Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §2. Phương trình đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Chí Thanh
Ngày gửi: 21h:08' 28-09-2010
Dung lượng: 213.0 KB
Số lượt tải: 562
Số lượt thích: 0 người
Tiết 88
luyện tập về phương trình đường tròn

Giáo viên :Đào Chí Thanh

Kiểm tra bài cũ
HS1: Điền vào chỗ trống
Đường tròn tâm I(a; b) bán kính R có dạng tổng quát: ....
Đường tròn tâm O(0; 0) bán kính R có dạng: .....
Đường tròn (x - 3)2 + (y - 2)2 = 9 có tâm I(...;.) và bán kính R = .
HS1: Hoàn thành bài tập sau
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x - a)2 + (y - b)2 = R2 tại điểm M0(x0;y0) thuộc đường tròn này là ........
Viết phương trình tiếp tuyến tại M(4; 5) thuộc đường tròn (C): (x - 2)2 + (y - 3)2 = 8
Tiết 88: luyện tập về phương trình đường tròn
Dạng 1: Nhận dạng một phương trình là phương trình đường tròn. Tìm tâm và bán kính đường tròn.
Cách giải:
Cách 1: - Đưa phương trình về dạng (x - a)2 + (y - b)2 = m (1) - Nếu m > 0 thì (1) là phương trình đường tròn tâm I(a; b) bán kính - Nếu m ? 0 thì (1) không là phương trình đường tròn.
Cách 2: - Đưa phương trình về dạng x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2) - Xét dấu biểu thức m = a2 + b2 - c Nếu m > 0 thì (2) là phương trình đường tròn tâm I(a; b) bán kính Nếu m ? 0 thì (2) không là phương trình đường tròn
Bài tập 1
Ghép thành cặp đúng
1) (x+1)2 + (y-2)2 = 3
2) x2 + y2 = 9
3) 4(x-3)2 + 4y2 = 9
a) là pt đường tròn tâm I(3; 0), R =3/ 2
c) là pt đường tròn tâm I( -1; 2), R=
d) là pt đường tròn tâm I( 0; -3), R=
4) (x-3)2 + (y-1)2 = -5
b) là pt đường tròn tâm O(0; 0), R =3
e) không là phương trình đường tròn
Tiết 88: luyện tập về phương trình đường tròn
Dạng 1: Nhận dạng một phương trình là phương trình đường tròn. Tìm tâm và bán kính đường tròn.
Bài tập 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn? Tìm tâm và bán kính nếu có:
a) x2 + y2 - 2x + 4y + 9 = 0
b) -x2 - y2 - 4x -6y + 1= 0
c) x2 + y2 - 2xy + 4y - 6 = 0
d) x2 - 2x + 4y - 6 = 0
Tiết 88: luyện tập về phương trình đường tròn
Dạng 1: Nhận dạng một phương trình là phương trình đường tròn. Tìm tâm và bán kính đường tròn.
x2 + y2 - 2x + 4y + 9 = 0
có m = 1 + 4 - 9 = - 4 < 0


b) -x2 - y2 - 4x -6y + 1= 0
Có c = -1 < 0 là pt đtròn
Là phương trình đường tròn tâm I(-2; -3) bán kính
Tiết 88: luyện tập về phương trình đường tròn
Dạng 2: Lập phương trình đường tròn
Cách 1: - Tìm tọa độ tâm I(a; b) của (C) - Tìm bán kính R của (C) - Viết phương trình (C) theo dạng (x - a)2 + (y - b)2 = R.
Cách 2: - Gọi phương trình đường tròn (C ) x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2) - Từ điều kiện đề bài suy ra hệ phương trình với ẩn a;b;c - Giải hệ phương trình tìm a;b;c và thế vào(2) ta được (C)
Cách giải:
+) (C) đi qua A; B IA2 = IB2 = R2 +) (C) đi qua A và tiếp xúc với đường thẳng ( ) tại A R = IA = d(I; ) +) (C) đi qua A và tiếp xúc với đường thẳng ( 1) và ( 2) R = d(I; 1) = d(I; 2)
Chú ý:
Tiết 88: luyện tập về phương trình đường tròn
Dạng 2: Lập phương trình đường tròn
Bài tập 3 Lập phương trình đường tròn (C) biết:
a) Tâm I(2;-4) và đi qua điểm A(1;5)
b) Tâm I(2;-4) và tiếp xúc với trục Ox
c) Có tâm I (2; - 1 ) tiếp xúc ngoài với đường tròn

a) Ta có:
Vậy (C): (x - 3)2 + (y + 4)2 = 82
b) Ta có IJ = R +r = 3 +r Mà IJ = 5 nên r = 2
đường tròn có pt :
Tiết 88: luyện tập về phương trình đường tròn
Dạng 2: Lập phương trình đường tròn
Bài tập 4 Lập phương trình đường tròn đi qua ba điểm
A(1; 2); B(5; 2); C( 1; -3)
Gọi phương trình đường tròn (C) : x2 + y2 - 2ax - 2ay + c = 0
(C) đI qua A; B; C ta có:
Vậy phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A; B; C là
(C): x2 + y2 - 6x + y - 1 = 0
Tiết 88: luyện tập về phương trình đường tròn
Dạng 3: Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
Cách giải:
Loại 1: Lập phương trình tiếp tuyến tại M0(x0;y0) thuộc (C)
- Tìm tọa độ tâm I(a;b) của (C) - Phương trình tiếp tuyến với (C) tại M0(x0;y0) có dạng: (x0 - a)(x - x0) + (y0 - b)(y - y0) = 0
Loại 2: Lập phương trình tiếp tuyến với (C) khi chưa biết tiếp điểm - Dùng điều kiện tiếp xúc để xác định - tiếp xúc với (C) tâm I(a;b) bán kính R d(I; ) = R
Tiết 88: luyện tập về phương trình đường tròn
Dạng 3: Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Bài 5. Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C): (x - 2)2 + (y - 1)2= 9
a) Tại điểm M0(2; 4) thuộc đường tròn (C)
b) Biết tiếp tuyến song song với (d) : x+ y - 3 = 0
c) Qua điểm A(- 1; 2 )
c/ tiếp tuyến có phương trình : x+1 = 0; 4x - 3y +10 = 0
Kính chúc
các thầy cô giáo mạnh khoẻ !
468x90
 
Gửi ý kiến