Tìm kiếm Bài giảng
luỵen tập tính chất của nito photpho

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tề bích hạnh
Ngày gửi: 20h:22' 17-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: tề bích hạnh
Ngày gửi: 20h:22' 17-11-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
A
C
D
Câu 1. Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?
A. Phân lân. B. Phân kali. C. Phân đạm. D. Phân vi sinh.
Câu 2. Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố N ở dạng
A. N2. B. HNO3. C. NH3. D. NH4+, NO3-.
Câu 3. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nào sau đây?
A. Kali. B. Photpho. C. Nitơ. D. Cacbon.
Câu 4. Công thức của phân đạm urê là
A. (NH2)2CO. B. Ca(H2PO4)2. C. KCl. D. K2SO4.
D
Chọn câu trả lời đúng:
Tiết 18
Bài 13. LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
NỘI DUNG
Nhóm I. Phiếu học tập số 2
Nhóm II + IV. Phiếu học tập số 3
Tính tan
Nhóm III. Phiếu học tập số 4
Khí không màu, mùi khai, xốc. Tan nhiều trong nước
Tan nhiều trong nước, là chất điện li mạnh.
H–O
H–O P = O
H–O
O
H – O – N
O
=
Axit nitric (HNO3)
Axit photphoric (H3PO4)
Muối nitrat của KL:
Trước Mg → M(NO2)n + O2
Từ Mg - Cu→ M2On + NO2 + O2
Sau Cu → M + NO2 + O2
Tính
tan
1
2
3
4
5
6
7
1
2
3
4
5
LÝ THUYẾT
BÀI TẬP
End
6
7
Mg3P2
Mg(PO3)2
Mg3(PO4)2
Mg2P2O7
Câu 1. Trong các công thức sau đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua ?
A
B
C
D
Trả lời: Mg hóa trị II, P hóa trị III nên công thức của magie photphua là Mg3P2
Đáp án: A
H2
NH3
O2
Hơi H2O
Câu 2. Không khí bị ô nhiễm khi có mặt chất nào sau đây?
A
B
C
D
Trả lời: Khí NH3 là chất khí không màu, có mùi khai và sốc
Đáp án: B
B
C
D
Các muối amoni đều bền với nhiệt
Các muối amoni đều t/d với dd kiềm
Một số muối amoni khó tan trong nước
Các muối amoni là chất điện li yếu
Câu 3. Nhận xét nào về muối amoni là đúng ?
A
Đáp án: B
A
B
C
D
NaOH
Quì tím
Ba(OH)2
BaCl2
Câu 4. Thuốc thử dùng để nhận biết các dd NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4 Và NaCl là :
Đáp án: C
Thuốc thử là Ba(OH)2 vì
Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O
Ba(OH)2+(NH4)2SO4 → BaSO4↓+2NH3↑+2H2O
Ba(OH)2+Na2SO4 → BaSO4↓+ 2NaOH
A
B
C
D
-3, +1, +2, +3, +4, +5
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
-3, 0, +1, +2, +3, +4
0, +1, +2, +3, +4, +5
Câu 5. Trong hợp chất, nitơ có các số oxi hoá là:
Đáp án: A
Trong hợp chất, nitơ có số oxi hóa là: -3, +1, +2, +3, +4, +5
NaNO3.
Na2CO3
NaCl
KNO3
Câu 6. Công thức của muối natri nitrat là?
A
B
C
D
Đáp án: A
CO
NO
SO2
CO2
Câu 7. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
A
B
C
D
Đáp án: B
Bài tập 1: Cho m gam Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất).
a. Tính giá trị của m?
b. Tính khối lượng muối thu được?
Bài tập 2: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 6,72 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Tính giá trị của m?
Bài tập 4: 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
32,8 gam. B. 26,6 gam. C. 14,2 gam. D. 28,4 gam.
Bài tập 3: Trộn 0,3 mol dung dịch NaOH vào 0,2 mol dung dịch H3PO4. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng là
Na2HPO4 và NaH2PO4. C. Na3PO4.
NaH2PO4. D. Na3PO4 và Na2HPO4.
Bài tập tự luyện
Vị trí của Photpho trong BTH?
Ô số 15, chu kì 3, nhóm VA
Câu 1
Cho H3PO4 tác dụng với NaOH có thể tạo ra những
muối nào?
Câu 2
NaH2PO4; Na2HPO4; Na3PO4
Công thức của đạm urê là?
Câu 3
(NH2)2CO
Câu 4
P đỏ
Vỏ bao diêm hiện nay chứa P đỏ hay P trắng?
Câu 5
Quặng photphorit có chứa hợp chất nào của P?
Ca3(PO4)2
NHÓM 1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
Cấu hình e của P là?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Câu 1
Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch là?
Câu 2
AgNO3
Trong amoniac, nitơ có số oxi hóa là
Câu 3
-3
Câu 4
Khi bón đạm amoni cho cây, không bón cùng?
Câu 5
Photpho trắng hay photpho đỏ hoạt động
mạnh hơn?
photpho trắng
NHÓM 2
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
Vôi
Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là
+ 5
Câu 1
Axit photphoric là axit mấy nấc?
Câu 2
Axit ba nấc
Tính chất hóa học của photpho là?
Câu 3
Tính oxi hóa và tính khử
Câu 4
P2O5
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo phần trăm khối lượng của ?
Câu 5
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
NHÓM 3
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
Không khí
Tính chất hóa học của NH3?
Tính bazơ yếu và tính khử
Câu 1
Khí không màu hóa nâu trong không khí?
Câu 2
NO
Tính chất hóa học của nitơ là?
Câu 3
Tính oxi hóa và tính khử
Câu 4
Nitơ
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng của ?
Câu 5
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:
NHÓM 4
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
KNO2 + O2
THANK YOU
FOR LISTENING
A
C
D
Câu 1. Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?
A. Phân lân. B. Phân kali. C. Phân đạm. D. Phân vi sinh.
Câu 2. Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố N ở dạng
A. N2. B. HNO3. C. NH3. D. NH4+, NO3-.
Câu 3. Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của nguyên tố nào sau đây?
A. Kali. B. Photpho. C. Nitơ. D. Cacbon.
Câu 4. Công thức của phân đạm urê là
A. (NH2)2CO. B. Ca(H2PO4)2. C. KCl. D. K2SO4.
D
Chọn câu trả lời đúng:
Tiết 18
Bài 13. LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
NỘI DUNG
Nhóm I. Phiếu học tập số 2
Nhóm II + IV. Phiếu học tập số 3
Tính tan
Nhóm III. Phiếu học tập số 4
Khí không màu, mùi khai, xốc. Tan nhiều trong nước
Tan nhiều trong nước, là chất điện li mạnh.
H–O
H–O P = O
H–O
O
H – O – N
O
=
Axit nitric (HNO3)
Axit photphoric (H3PO4)
Muối nitrat của KL:
Trước Mg → M(NO2)n + O2
Từ Mg - Cu→ M2On + NO2 + O2
Sau Cu → M + NO2 + O2
Tính
tan
1
2
3
4
5
6
7
1
2
3
4
5
LÝ THUYẾT
BÀI TẬP
End
6
7
Mg3P2
Mg(PO3)2
Mg3(PO4)2
Mg2P2O7
Câu 1. Trong các công thức sau đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua ?
A
B
C
D
Trả lời: Mg hóa trị II, P hóa trị III nên công thức của magie photphua là Mg3P2
Đáp án: A
H2
NH3
O2
Hơi H2O
Câu 2. Không khí bị ô nhiễm khi có mặt chất nào sau đây?
A
B
C
D
Trả lời: Khí NH3 là chất khí không màu, có mùi khai và sốc
Đáp án: B
B
C
D
Các muối amoni đều bền với nhiệt
Các muối amoni đều t/d với dd kiềm
Một số muối amoni khó tan trong nước
Các muối amoni là chất điện li yếu
Câu 3. Nhận xét nào về muối amoni là đúng ?
A
Đáp án: B
A
B
C
D
NaOH
Quì tím
Ba(OH)2
BaCl2
Câu 4. Thuốc thử dùng để nhận biết các dd NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4 Và NaCl là :
Đáp án: C
Thuốc thử là Ba(OH)2 vì
Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O
Ba(OH)2+(NH4)2SO4 → BaSO4↓+2NH3↑+2H2O
Ba(OH)2+Na2SO4 → BaSO4↓+ 2NaOH
A
B
C
D
-3, +1, +2, +3, +4, +5
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5
-3, 0, +1, +2, +3, +4
0, +1, +2, +3, +4, +5
Câu 5. Trong hợp chất, nitơ có các số oxi hoá là:
Đáp án: A
Trong hợp chất, nitơ có số oxi hóa là: -3, +1, +2, +3, +4, +5
NaNO3.
Na2CO3
NaCl
KNO3
Câu 6. Công thức của muối natri nitrat là?
A
B
C
D
Đáp án: A
CO
NO
SO2
CO2
Câu 7. Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
A
B
C
D
Đáp án: B
Bài tập 1: Cho m gam Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất).
a. Tính giá trị của m?
b. Tính khối lượng muối thu được?
Bài tập 2: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 6,72 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Tính giá trị của m?
Bài tập 4: 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
32,8 gam. B. 26,6 gam. C. 14,2 gam. D. 28,4 gam.
Bài tập 3: Trộn 0,3 mol dung dịch NaOH vào 0,2 mol dung dịch H3PO4. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng là
Na2HPO4 và NaH2PO4. C. Na3PO4.
NaH2PO4. D. Na3PO4 và Na2HPO4.
Bài tập tự luyện
Vị trí của Photpho trong BTH?
Ô số 15, chu kì 3, nhóm VA
Câu 1
Cho H3PO4 tác dụng với NaOH có thể tạo ra những
muối nào?
Câu 2
NaH2PO4; Na2HPO4; Na3PO4
Công thức của đạm urê là?
Câu 3
(NH2)2CO
Câu 4
P đỏ
Vỏ bao diêm hiện nay chứa P đỏ hay P trắng?
Câu 5
Quặng photphorit có chứa hợp chất nào của P?
Ca3(PO4)2
NHÓM 1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
Cấu hình e của P là?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Câu 1
Thuốc thử để nhận biết ion PO43- trong dung dịch là?
Câu 2
AgNO3
Trong amoniac, nitơ có số oxi hóa là
Câu 3
-3
Câu 4
Khi bón đạm amoni cho cây, không bón cùng?
Câu 5
Photpho trắng hay photpho đỏ hoạt động
mạnh hơn?
photpho trắng
NHÓM 2
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
Vôi
Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là
+ 5
Câu 1
Axit photphoric là axit mấy nấc?
Câu 2
Axit ba nấc
Tính chất hóa học của photpho là?
Câu 3
Tính oxi hóa và tính khử
Câu 4
P2O5
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo phần trăm khối lượng của ?
Câu 5
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
NHÓM 3
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
Không khí
Tính chất hóa học của NH3?
Tính bazơ yếu và tính khử
Câu 1
Khí không màu hóa nâu trong không khí?
Câu 2
NO
Tính chất hóa học của nitơ là?
Câu 3
Tính oxi hóa và tính khử
Câu 4
Nitơ
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng của ?
Câu 5
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:
NHÓM 4
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
KNO2 + O2
THANK YOU
FOR LISTENING
 








Các ý kiến mới nhất