Tìm kiếm Bài giảng
Bài 13. Luyện tập: Tính chất của nitơ, photpho và các hợp chất của chúng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trang Thi Nhan
Ngày gửi: 15h:02' 26-11-2021
Dung lượng: 299.4 KB
Số lượt tải: 283
Nguồn:
Người gửi: Trang Thi Nhan
Ngày gửi: 15h:02' 26-11-2021
Dung lượng: 299.4 KB
Số lượt tải: 283
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 20: LUYỆN TẬP PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT CỦA PHOTPHO
1
2
3
4
5
6
7
1.Tên dạng thù hình của photpho có tính chất: mềm, độc, phát quang trong bóng tối, dễ tan trong một số dung môi hữu cơ
2.Trong phản ứng sau P thể hiện tính gì? 4P + 5O2 → 2P2 O5
3.Trong phản ứng sau P thể hiện tính gì? 2P + 3Ca → Ca3P2
4. Axit photphoric là một axit có độ mạnh …
5. Đây là một axit ba nấc, có độ mạnh trung bình
6.Loại muối photphat nào mà hầu hết tan được trong nước?
7.Thuốc thử dùng để nhận biết gốc PO43- ?
BÀI TẬP
Bài 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau
Dạng 1. Bài tập viết phương trình phản ứng
5
5
Dạng 2. Bài tập nhận biết
Bài 2: Nhận biết 3 dung dịch riêng biệt:
HCl, HNO3,H3PO4.
Pthh:
H3PO4+ 3AgNO3 Ag3PO4 ↓ + 3HNO3
HCl + AgNO3 Ag Cl ↓ + HNO3
Dạng 2. Bài tập nhận biết
Nhận biết 4 dung dịch riêng biệt: Na2 CO3, NaNO3, NaCl, Na3PO4.
Na3PO4
Na2 CO3
NaNO3
NaCl
Quì tím
Hoá xanh:
Na3PO4, Na2CO3
Không đổi màu:
NaNO3, NaCl
dd AgNO3
Kết tủa vàng:
Na3PO4
Kết tủa trắng: Na2CO3
dd AgNO3
Kết tủa trắng: NaCl
Không hiện tượng: NaNO3
Pthh:
Na2CO3+ 2AgNO3 Ag2CO3 ↓+ 2NaNO3 Na3PO4+ 3AgNO3 Ag3PO4 ↓ + 3NaNO3
Na Cl + AgNO3 Ag Cl ↓ + NaNO3
Dạng 3: Bài tập dung dịch kiềm tác dụng với axit photphoric
Bài tập dung dịch kiềm tác dụng với axit photphoric
Bài 1: Cho 100 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 1M.
a. Hãy cho biết muối tạo thành?
b. Tính khối lượng muối thu được?
Bài tập dung dịch kiềm tác dụng với axit photphoric
Bài 2: Cho 44 g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô dung dịch thu được đến cạn khô. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
PTHH:
2NaOH + H3PO4 Na2HPO4 + 2H2O
2a a a (mol)
3NaOH + H3PO4 Na3PO4 + 3H2O
3b b b (mol)
mmuối = 14,2 + 49,2 = 63,4g
Bài 3:
Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng:
A. 15,2g
B. 12,0g
C. 26,2g
D. 14,2g
Gồm: 0,1 mol NaH2PO4 (12,0g) và 0,1 mol Na2HPO4 (14,2g)
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1:
Mg3P2
Mg(PO3)2
Mg3(PO4)2
Mg2P3
Trong các công thức sau đây, công thức hóa học nào đúng của magie photphua?
A.
B.
C.
D.
Câu 2:
A.
B.
C.
D.
có tính axit yếu.
có tính axit trung bình.
có tính oxi hóa mạnh.
có tính khử mạnh.
H3PO4 là một axit
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 3:
A.
B.
C.
D.
NaH2PO4.
Na2HPO4 và Na3PO4.
Na3PO4.
NaH2PO4 và Na2HPO4.
Cho 2mol H3PO4 tác dụng với 5 mol NaOH, muối tạo thành là :
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 4:
A.
B.
C.
D.
Ca(H2PO4 )2.
CaHPO4 và Ca3 (PO4 )2
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4 )2 và CaHPO4.
Cho 100ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 150 ml dung dịch Ca(OH)21M, muối tạo thành là :
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 5:
A.
B.
C.
D.
giấy quỳ.
Cu và giấy quỳ.
dung dịch BaCl2.
dung dịch AgNO3.
Hóa chất dùng để nhận biết ba dung dịch NaCl, NaNO3 , Na3PO4:
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- BT: Cho 14,2 gam P2O5 vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,25 M thu được dung dịch B và a gam kết tủa. Tính giá trị của a.
Làm hết bài tập phần luyện tập trang 61,62 trong sách giáo khoa.
Xem trước bài thực hành số 2.
1
2
3
4
5
6
7
1.Tên dạng thù hình của photpho có tính chất: mềm, độc, phát quang trong bóng tối, dễ tan trong một số dung môi hữu cơ
2.Trong phản ứng sau P thể hiện tính gì? 4P + 5O2 → 2P2 O5
3.Trong phản ứng sau P thể hiện tính gì? 2P + 3Ca → Ca3P2
4. Axit photphoric là một axit có độ mạnh …
5. Đây là một axit ba nấc, có độ mạnh trung bình
6.Loại muối photphat nào mà hầu hết tan được trong nước?
7.Thuốc thử dùng để nhận biết gốc PO43- ?
BÀI TẬP
Bài 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau
Dạng 1. Bài tập viết phương trình phản ứng
5
5
Dạng 2. Bài tập nhận biết
Bài 2: Nhận biết 3 dung dịch riêng biệt:
HCl, HNO3,H3PO4.
Pthh:
H3PO4+ 3AgNO3 Ag3PO4 ↓ + 3HNO3
HCl + AgNO3 Ag Cl ↓ + HNO3
Dạng 2. Bài tập nhận biết
Nhận biết 4 dung dịch riêng biệt: Na2 CO3, NaNO3, NaCl, Na3PO4.
Na3PO4
Na2 CO3
NaNO3
NaCl
Quì tím
Hoá xanh:
Na3PO4, Na2CO3
Không đổi màu:
NaNO3, NaCl
dd AgNO3
Kết tủa vàng:
Na3PO4
Kết tủa trắng: Na2CO3
dd AgNO3
Kết tủa trắng: NaCl
Không hiện tượng: NaNO3
Pthh:
Na2CO3+ 2AgNO3 Ag2CO3 ↓+ 2NaNO3 Na3PO4+ 3AgNO3 Ag3PO4 ↓ + 3NaNO3
Na Cl + AgNO3 Ag Cl ↓ + NaNO3
Dạng 3: Bài tập dung dịch kiềm tác dụng với axit photphoric
Bài tập dung dịch kiềm tác dụng với axit photphoric
Bài 1: Cho 100 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 1M.
a. Hãy cho biết muối tạo thành?
b. Tính khối lượng muối thu được?
Bài tập dung dịch kiềm tác dụng với axit photphoric
Bài 2: Cho 44 g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô dung dịch thu được đến cạn khô. Hỏi muối nào được tạo thành và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?
PTHH:
2NaOH + H3PO4 Na2HPO4 + 2H2O
2a a a (mol)
3NaOH + H3PO4 Na3PO4 + 3H2O
3b b b (mol)
mmuối = 14,2 + 49,2 = 63,4g
Bài 3:
Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng:
A. 15,2g
B. 12,0g
C. 26,2g
D. 14,2g
Gồm: 0,1 mol NaH2PO4 (12,0g) và 0,1 mol Na2HPO4 (14,2g)
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1:
Mg3P2
Mg(PO3)2
Mg3(PO4)2
Mg2P3
Trong các công thức sau đây, công thức hóa học nào đúng của magie photphua?
A.
B.
C.
D.
Câu 2:
A.
B.
C.
D.
có tính axit yếu.
có tính axit trung bình.
có tính oxi hóa mạnh.
có tính khử mạnh.
H3PO4 là một axit
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 3:
A.
B.
C.
D.
NaH2PO4.
Na2HPO4 và Na3PO4.
Na3PO4.
NaH2PO4 và Na2HPO4.
Cho 2mol H3PO4 tác dụng với 5 mol NaOH, muối tạo thành là :
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 4:
A.
B.
C.
D.
Ca(H2PO4 )2.
CaHPO4 và Ca3 (PO4 )2
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4 )2 và CaHPO4.
Cho 100ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 150 ml dung dịch Ca(OH)21M, muối tạo thành là :
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
Câu 5:
A.
B.
C.
D.
giấy quỳ.
Cu và giấy quỳ.
dung dịch BaCl2.
dung dịch AgNO3.
Hóa chất dùng để nhận biết ba dung dịch NaCl, NaNO3 , Na3PO4:
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
TÍNH GiỜ
Hết giờ
BÀI TẬP VỀ NHÀ
- BT: Cho 14,2 gam P2O5 vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1,25 M thu được dung dịch B và a gam kết tủa. Tính giá trị của a.
Làm hết bài tập phần luyện tập trang 61,62 trong sách giáo khoa.
Xem trước bài thực hành số 2.
 









Các ý kiến mới nhất