dụng được với hầu hết các kim loại.
b) Khác nhau(So sánh qua bảng sau)
Bảng so sánh tính chất hóa học của oxi và lưu huỳnh
Bảng so sánh tính chất hóa học của oxi và lưu huỳnh
Bảng so sánh tính chất hóa học của oxi và lưu huỳnh
Bảng so sánh tính chất hóa học của oxi và lưu huỳnh
Bảng so sánh tính chất hóa học của oxi và lưu huỳnh
A-Kiến thức cần ghi nhớ
II- Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh
A-Kiến thức cần ghi nhớ
II- Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh
Hiđro sunfua(H2 S)
A-Kiến thức cần ghi nhớ
II- Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh
Hiđro sunfua(H2 S)
- Dung dịch hiđro sunfua trong nước có tính axit yếu (axit sunfuahiđric).
- Có tính khử mạnh, khi tham gia phản ứng có thể bị oxi hóa từ S0 lên thành S+4.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
II- Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh
Hiđro sunfua(H2 S)
- Dung dịch hiđro sunfua trong nước có tính axit yếu (axit sunfuahiđric).
- Có tính khử mạnh, khi tham gia phản ứng có thể bị oxi hóa từ S0 lên thành S+4.
2. Lưu huỳnh đioxit(SO2 )
- SO2 là oxit axit, tác dụng với nước tạo thành dung dịch H2SO3 .
- Có tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh hơn.
- Có tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh hơn.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
II- Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh
Hiđro sunfua(H2 S)
- Dung dịch hiđro sunfua trong nước có tính axit yếu (axit sunfuahiđric).
- Có tính khử mạnh, khi tham gia phản ứng có thể bị oxi hóa từ S0 lên thành S+4.
2. Lưu huỳnh đioxit(SO2 )
- SO2 là oxit axit, tác dụng với nước tạo thành dung dịch H2SO3 .
- Có tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh hơn.
- Có tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh hơn.
Note: Tìm hiểu tiếp phần 3 mục II
Bài học kết thúc
Hẹn gặp lại các em ở tiết tiếp theo
Môn Hóa học 10
Bài 34
Luyện tập: Oxi và lưu huỳnh (tiết 1)
A-Kiến thức cần ghi nhớ
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
Hãy cho biết nguyên tử oxi có mấy lớp e, lớp ngoài cùng có bao nhiêu e, thuộc chu kì mấy, nhóm mấy? Viết cấu hình e của nguyên tử O2.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
Hãy cho biết nguyên tử S có mấy lớp e, lớp ngoài cùng có bao nhiêu e, thuộc chu kì mấy, nhóm mấy? Viết cấu hình e của nguyên tử S.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
- Nguyên tử lưu huỳnh có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p63s23p 4.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
Nguyên tử lưu huỳnh có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p63s23p 4.
2. Độ âm điện
Độ âm điện của nguyên tử oxi là 3,44 ( chỉ đứng sau F có độ âm điện là 3,98)
- Độ âm điện của nguyên tử lưu huỳnh là 2,58
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
Nguyên tử lưu huỳnh có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p63s23p 4.
2. Độ âm điện
Độ âm điện của nguyên tử oxi là 3,44 ( chỉ đứng sau F có độ âm điện là 3,98)
Độ âm điện của nguyên tử lưu huỳnh là 2,58
3. Tính chất hóa học
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
Nguyên tử lưu huỳnh có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p63s23p 4.
2. Độ âm điện
Độ âm điện của nguyên tử oxi là 3,44 ( chỉ đứng sau F có độ âm điện là 3,98)
Độ âm điện của nguyên tử lưu huỳnh là 2,58
3. Tính chất hóa học
a) Giống nhau
- Đều có tính oxi hóa mạnh nhưng oxi là chất oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh.
- Đều tác dụng được với hầu hết các kim loại.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
I- Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Nguyên tử oxi có 2 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p4.
Nguyên tử lưu huỳnh có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 6e. Thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
→ Cấu hình e là: 1s2 2s2 2p63s23p 4.
2. Độ âm điện
Độ âm điện của nguyên tử oxi là 3,44 ( chỉ đứng sau F có độ âm điện là 3,98)
Độ âm điện của nguyên tử lưu huỳnh là 2,58
3. Tính chất hóa học
a) Giống nhau
- Đều có tính oxi hóa mạnh nhưng oxi là chất oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh.
- Đều tác dụng được với hầu hết các kim loại.
b) Khác nhau(So sánh qua bảng sau)
Bảng so sánh tính chất hóa học của oxi và lưu huỳnh
Bảng so sánh tính chất hóa học của oxi và lưu huỳnh
Bảng so sánh tính chất hóa học của oxi và lưu huỳnh
Bảng so sánh tính chất hóa học của oxi và lưu huỳnh
Bảng so sánh tính chất hóa học của oxi và lưu huỳnh
A-Kiến thức cần ghi nhớ
II- Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh
A-Kiến thức cần ghi nhớ
II- Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh
Hiđro sunfua(H2 S)
A-Kiến thức cần ghi nhớ
II- Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh
Hiđro sunfua(H2 S)
- Dung dịch hiđro sunfua trong nước có tính axit yếu (axit sunfuahiđric).
- Có tính khử mạnh, khi tham gia phản ứng có thể bị oxi hóa từ S0 lên thành S+4.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
II- Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh
Hiđro sunfua(H2 S)
- Dung dịch hiđro sunfua trong nước có tính axit yếu (axit sunfuahiđric).
- Có tính khử mạnh, khi tham gia phản ứng có thể bị oxi hóa từ S0 lên thành S+4.
2. Lưu huỳnh đioxit(SO2 )
- SO2 là oxit axit, tác dụng với nước tạo thành dung dịch H2SO3 .
- Có tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh hơn.
- Có tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh hơn.
A-Kiến thức cần ghi nhớ
II- Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh
Hiđro sunfua(H2 S)
- Dung dịch hiđro sunfua trong nước có tính axit yếu (axit sunfuahiđric).
- Có tính khử mạnh, khi tham gia phản ứng có thể bị oxi hóa từ S0 lên thành S+4.
2. Lưu huỳnh đioxit(SO2 )
- SO2 là oxit axit, tác dụng với nước tạo thành dung dịch H2SO3 .
- Có tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh hơn.
- Có tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh hơn.
Note: Tìm hiểu tiếp phần 3 mục II
Bài học kết thúc
Hẹn gặp lại các em ở tiết tiếp theo
 








Các ý kiến mới nhất