Luyện tập Trang 22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Tuyết
Ngày gửi: 16h:24' 23-09-2021
Dung lượng: 595.7 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Tuyết
Ngày gửi: 16h:24' 23-09-2021
Dung lượng: 595.7 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các con đến với lớp học trực tuyến!
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết: 17 Luyện tập
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
a. Viết số bé nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
0
Bài 1:
10
100
b. Viết số lớn nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
9
99
999
a. Có bao nhiêu số có một chữ số?
Có 10 số có một chữ số
b. Có bao nhiêu số có hai chữ số?
Có 90 số có hai chữ số
Bài 2:
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Bài 3: Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
9
9
0
2
Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết:
a) x < 5
x = 0; 1; 2; 3; 4
b) 2 < x < 5
x = 3; 4
Bài 5. Tìm số tròn chục x, biết: 68 < x < 92
Số tròn chục lớn hơn 68 và nhỏ hơn 92 là: 70, 80, 90
Vậy x là: 70, 80, 90
DẶN DÒ
Hoàn thiện hết các bài tập 1, 2, 4, 5 vào vở toán
Xem trước bài : Luyện tập ( trang 22)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết: 17 Luyện tập
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
a. Viết số bé nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
0
Bài 1:
10
100
b. Viết số lớn nhất:
- Có một chữ số:
- Có hai chữ số:
- Có ba chữ số:
9
99
999
a. Có bao nhiêu số có một chữ số?
Có 10 số có một chữ số
b. Có bao nhiêu số có hai chữ số?
Có 90 số có hai chữ số
Bài 2:
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Bài 3: Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
9
9
0
2
Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết:
a) x < 5
x = 0; 1; 2; 3; 4
b) 2 < x < 5
x = 3; 4
Bài 5. Tìm số tròn chục x, biết: 68 < x < 92
Số tròn chục lớn hơn 68 và nhỏ hơn 92 là: 70, 80, 90
Vậy x là: 70, 80, 90
DẶN DÒ
Hoàn thiện hết các bài tập 1, 2, 4, 5 vào vở toán
Xem trước bài : Luyện tập ( trang 22)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
 








Các ý kiến mới nhất