Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 13. Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Linh
Ngày gửi: 17h:59' 29-11-2016
Dung lượng: 7.3 MB
Số lượt tải: 628
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Thành)


Bài 13: Luyện tập

Tính chất của nito, photpho
và các hợp chất của chúng ( tiết 2)
PHẦN I
KHỞI ĐỘNG
Vị trí của Photpho trong BTH
Ô số 15, chu kì 3, nhóm VA
Câu 1
Cho H3PO4 tác dụng với NaOH có thể tạo ra những
muối nào?
Câu 2
NaH2PO4; Na2HPO4; Na3PO4
Công thức hóa học của supephotphat kép là?
Câu 3

Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 4
N2O
Khí gì khi hít phải một lượng nhỏ thì sẽ có cảm giác say và gây cười? Trong y học người ta dùng để gây mê trong những ca mổ xẻ nhẹ.
Câu 5
Ion NO3- thể hiện tính oxi hóa trong
môi trường nào?
axit và bazo
NHÓM 1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
N2O
Trong CN, NH3 được sản xuất từ?
N2 và H2
Câu 1
Sản phẩm của quá trình nhiệt phân AgNO3
Câu 2
Ag + NO2 + O2
Trong PTN, người ta điều chế H3PO4 bằng cách nào?
Câu 3

P + HNO3
Câu 4

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua?
Câu 5
Photpho trắng hay photpho đỏ hoạt động
mạnh hơn?
photpho trắng
NHÓM 2
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
%P2O5
Khí không màu, hóa nâu trong không khí là
NO
Câu 1
Tính chất hóa học của axit nitric?
Câu 2
Tính oxi hóa mạnh và tính axit
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá qua?
Câu 3

%K2O
Câu 4

Công thức hóa học của amophot là?
Câu 5
Cho hai đầu đũa thủy tinh chứa HCl đặc và NH3
đặc lại gần nhau thì xuất hiện khói trắng là?
NH4Cl
NHÓM 3
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Vị trí của nito trong BTH?
Ô số 7, chu kì 2, nhóm VA
Câu 1
Tính chất hóa học của amoniac?
Câu 2
Tính khử và tính bazo
Trong PTN, người ta điều chế HNO3 bằng cách nào?
Câu 3
NaNO3 rắn và H2SO4 đặc

Câu 4

Công thức hóa học của quặng apatit là là?
Câu 5
Kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội là?
Al, Fe, Cr
NHÓM 4
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
HẾT GIỜ
3Ca3(PO4)2.CaF2
PHẦN II
VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Oxi hóa NH3 bằng O2 có xúc tác Pt tạo ra
NO +H2O
1
2
Oxi hóa NO bằng O2 trong không khí tạo ra
NO2
3
Sản phẩm khi cho NO2 t/d với H2O và O2
HNO3
4
Au, Pt
HNO3 oxi hóa được hầu hết các kim loại trừ
5
HNO3 thể hiện tính chất gì khi tác dụng với kim loại?
Oxi hóa
Ứng dụng chủ yếu của HNO3
6
Sx phân đạm
7
Phân đạm cung cấp nito cho cây dưới dạng ion?
NO3- và NH4+
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá qua
%N
PHẦN III
TĂNG TỐC

Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng
hợp NH3 chuyển dịch sang phải,
cần đồng thời?
Tăng áp suất và tăng nhiệt độ
A

Tăng áp suất và giảm nhiệt độ
B
Giảm áp suất và giảm nhiệt độ
c
Giảm áp suất và tăng nhiệt độ
D
Câu 1
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15



Diêm tiêu (KNO3 ) được sử dụng để ướp thịt có tác dụng làm cho thịt
giữ được màu sắc đỏ hồng vốn có. Tuy nhiên, khi sử dụng các loại thịt
Được ướp bằng diêm tiêu như xúc xích, lạp sườn không nên rán kĩ
hoặc nướng ở nhiệt độ cao. Điều này được giải thích do?


Ở nhiệt độ cao, KNO3 không bị phân hủy
A
Ở nhiệt độ cao, KNO3 phân hủy thành
K gây hại cho sức khỏe
B
Ở nhiệt độ cao, KNO3 phân hủy thành K2O
gây hại cho sức khỏe
c
Ở nhiệt độ cao, KNO3 phân hủy thành KNO2 gây hại
cho sức khỏe .
D
Cu 2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng hệ số cân bằng của các
sản phẩm trong phản ứng sau
là: Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + N2O + H2O
14
A
10
B
24
c
38
D
Câu 3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15


Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với
200ml dung dịch H3PO4 1M. Tính khối lượng
muối thu được sau phản ứng:

:
15,2
A
12
B
26,2
c
14,2
D
Câu 4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15



Photpho đỏ được sử dụng để sản xuất
diêm an toàn thay cho photpho trắng vì ?


Photpho trắng độc,
khó bốc khói trong không khí
A
Photpho đỏ không độc, không dễ gây hỏa hoạn
như photpho trắng
B
Dùng photpho đỏ để que diêm trông đẹp hơn,
nổi bật hơn
c
Điều chế photpho đỏ thuận lợi hơn photpho trắng
D
Câu 5
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì:
Vôi tác dụng với phân đạm tạo N2
làm mất đi một lượng nito của phân đạm
A

Vôi tác dụng với phân đạm tạo PH3
làm mất đi một lượng photpho của phân đạm
B

Vôi tác dụng với phân đạm tạo NH3
làm mất đi một lượng nito của phân đạm
c

Vôi tác dụng với phân đạm tạo NO2
làm mất đi một phần nito của phân đạm
D
Câu 6
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
PHẦN III
VỀ ĐÍCH
Câu 1: Lấy 9,9 gam kim loại M có hoá trị không đổi đem hoà vào HNO3 loãng dư nhận được 4,48 lít hỗn hợp khí X ( đkc) gồm hai khí NO và N2O, tỉ khối của khí đối với H2 bằng 18,5. Tìm kim loại M là?
Câu 2: Cho 5,4 gam Al và 2,4 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
468x90
No_avatar

Cảm ơn cô giáo rất nhiều, bài hay và rất xinh động cách soạn rất đơn giản mà sáng tạo!

 

 
Gửi ý kiến