Tuần 1-2-3. Luyện tập về từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần An Na
Ngày gửi: 20h:35' 14-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 768
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trần An Na
Ngày gửi: 20h:35' 14-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 768
Số lượt thích:
0 người
*Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2022
*LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA (SGK Trang 22)
*
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT *_- _HS tìm được các từ đồng nghĩa trong đoạn văn (bài tập 1), xếp được các từ vào các nhóm từ đồng nghĩa (BT2). *- Viết một đoạn văn tả cảnh gồm 5 câu có sử dụng 1 số từ đồng nghĩa (BT 3). *_-_ Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ cho chính xác khi dùng từ đặt câu, viết văn. *_-_ HS yêu thích Tiếng Viêt, biết giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt. *- Năng lực: *+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. *+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. *- Phẩm chất: Có ý thức sử dụng từ đồng nghĩa cho phù hợp.
*Kiểm tra bài cũ
*Tìm từ ghép có tiếng “quốc” nghĩa là nước; *đặt câu với từ vừa tìm được.
*Quốc kì
*Lá quốc kì tung bay trong gió.
* Bài mới
*Bài 1: Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau: * * Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình, Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa gọi Mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ.
* Các từ đồng nghĩa: Mẹ , má, u, bu, bầm, mạ
*Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
*Bao la,
*lung linh,
*vắng vẻ,
*hiu quạnh,
*long lanh,
*lóng lánh,
*mênh mông,
*vắng teo,
*vắng ngắt,
*bát ngát,
*lấp loáng,
*lấp lánh,
*hiu hắt,
*thênh thang
*Nhóm 1
*Nhóm 2
*Nhóm 3
*Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
*Bao la,
*lung linh,
*vắng vẻ,
*hiu quạnh,
*long lanh,
*lóng lánh,
*mênh mông,
*vắng teo,
*vắng ngắt,
*bát ngát,
*lấp loáng,
*lấp lánh,
*hiu hắt,
*thênh thang
*Nhóm 1
*Nhóm 2
*Nhóm 3
*Bao la
*Mênh mông
*Bát ngát
*Thênh thang
*Bài 2 :Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
*Bao la,
*lung linh,
*vắng vẻ,
*hiu quạnh,
*long lanh,
*lóng lánh,
*mênh mông,
*vắng teo,
*vắng ngắt,
*bát ngát,
*lấp loáng,
*lấp lánh,
*hiu hắt,
*thênh thang
*Nhóm 1
*Nhóm 2
*Nhóm 3
*Bao la
*Lung linh
*Mênh mông
*Long lanh
*Bát ngát
*Lóng lánh
*Thênh thang
*Lấp loáng
*Lấp lánh
*Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
*Bao la,
*lung linh,
*vắng vẻ,
*hiu quạnh,
*long lanh,
*lóng lánh,
*mênh mông,
*vắng teo,
*vắng ngắt,
*bát ngát,
*lấp loáng,
*lấp lánh,
*hiu hắt,
*thênh thang
*Nhóm 1
*Nhóm 2
*Nhóm 3
*Bao la
*Lung linh
*Vắng vẻ
*Mênh mông
*Long lanh
*Hiu quạnh
*Bát ngát
*Lóng lánh
*Vắng teo
*Thênh thang
*Lấp loáng
*Vắng ngắt
*Lấp lánh
*Hiu hắt
*Bài 3:Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2.
* Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông, bát ngát. Ngày nào em cũng đi học băng qua con đường đất vắng vẻ giữa cánh đồng. Những lúc dừng lại ngắm đồng lúa xanh rờn xao động theo gió, em có cảm giác như đang đứng trước mặt biển bao la gợn sóng. Có lẽ vì vậy người ta gọi cánh đồng lúa là “ biển lúa”.
*Củng cố - Dặn dò!
*
*Chuẩn bị bài sau: * *MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
*CHÀO TẠM BiỆT * CÁC EM !
*LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA (SGK Trang 22)
*
*YÊU CẦU CẦN ĐẠT *_- _HS tìm được các từ đồng nghĩa trong đoạn văn (bài tập 1), xếp được các từ vào các nhóm từ đồng nghĩa (BT2). *- Viết một đoạn văn tả cảnh gồm 5 câu có sử dụng 1 số từ đồng nghĩa (BT 3). *_-_ Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ cho chính xác khi dùng từ đặt câu, viết văn. *_-_ HS yêu thích Tiếng Viêt, biết giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt. *- Năng lực: *+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. *+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. *- Phẩm chất: Có ý thức sử dụng từ đồng nghĩa cho phù hợp.
*Kiểm tra bài cũ
*Tìm từ ghép có tiếng “quốc” nghĩa là nước; *đặt câu với từ vừa tìm được.
*Quốc kì
*Lá quốc kì tung bay trong gió.
* Bài mới
*Bài 1: Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau: * * Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình, Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa gọi Mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ.
* Các từ đồng nghĩa: Mẹ , má, u, bu, bầm, mạ
*Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
*Bao la,
*lung linh,
*vắng vẻ,
*hiu quạnh,
*long lanh,
*lóng lánh,
*mênh mông,
*vắng teo,
*vắng ngắt,
*bát ngát,
*lấp loáng,
*lấp lánh,
*hiu hắt,
*thênh thang
*Nhóm 1
*Nhóm 2
*Nhóm 3
*Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
*Bao la,
*lung linh,
*vắng vẻ,
*hiu quạnh,
*long lanh,
*lóng lánh,
*mênh mông,
*vắng teo,
*vắng ngắt,
*bát ngát,
*lấp loáng,
*lấp lánh,
*hiu hắt,
*thênh thang
*Nhóm 1
*Nhóm 2
*Nhóm 3
*Bao la
*Mênh mông
*Bát ngát
*Thênh thang
*Bài 2 :Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
*Bao la,
*lung linh,
*vắng vẻ,
*hiu quạnh,
*long lanh,
*lóng lánh,
*mênh mông,
*vắng teo,
*vắng ngắt,
*bát ngát,
*lấp loáng,
*lấp lánh,
*hiu hắt,
*thênh thang
*Nhóm 1
*Nhóm 2
*Nhóm 3
*Bao la
*Lung linh
*Mênh mông
*Long lanh
*Bát ngát
*Lóng lánh
*Thênh thang
*Lấp loáng
*Lấp lánh
*Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
*Bao la,
*lung linh,
*vắng vẻ,
*hiu quạnh,
*long lanh,
*lóng lánh,
*mênh mông,
*vắng teo,
*vắng ngắt,
*bát ngát,
*lấp loáng,
*lấp lánh,
*hiu hắt,
*thênh thang
*Nhóm 1
*Nhóm 2
*Nhóm 3
*Bao la
*Lung linh
*Vắng vẻ
*Mênh mông
*Long lanh
*Hiu quạnh
*Bát ngát
*Lóng lánh
*Vắng teo
*Thênh thang
*Lấp loáng
*Vắng ngắt
*Lấp lánh
*Hiu hắt
*Bài 3:Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2.
* Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông, bát ngát. Ngày nào em cũng đi học băng qua con đường đất vắng vẻ giữa cánh đồng. Những lúc dừng lại ngắm đồng lúa xanh rờn xao động theo gió, em có cảm giác như đang đứng trước mặt biển bao la gợn sóng. Có lẽ vì vậy người ta gọi cánh đồng lúa là “ biển lúa”.
*Củng cố - Dặn dò!
*
*Chuẩn bị bài sau: * *MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
*CHÀO TẠM BiỆT * CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất