Bài 39. Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lan Nhung
Ngày gửi: 21h:17' 20-06-2020
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 1190
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lan Nhung
Ngày gửi: 21h:17' 20-06-2020
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 1190
HÓA HỌC 10 (CƠ BẢN)
TIẾT 64:
LUYỆN TẬP: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
Giáo viên: Lê Thị Lan Nhung
LUCKY NUMBER
1
5
2
3
4
7
6
LUCKY NUMBER
Chúc mừng bạn !!!
Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất trong một đơn vị thời gian.
A
B
C
D
Câu 1:
Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Chất xúc tác
Thể tích của hệ
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Nồng độ.
A
B
C
D
Câu 2:
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã nấu chín để ủ rượu?
Áp suất.
Chất xúc tác
Nhiệt độ.
Nồng độ.
A
B
C
D
Câu 3:
Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch, tại đó
tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
tốc độ phản ứng không thay đổi.
A
B
C
D
Câu 5:
Cho phương trình phản ứng: N2 (k) + O2 (k) 2NO(k) ∆H>0
Cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng trên?
Nồng độ và chất xúc tác.
Áp suất và nồng độ.
Nhiệt độ và nồng độ.
Chất xúc tác và nhiệt độ.
A
B
C
D
Câu 6:
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
A
B
C
D
Câu 7:
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Nồng độ
Áp suất
Nhiệt độ
Chất xúc tác
Diện tích tiếp xúc
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
CÂN BẰNG HÓA HỌC
tăng CA
tăng
tăng
P chung
giảm
giảm CA
giảm
P chung
giảm số phân tử khí
giảm CA
phản ứng thu nhiệt ∆H > 0
tăng số phân tử khí
tăng CA
phản ứng tỏa nhiệt ∆H < 0
B. BÀI TẬP
B. BÀI TẬP
Câu 2: Trong các cặp phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn?
a) Bột Fe + CuSO4 2M và bột Fe + CuSO4 4M ở cùng nhiệt độ
b) Bột Zn + CuSO4 2M 250C và bột Zn + CuSO4 2M 500C
c) Hạt Zn + CuSO4 2M và bột Zn + CuSO4 2M ở cùng nhiệt độ
d) Nung KClO3 bột ở nhiệt độ cao và nung KClO3 bột ở nhiệt độ cao có MnO2 xúc tác.
Câu 3: Biện pháp nào làm tăng, biện pháp nào làm giảm tốc độ phản ứng?
B. BÀI TẬP
Dạng 1:
Cho tác động, xác định chiều chuyển dịch CBHH
Dạng 2:
Cho chiều chuyển dịch CBHH, xác định tác động
NHIỆM VỤ HỌC TẬP
Dãy 1
Dãy 2
Câu 1:
Câu 2:
(2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (4), (5)
(1), (2), (4)
A
B
C
D
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
TIẾT 64:
LUYỆN TẬP: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
Giáo viên: Lê Thị Lan Nhung
LUCKY NUMBER
1
5
2
3
4
7
6
LUCKY NUMBER
Chúc mừng bạn !!!
Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất trong một đơn vị thời gian.
A
B
C
D
Câu 1:
Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Chất xúc tác
Thể tích của hệ
Diện tích bề mặt tiếp xúc
Nồng độ.
A
B
C
D
Câu 2:
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã nấu chín để ủ rượu?
Áp suất.
Chất xúc tác
Nhiệt độ.
Nồng độ.
A
B
C
D
Câu 3:
Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch, tại đó
tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.
tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.
tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
tốc độ phản ứng không thay đổi.
A
B
C
D
Câu 5:
Cho phương trình phản ứng: N2 (k) + O2 (k) 2NO(k) ∆H>0
Cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng trên?
Nồng độ và chất xúc tác.
Áp suất và nồng độ.
Nhiệt độ và nồng độ.
Chất xúc tác và nhiệt độ.
A
B
C
D
Câu 6:
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học là
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
A
B
C
D
Câu 7:
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Nồng độ
Áp suất
Nhiệt độ
Chất xúc tác
Diện tích tiếp xúc
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
CÂN BẰNG HÓA HỌC
tăng CA
tăng
tăng
P chung
giảm
giảm CA
giảm
P chung
giảm số phân tử khí
giảm CA
phản ứng thu nhiệt ∆H > 0
tăng số phân tử khí
tăng CA
phản ứng tỏa nhiệt ∆H < 0
B. BÀI TẬP
B. BÀI TẬP
Câu 2: Trong các cặp phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ lớn hơn?
a) Bột Fe + CuSO4 2M và bột Fe + CuSO4 4M ở cùng nhiệt độ
b) Bột Zn + CuSO4 2M 250C và bột Zn + CuSO4 2M 500C
c) Hạt Zn + CuSO4 2M và bột Zn + CuSO4 2M ở cùng nhiệt độ
d) Nung KClO3 bột ở nhiệt độ cao và nung KClO3 bột ở nhiệt độ cao có MnO2 xúc tác.
Câu 3: Biện pháp nào làm tăng, biện pháp nào làm giảm tốc độ phản ứng?
B. BÀI TẬP
Dạng 1:
Cho tác động, xác định chiều chuyển dịch CBHH
Dạng 2:
Cho chiều chuyển dịch CBHH, xác định tác động
NHIỆM VỤ HỌC TẬP
Dãy 1
Dãy 2
Câu 1:
Câu 2:
(2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (4), (5)
(1), (2), (4)
A
B
C
D
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 







Các ý kiến mới nhất