Luyện tập Trang 144

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hằng
Ngày gửi: 22h:08' 19-03-2013
Dung lượng: 781.5 KB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hằng
Ngày gửi: 22h:08' 19-03-2013
Dung lượng: 781.5 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM
THÀNH PHỐ LÀO CAI
MÔN TOÁN
Lớp 1A2
Giáo viên: Phạm Thị Hằng
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
6 3 … 36
54 … 54
73 … 7 4
Tổ 1
Tổ2
Tổ 3
>
<
=
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Toán
Bài 1: Viết số
Làm bảng con
a. Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi
30,
13,
12,
20,
b. Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi chín
77,
44,
96,
69
c. Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám
81,
10,
99,
48
Luyện tập
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Toán
Luyện tập
Bài 2. Viết (Theo mẫu)
a, Số liền sau của 23 là …
b, Số liền sau của 84 là …
c, Số liền sau của 54 là …
d, Số liền sau của 39 là …
Số liền sau của 70 là …
Số liền sau của 98 là …
Số liền sau của 69 là …
Số liền sau của 40 là …
Số liền sau của 80 là
81
24
85
55
40
71
99
70
41
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Toán
Luyện tập
Bài 3: >, < , =
a, 34 … 50
78 … 69
72 … 81
62 … 62
b, 47 … 45
81 … 82
95 … 90
61 … 63
c, 55 … 66
44 … 33
77 … 99
88 … 22
>
>
>
>
>
<
>
<
<
<
=
>
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Toán
Luyện tập
Bài 4: Viết ( theo mẫu)
a, 87 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: … =
b, 59 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 59 =
c, 20 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 20 =
d, 99 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 99 =
8
7
87
5
9
2
0
9
9
80 + 7
50 + 9
20 + 0
90 + 9
… + …
… + …
… + …
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
GIỜ HỌC KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
THÀNH PHỐ LÀO CAI
MÔN TOÁN
Lớp 1A2
Giáo viên: Phạm Thị Hằng
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
6 3 … 36
54 … 54
73 … 7 4
Tổ 1
Tổ2
Tổ 3
>
<
=
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Toán
Bài 1: Viết số
Làm bảng con
a. Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi
30,
13,
12,
20,
b. Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi chín
77,
44,
96,
69
c. Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám
81,
10,
99,
48
Luyện tập
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Toán
Luyện tập
Bài 2. Viết (Theo mẫu)
a, Số liền sau của 23 là …
b, Số liền sau của 84 là …
c, Số liền sau của 54 là …
d, Số liền sau của 39 là …
Số liền sau của 70 là …
Số liền sau của 98 là …
Số liền sau của 69 là …
Số liền sau của 40 là …
Số liền sau của 80 là
81
24
85
55
40
71
99
70
41
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Toán
Luyện tập
Bài 3: >, < , =
a, 34 … 50
78 … 69
72 … 81
62 … 62
b, 47 … 45
81 … 82
95 … 90
61 … 63
c, 55 … 66
44 … 33
77 … 99
88 … 22
>
>
>
>
>
<
>
<
<
<
=
>
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
Toán
Luyện tập
Bài 4: Viết ( theo mẫu)
a, 87 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: … =
b, 59 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 59 =
c, 20 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 20 =
d, 99 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 99 =
8
7
87
5
9
2
0
9
9
80 + 7
50 + 9
20 + 0
90 + 9
… + …
… + …
… + …
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
GIỜ HỌC KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
 








Các ý kiến mới nhất