Tuần 1-2-3. Luyện tập về từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hương Giang
Ngày gửi: 18h:28' 17-09-2023
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Hương Giang
Ngày gửi: 18h:28' 17-09-2023
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng
các em đến
với buổi học
hôm nay
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2023
Luyện
vàtừ
câuđồng
Luyện
tập từ
về
nghĩa
Vận dụng
Bài 1: Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn
sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình, Bạn
Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa
gọi Mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu.
Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn
bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ.
Các từ đồng nghĩa: Mẹ , má, u, bu, bầm, mạ
Trong thời phong kiến,
các gia đình quý tộc
thường dùng từ mẫu
thân. Còn các gia đình
thường dân lại dùng
từ bu. Đến tận bây giờ,
từ bu vẫn được dùng ở
một số địa phương như
Thái Bình, hoặc chuyển
sang từ có âm tương tự
như bầm (ở
Bắc
Ninh), u (ở Hà Nam).
Các tỉnh đồng
bằng sông Hồng
dungtừ bầm, ầm,
u.Người Huế dùng
từ mạ, chị cả.
Các vùng miền Bắc
dùng từ mẹ, trong khi
miền Trung dùng từ
mạ, còn miền Nam
dùng từ má.
Trò chơi : Tổ
nào nhanh
hơn
Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Nhóm 2
Nhóm 3
Bài 2 :Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Nhóm 2
Lung linh
Long lanh
Lóng lánh
Lấp loáng
Lấp lánh
Nhóm 3
Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Nhóm 2
Lung linh
Long lanh
Lóng lánh
Lấp loáng
Lấp lánh
Nhóm 3
Vắng vẻ
Hiu quạnh
Vắng teo
Vắng ngắt
Hiu hắt
Bài 3:Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số
từ đã nêu ở bài tập 2.
Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông, bát ngát. Ngày
nào em cũng đi học băng qua con đường đất vắng vẻ giữa
cánh đồng. Những lúc dừng lại ngắm đồng lúa xanh rờn xao
động theo gió, em có cảm giác như đang đứng trước mặt
biển bao la gợn sóng. Có lẽ vì vậy người ta gọi cánh đồng
lúa là “ biển lúa”.
các em đến
với buổi học
hôm nay
Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2023
Luyện
vàtừ
câuđồng
Luyện
tập từ
về
nghĩa
Vận dụng
Bài 1: Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn
sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình, Bạn
Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa
gọi Mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu.
Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn
bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ.
Các từ đồng nghĩa: Mẹ , má, u, bu, bầm, mạ
Trong thời phong kiến,
các gia đình quý tộc
thường dùng từ mẫu
thân. Còn các gia đình
thường dân lại dùng
từ bu. Đến tận bây giờ,
từ bu vẫn được dùng ở
một số địa phương như
Thái Bình, hoặc chuyển
sang từ có âm tương tự
như bầm (ở
Bắc
Ninh), u (ở Hà Nam).
Các tỉnh đồng
bằng sông Hồng
dungtừ bầm, ầm,
u.Người Huế dùng
từ mạ, chị cả.
Các vùng miền Bắc
dùng từ mẹ, trong khi
miền Trung dùng từ
mạ, còn miền Nam
dùng từ má.
Trò chơi : Tổ
nào nhanh
hơn
Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Nhóm 2
Nhóm 3
Bài 2 :Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Nhóm 2
Lung linh
Long lanh
Lóng lánh
Lấp loáng
Lấp lánh
Nhóm 3
Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Nhóm 2
Lung linh
Long lanh
Lóng lánh
Lấp loáng
Lấp lánh
Nhóm 3
Vắng vẻ
Hiu quạnh
Vắng teo
Vắng ngắt
Hiu hắt
Bài 3:Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó có dùng một số
từ đã nêu ở bài tập 2.
Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông, bát ngát. Ngày
nào em cũng đi học băng qua con đường đất vắng vẻ giữa
cánh đồng. Những lúc dừng lại ngắm đồng lúa xanh rờn xao
động theo gió, em có cảm giác như đang đứng trước mặt
biển bao la gợn sóng. Có lẽ vì vậy người ta gọi cánh đồng
lúa là “ biển lúa”.
 







Các ý kiến mới nhất