Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

luyện tập photpho 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Mừng
Ngày gửi: 15h:38' 14-11-2008
Dung lượng: 506.0 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP HÓA 11
PHOTPHO
1. Tìm thông tin ẩn
2. TRẢ LỜI NHANH
TRÒ CHƠI 1
1
2
3
4
5
6
7
8
Photpho
Ca(H2PO4)2
Na3PO4
Ba(OH)2
S? l?a d?i
-3, +3, +5
AgNO3
152,2kg
9
H3PO4diêm


Hãy chọn các câu hỏi, và tìm xem thông tin có sau câu hỏi để trả lời một hình vẽ , một chất, một tính chất, hay một hiện tượng đang ẩn dấu.
PHOTPHO
Câu 1
Đơn chất có khả năng phát quang màu lục nhạt trong tối
Photpho tr?ng
Câu 2
Thành phần của supephotphat kép là :
Ca(H2PO4)2
CÂU 3:
Muối gì tạo thành khi cho dung dịch chứa 0,3mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4
Na3PO4
Câu 4
Để phân biệt ba mẫu phân bón hoá học : NH4NO3, (NH4)2SO4 , NaNO3 ta dùng thuốc thử nào ?
Dung d?ch Ba(OH)2
CÂU 5
Vì sao các khoáng vật 3Ca3(PO4)2.CaF2; Ca(H2PO4)2.Ca(OH)2 được gọi là apatit ?
Vì màu của nó không luôn luôn giống nhau. Theo chữ HiLạp “Apate” nghĩa là”sự lừa dối”
Câu 6
Số oxi hoá của photpho trong các hợp chất là :
-3, +3,+5
Câu 7
Để nhận biết muối photphat ta dùng thuốc thử nào ?
Dung dịch AgNO3 - tạo kết tủa màu vàng
Câu 8
Phân đạm ure thường chỉ chứa 46% khối lượng N. Khối lượng (kg) đủ để cung cấp 70kg N là bao nhiêu ?
152,2kg
Câu 9
?ng d?ng c?a photpho ?
Sản xuất axit photphoric
Sản xuất diêm
Sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói
MỖI CÂU HỎI CÓ 10 GIÂY SUY NGHĨ VÀ TRẢ LỜI. CẦN PHẢI SUY NGHĨ NHANH ĐỂ ĐƯA KÊT QUẢ CHÍNH XÁC NHẤT.
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
TRẢ LỜI NHANH
Câu1: Đốt cháy 3,1g photpho sản phẩm thu được cho vào H2O thu được 500ml dung dịch A. Nồng độ của chất tan trong A
0,2M.
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn 1,7g hợp chất A của photpho bằng oxi thu được 0,025mol P2O5 và 0,075mol H2O. Tìm công thức phân tử. Biết công thức đơn giản chính là công thức phân tử.
PH3
TRẢ LỜI NHANH
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
TRẢ LỜI NHANH
Câu 3 :Cho 0,15 mol P2O5 vào dung dịch có chứa 0,45mol NaOH. Muối gì tạo thành, bao nhiêu mol ?
NaH2PO4 ( 0,15mol) và Na2HPO4 ( 0,15mol)
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 4 : Supephotphat kép thường chỉ ứng với 40%P2O5. Hàm lượng % Ca(H2PO4)2 trong phân này là :
65,9%
TRẢ LỜI NHANH
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 5 : Phân KCl sản xuất từ quặng xinvinit thường chỉ ứng với 50% K2O. Hàm lượng % KCl trong phân bón đó là :
79,26%
TRẢ LỜI NHANH
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 6 : Trong dãy các chất sau đây tất cả các muối ít tan trong nước
AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4.
AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2.
AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2
AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2.
B. AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2.
TRẢ LỜI NHANH
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 7 :Dung dịch H3PO4 có chứa những ion nào (không kể ion H+ và OH- của nước)
H+, PO43- B. H+, H2PO42-, PO43-
C. H+, H2PO42-, PO43- D. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-
H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-
TRẢ LỜI NHANH
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 8: Để trung hoà dung dịch thu được khi thủy phân 4,54g photpho trihalogenua (A) cần dùng 55ml dung dịch NaOH 3M. Xác định CTPT của A
PCl3
TRẢ LỜI NHANH
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 9: Phân tích một loại khoáng chất thấy nó cấu tạo từ các nguyên tố với % khối lượng như sau : Ca (38,42%), P(17,87%) Cl(6,82%), O(36,89%). Công thức hoá học của khoáng vật và cho biết tên thường gọi của khoáng chất đó ?
3Ca3(PO4)2.CaCl2 Clo apatit
TRẢ LỜI NHANH
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Câu 10: Cho 6 tấn quặng 3Ca3(PO4)2.CaCl2 có chứa 13,25% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu kg axit photphoric ( H = 95%)
2793 kg
TRẢ LỜI NHANH
Câu 3 :Cho 0,15 mol P2O5 vào dung dịch có chứa 0,45mol NaOH. Muối gì tạo thành, bao nhiêu mol ?
P2O5 → 2H3PO4
0,15mol 0,3mol
Tạo 2 muối NaH2PO4 và Na2HPO4
NaOH + H3PO4 → NaH2PO4 + H2O (1)
2NaOH + H3PO4 → Na2HPO4 + 2H2O (2)
amol
amol
amol
2bmol
bmol
bmol
a + 2b = 0,45mol
a + b = 0,3mol
a = b = 0,15mol
Câu 4 : Supephotphat kép thường chỉ ứng với 40%P2O5. Hàm lượng % Ca(H2PO4)2 trong phân này là :
P2O5
Ca(H2PO4)2
142g
234g
40g
x =
Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn 1,7g hợp chất A của photpho bằng oxi thu được 0,025mol P2O5 và 0,075mol H2O. Tìm công thức phân tử. Biết công thức đơn giản chính là công thức phân tử.
Câu 5 : Phân KCl sản xuất từ quặng xinvinit thường chỉ ứng với 50% K2O. Hàm lượng % KCl trong phân bón đó là :
94g 2.74,5=149g
50g x =
Câu 8: Để trung hoà dung dịch thu được khi thủy phân 4,54g photpho trihalogenua(A) cần dùng 55ml dung dịch NaOH 3M. Xác định CTPT của A
PX3 + 3H2O → H3PO3 + 3HX (1)
H3PO3 + 2NaOH → Na2HPO3 + 2H2O (2)
HX + NaOH → NaX + H2O (3)
amol
amol
3amol
amol
2amol
3amol
3amol
Câu 9: Phân tích một loại khoáng chất thấy nó cấu tạo từ các nguyên tố với % khối lượng như sau : Ca (38,42%), P(17,87%) Cl(6,82%), O(36,89%). Công thức hoá học của khoáng vật và cho biết tên thường gọi của khoáng chất đó ?
Ca5P3ClO12 → CaCl2.Ca3(PO4)2
→Cl : P = 1:3 = 2: 6 → CaCl2.3Ca3(PO4)2
Câu 10: Cho 6 tấn quặng 3Ca3(PO4)2.CaCl2 có chứa 13,25% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu kg axit photphoric ( H = 95%)
%tinh quặng = 100% - 13,25% = 86,75%
mtinh quặng = 6.10686,75% =5,205.106 gam
ntinh quặng =
CaCl2.3Ca3(PO4)2 + H2SO4 ? 6H3PO4 + 10CaSO4 + 2HCl
M(H3PO4) = 28,5.103.98 = 2793.103g ( 2793Kg)
468x90
 
Gửi ý kiến