Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương II. §7-8. Vị trí tương đối của hai đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Hoàng Thị Tuyết
Ngày gửi: 14h:20' 24-10-2013
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Xin chào!
+ Nêu các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn?
Có 3 vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn:
Trả lời:
a. Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
b. Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
c. Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
Kiểm tra bài cũ:
a
+ Căn cứ vào điều kiện nào để xác định được các vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn?
Trả lời: Căn cứ vào số điểm chung giữa đường thẳng và đường tròn
Kiểm tra bài cũ:
+ Qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C có thể vẽ được bao nhiêu đường tròn?
Trả lời: Qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C có thể vẽ được một và chỉ một đường tròn.

A


B
O
Kiểm tra bài cũ:

C
+ Vậy nếu hai đường tròn có 3 điểm chung trở lên thì hai đường tròn đó có quan hệ như thế nào?
Trả lời: Nếu hai đường tròn có 3 điểm chung trở lên thì hai đường tròn đó trùng nhau.
Kiểm tra bài cũ:



B
O

C
A
O’

Vậy nếu hai đường tròn phân biệt (không trùng nhau) thì có thể có bao nhiêu điểm chung?
Quan s¸t h×nh vÏ vµ nhËn xÐt sè ®iÓm chung cña hai ®­êng trßn?
(O) và (O`) có 2 điểm chung!
(O) và (O`) có 2 điểm chung!
(O) và (O`) có 1 điểm chung!
(O) và (O`) không có điểm chung!
(O) và (O`) có 1 điểm chung!
(O) và (O`) có 1 điểm chung!
(O) và (O`) không có điểm chung!
(O) và (O`) có 1 điểm chung!
Vậy nếu hai đường tròn phân biệt (không trùng nhau) thì có thể có bao nhiêu điểm chung?
Trả lời: Có 3 trường hợp về số điểm chung của hai đường tròn:
+ Có 2 điểm chung
+ Có 1 điểm chung
+ Không có điểm chung nào.

Tiết 30
Đ7 Vị trí tương đối của hai đường tròn
Với nhận xét về số điểm chung của hai đường tròn, hãy dự đoán xem có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường tròn?
Hãy nhận xét số điểm chung của hai đường tròn (O) và (O`) và nêu tên các điểm chung đó?
A
B
Xét đường tròn (O; R) và (O`; R`)
a. Hai đường tròn cắt nhau.










1/ Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
Tiết 30: Vị trí tương đối của hai đường tròn
o
o’
B
A


Xét đường tròn (O; R) và (O`; R`)
Hãy nhận xét số điểm chung của hai đường tròn (O) và (O`) và nêu tên các điểm chung đó?
A
Tiết 30: Vị trí tương đối của hai đường tròn
1/ Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
b. Hai đường tròn tiếp xúc nhau.
1/ Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
? Tiếp xúc ngoài
 TiÕp xóc trong
Tiết 30: Vị trí tương đối của hai đường tròn
A
o
o’
.
.
.
Hình b.
Hình a.
o
o’
A
.
.
.
1/ Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
Tiết 30: Vị trí tương đối của hai đường tròn
Hãy vẽ trường hợp hai đường tròn
không có điểm chung?
c. Hai đường tròn không giao nhau.
1/ Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
? Ngoài nhau
? Đựng nhau
Tiết 30: Vị trí tương đối của hai đường tròn
Hình a
Hình b
Hoạt động nhóm:
Xác định vị trí tương đối của các cặp đường tròn sau: (O1) và (O2);
(O1) và (O3);
(O1) và (O4);
(O2) và (O3);
(O2) và (O4);
(O3) và (O4);
. O3
. O3
. O2
. O1
. O4
Chú ý: Thời gian làm bài: 60 giây
Bài 1- phiếu học tập
. O3
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
Thời gian: 1 phút
Bắt đầu
(O1) và (O2):
(O1) và (O3):
(O1) và (O4):
(O2) và (O3):
(O2) và (O4):
(O3) và (O4):
Tiếp xúc nhau
Không giao nhau
Không giao nhau
Cắt nhau
Tiếp xúc nhau
Không giao nhau
Xác định vị trí tương đối của các cặp đường tròn sau:
Vậy căn cứ vào điều kiện nào để xác định vị trí tương đối của hai đường tròn? Hai đường tròn phân biệt có thể xảy ra những vị trí tương đối nào?
Các vị trí tương đối của hai đường tròn:
1) Hai đường tròn cắt nhau
(có 2 điểm chung)
AB là dây chung
O/
O
A
B
2) Hai đường tròn tiếp xúc nhau (có 1 điểm chung)
O
O/
O
O/
a) Tiếp xúc ngoài tại A
b) Tiếp xúc trong tại A
3) Hai đường tròn không giao nhau (không có điểm chung)
O
O/
O
O/
a) ở ngoài nhau
b) (O) đựng (O`)
A
A










2/ Tính chất của đường nối tâm.
Tiết 30: Vị trí tương đối của hai đường tròn
1/ Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
Cho (O) và (O`) có tâm không trùng nhau
a. Đoạn nối tâm, đường nối tâm:
O/
O
A
B
.
.
.
.
o
d
.
C
D
Tìm trục đối xứng của đường tròn (O)?
Tìm trục đối xứng của đường tròn (O`)?
Tìm trục đối xứng của hình gồm cả hai đường tròn (O) và (O`)?
2/ Tính chất của đường nối tâm.
Tiết 30: Vị trí tương đối của hai đường tròn
1/ Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
O/
O
A
B
b. Tính chất đường nối tâm
a. Đoạn nối tâm, đường nối tâm:
.
.
.
.
?2 a) Quan sỏt hỡnh v?. Chứng minh rằng OO` là đường trung trực của AB
O/
O
A
B
H
Qua nội dung bài tập trên, với hai đường tròn cắt nhau, đường nối tâm có quan hệ như thế nào với dây chung?




* Định lý: a) Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối xứng nhau qua đường nối tâm, tức là đường nối tâm là đường trung trực của dây chung.
A
B
b) Hóy d? doỏn v? v? trớ c?a di?m A d?i v?i du?ng n?i tõm OO`
Vậy với hai đường tròn tiếp xúc nhau, tiếp điểm có vị trí như thế nào với đường nối tâm?
2/ Tính chất của đường nối tâm.
Tiết 30: Vị trí tương đối của hai đường tròn
1/ Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
O/
O
A
B
+ Định lý: SGK <119>
(O)  (O’) = {A; B} 
OO` ? AB tại H
HA = HB
(O)  (O’) = {A} 
O, A, O` thẳng hàng
o
o’
A
.
.
.
o
o’
.
.
.
.
.
A
?3
a) Hãy xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O) và (O`).
H
Bài giải:
a) Hai đường tròn (O) và (O`) cắt nhau tại A và B
b) Gọi H là giao điểm của OO` và AB.
c) Chứng minh tương tự suy ra: OO` // BD (2)
Từ (1) và (2) theo tiên đề ơcơlít ta có 3 điểm C, B, D thẳng hàng.
Tiết 30: Vị trí tương đối của hai đường tròn
b) Chứng minh rằng BC // OO`
AC là đường kính của (O);
Xét ?ABC có: OA = OC = R
AH = BH (tính chất đường nối tâm)
 OH lµ ®­êng trung b×nh cña ABC
? OH // CB hay OO` // BC (1)
c) Chứng minh ba điểm C, B, D thẳng hàng.
Kiến thức cần nhớ
Cắt nhau
Tiếp xúc nhau
Tiếp xúc ngoài
Tiếp xúc trong
Không giao nhau
Đựng nhau
Ngoài nhau
2
1
0
? Em hãy tìm trong thực tế những vật dụng, máy móc có bộ phận liên quan đến vị trí tương đối của hai đường tròn
Một số đồ vật có hình dạng và kết cấu liên quan
đến vị trí tương đối của hai đường tròn trong thực tế
Hướng dẫn về nhà:
Nắm vững các vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của đường nối tâm
- Bi?t v? cỏc v? trớ tuong d?i c?a hai du?ng trũn.
-Tỡm cỏc hỡnh ?nh khỏc v? v? trớ tuong d?i c?a hai du?ng trũn trong th?c t?
Bài tập về nhà 33, 34 trang 119 SGK và các bài tập sau:
Hình b)
Hình a)
Hình c)
Hình d)


Hình e)
Bài tập thêm: Cho các hình vẽ sau:
Trong các hình vẽ trên, xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Tìm mối liên hệ giữa độ dài đoạn nối tâm với tổng và hiệu hai bán kính.
468x90
 
Gửi ý kiến