Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào thị hương vân
Ngày gửi: 23h:06' 11-09-2021
Dung lượng: 773.6 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: đào thị hương vân
Ngày gửi: 23h:06' 11-09-2021
Dung lượng: 773.6 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
GV: Đào Thị Hương Vân
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Luyện tập
Kiểm tra bài cũ.
Đọc các số sau:
a. 65 115
b. 721 964
c. 57 207
d. 922 222
Toán
Luyện tập ( trang 10)
Bài 1. Viết theo mẫu:
Bài 2: a) Đọc các số sau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620.
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
65 243 : sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi bốn.
762 543 : bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
53 620 : năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
a)VD: 2453 :
hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc hàng nghìn.
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm.
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn.
b) Chữ số 5 trong số 2453 thuộc:
hàng chục
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
a) Bốn nghìn ba trăm:
4300
24316
24301
a) 300 000; 400 000; 500 000;…….....;…….........;…...........
b) 350 000; 360 000; 370 000;…….....;…………...;……..…….
Bài 4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
300 000; 400 000; 500 000;600 000; 700 000; 800 000.
b) 350 000; 360 000; 370 000; 380 000; 390 000; 400 000.
CỦNG CỐ
Dặn dò
Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau– Hàng và lớp Sgk 11.
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Luyện tập
Kiểm tra bài cũ.
Đọc các số sau:
a. 65 115
b. 721 964
c. 57 207
d. 922 222
Toán
Luyện tập ( trang 10)
Bài 1. Viết theo mẫu:
Bài 2: a) Đọc các số sau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620.
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
65 243 : sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi bốn.
762 543 : bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
53 620 : năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
a)VD: 2453 :
hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
Chữ số 5 trong số 65 243 thuộc hàng nghìn.
Chữ số 5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm.
Chữ số 5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn.
b) Chữ số 5 trong số 2453 thuộc:
hàng chục
Bài 3. Viết các số sau:
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:
a) Bốn nghìn ba trăm:
4300
24316
24301
a) 300 000; 400 000; 500 000;…….....;…….........;…...........
b) 350 000; 360 000; 370 000;…….....;…………...;……..…….
Bài 4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
4. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
300 000; 400 000; 500 000;600 000; 700 000; 800 000.
b) 350 000; 360 000; 370 000; 380 000; 390 000; 400 000.
CỦNG CỐ
Dặn dò
Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau– Hàng và lớp Sgk 11.
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất