Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Luyện tập: Phản ứng oxi hoá - khử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: t
Người gửi: đỗ tiến đạt
Ngày gửi: 12h:29' 20-12-2021
Dung lượng: 8.6 MB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích: 0 người
BÀI GIẢNG
HÓA HỌC 10
Giáo viên:VÕ THỊ CHỮ
Hóa học 10
BÁM SÁT 14
PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
MỘT NGƯỜI VÌ MỌI NGƯỜI, MỌI NGƯỜI VÌ MỘT NGƯỜI.
VUI ĐỂ HỌC
S

H

T
E
R
O
C
E
L
N
Ó
A
I
O
H
X
S

K

H

T
C
H
+4
O

X
I
T
H
C
H
Ó
A
2
4
3
5
1
6
7
?
?
?
?
?
?
?
Ô CHỮ KIẾN THỨC
?
Ư
O
X
P
H
H
K
Cân bằng phản ứng oxi hóa khử:
Thực hiện 4 bước:
Bước 1: Xác định số oxi hóa
→ Chất khử
→ Chất oxi hóa
Bước 2: Các quá trình.
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
M → M+n + ne
X + me → X-m
hs2
hs1
Bước 4: Điền hệ số, cân bằng phương trình
Điền hs1 và hs2 vào phương trình, cân bằng sao cho số nguyên tử trước và sau cân bằng bằng nhau.
Bước 3: Tìm hệ số
THỬ SỨC
?
PHẢN ỨNG 1
PHẢN ỨNG 2
PHẢN ỨNG 3
PHẢN ỨNG 4
PHẢN ỨNG 5
PHẢN ỨNG 6
?
Cân bằng các phương trình hóa học sau bằng phương pháp thăng bằng electron?
Câu 1:Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 +H2O
Câu 2:HNO3 + H2S → S + H2O + NO
Câu 3:MnO2 + HClđ → MnCl2 + Cl2 + H2O
THỬ SỨC
Câu 4:Fe3O4 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 5:Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 6:FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2
t
Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
Câu 1:
0 +6 +2 +4
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Cu là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình.
Tìm hệ số
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1
1
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
1
1
2
2
1
HNO3 + H2S → S + H2O + NO
Câu 2:
+5 -2 0 +2
Bước 1: Xác định số oxi hóa
H2S là chất khử.
HNO3 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình.
Tìm hệ số
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
2
3
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
4
3
2
3
2
HNO3 + H2S → S + H2O + NO
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Câu 3:
+4 -1 +2 0
Bước 1: Xác định số oxi hóa
HCl là chất khử.
MnO2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình.
Tìm hệ số
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1
1
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
1
1
2
4
1
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 4:
+8/3 +6 +3 +4
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe3O4 là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1
2
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
3
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+8/3 +6 +3 +4
1
2
10
10
Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 5:
+2 +6 +3 +4
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe(OH)2 là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
1
1
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
Fe(OH)2 + H2SO4→ Fe2(SO4)3+ SO2+ H2O
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+2 +6 +3 +4
1
1
2
4
6
FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2
Câu 6 :
+2 -1 0 +3 -2 +4-2
Bước 1: Xác định số oxi hóa
FeS2 là chất khử.
O2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
11
2
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+2 -1 0 +3 -2 +4-2
2
8
4
11
3 chất thay đổi số OXH nhưng chỉ là 2 loại.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
Phản ứng trên thuộc lại phản ứng nào?
Từ hàng ngang số 1 có 10 chữ cái
0
1
2
3
4
5
Hết giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Phản ứng trên, để tạo thành Ag,
Ag+ đã nhận vật chất nào?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 2 có 8 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho hợp chất:
NO2
Số oxi hóa của Nitơ trong NO2 là bao nhiêu?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 3 có 1 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho ion:
Al3+
Trong ion Al3+: 3 là hoá trị,
3+ là điện tích ion, +3 được gọi là gì?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 4 có 8 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
2H2 + O2 → 2H2O
Phản ứng trên, oxi đóng vai trò gì?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 5 có 10 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
Phản ứng trên, Mg đóng vai trò gì?
Trường: THPT SỐ 4 BỐ TRẠCH
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 6 có 7 chữ cái
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Cho phản ứng:
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Trong phản ứng trên,
các số 3, 8, 3, 2, 4 được gọi là gì?
Hết giờ
0
1
2
3
4
5
Từ hàng ngang số 7 có 4 chữ cái
AI NHANH HƠN
-
- Các nhóm trả lời câu hỏi nhóm nào nhanh hơn sẻ có điểm cộng.
Câu 1: số oxi hóa của Mn trong KMnO4
A. +1 B. +2 C. +3 D. +7
Câu 2. Xét phản ứng:
SO2+ Br2 + H2O → HBr + H2SO4
Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là
Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là tạo môi trường.
AI NHANH HƠN
Câu 3. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa- khử ?
A. NaOH +HCl → NaCl+ H2 O
B. C +O2 →CO2
C. CaO + CaO→ CaCO3
D. AgNO3 +HCl → AgCl+ HNO3
AI NHANH HƠN
Câu 4: Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại
A. chỉ thể hiện tính khử.
B. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
C. có thể thể hiện tính oxi hoá hoặc thể hiện tính khử.
D. không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hoá.
AI NHANH HƠN
Câu 5:Cho các phản ứng:
CaCO3 CaO + CO2 (1)
SO2 + H2O  H2SO3 (2)
2Cu(NO3)2 CuO + 4NO2 + O2 (3)
Cu(OH)2  CuO + H2O (4)
2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (5)
NH4Cl  NH3 + HCl (6)
C¸c ph¶n øng thuéc lo¹i ph¶n øng oxi ho¸ - khö lµ:
A. (1), (2), (3) B. (4), (5), (6)
C. (3), (5) D. (4), (6)
AI NHANH HƠN
MỘT NGƯỜI VÌ MỌI NGƯỜI, MỌI NGƯỜI VÌ MỘT NGƯỜI.
 
Gửi ý kiến